Bảng Giá Ống Nhựa Stroman Mới Nhất Cập Nhật Ngày 22/04/2026
Bảng giá ống nhựa Stroman mới nhất là thông tin được nhiều nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng quan tâm khi lựa chọn vật tư xây dựng cho công trình. Stroman là thương hiệu ống nhựa uy tín thuộc Tập đoàn Tân Á Đại Thành, nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
Các sản phẩm ống nhựa Stroman được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại đến từ Đức, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như ISO 1452, ASTM, TCVN… phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, điện lực, viễn thông, nông nghiệp và công nghiệp. Nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng loại ống và phụ kiện phù hợp, bảng giá ống nhựa Stroman được Điện Nước Tiến Thành cập nhật chi tiết theo từng chủng loại: uPVC, HDPE, PPR kèm phụ kiện.
Xem ngay bảng giá ống nhựa Stroman 2026 dưới đây để nắm bắt mức giá mới nhất, chính xác và nhận ưu đãi chiết khấu cao dành cho đại lý và công trình.
Bảng giá ống nhựa uPVC Stroman
Ống uPVC Stroman sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2009), có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp,có các kích thước phổ biến là Inch và Mét. Bảng Giá ống nhựa Stroman và phụ kiện như sau:
Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman
Tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2009)
| TT | DN | Quy cách | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT | TT | DN | Quy cách | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 21 | 21 x 1.2mm | 11 | m | 8.400 | 9.072 | 7 | 90 | 90 x 1.7mm | 3 | m | 41.700 | 45.036 |
| 21 x 1.4mm | 13 | m | 9.800 | 10.584 | 90 x 2.0mm | 4 | m | 57.458 | 62.055 | ||||
| 21 x 1.6mm | 15 | m | 10.100 | 10.908 | 90 x 2.6mm | 6 | m | 77.600 | 83.808 | ||||
| 21 x 3.0mm | 32 | m | 16.900 | 18.252 | 90 x 2.9mm | 6 | m | 79.200 | 85.536 | ||||
| 2 | 27 | 27 x 1.3mm | 10 | m | 11.800 | 12.744 | 90 x 3.0mm | 6 | m | 86.000 | 92.880 | ||
| 27 x 1.6mm | 12 | m | 13.200 | 14.256 | 90 x 3.5mm | 9 | m | 87.800 | 94.824 | ||||
| 27 x 1.8mm | 14 | m | 14.300 | 15.444 | 90 x 3.8mm | 9 | m | 102.500 | 110.700 | ||||
| 27 x 3.0mm | 25 | m | 22.300 | 24.084 | 90 x 5.0mm | 12 | m | 132.000 | 142.560 | ||||
| 3 | 34 | 34 x 1.4mm | 8 | m | 14.800 | 15.984 | 8 | 114 | 114 x 2.0mm | 3 | m | 73.822 | 79.727 |
| 34 x 1.8mm | 11 | m | 19.140 | 20.671 | 114 x 2.6mm | 4 | m | 95.618 | 103.268 | ||||
| 34 x 2.0mm | 12 | m | 20.000 | 21.600 | 114 x 3.0mm | 5 | m | 106.785 | 115.328 | ||||
| 34 x 3.0mm | 19 | m | 28.300 | 30.564 | 114 x 3.2mm | 5 | m | 111.700 | 120.636 | ||||
| 4 | 42 | 42 x 1.4mm | 6 | m | 17.270 | 18.652 | 114 x 3.5mm | 6 | m | 116.000 | 125.280 | ||
| 42 x 1.8mm | 8 | m | 24.860 | 26.849 | 114 x 3.8mm | 6 | m | 137.160 | 148.133 | ||||
| 42 x 2.1mm | 10 | m | 26.500 | 28.620 | 114 x 4.9mm | 9 | m | 168.360 | 181.829 | ||||
| 42 x 3.0mm | 15 | m | 36.600 | 39.528 | 114 x 5.0mm | 9 | m | 171.200 | 184.896 | ||||
| 5 | 49 | 49 x 1.5mm | 6 | m | 21.670 | 23.404 | 9 | 130 | 130 x 4.0mm | 6 | m | 151.600 | 163.728 |
| 49 x 1.9mm | 8 | m | 27.464 | 29.661 | 130 x 5.0mm | 8 | m | 192.300 | 207.684 | ||||
| 49 x 2.4mm | 10 | m | 34.600 | 37.368 | 10 | 168 | 168 x 3.0mm | 3 | m | 176.826 | 190.972 | ||
| 49 x 2.5mm | 10 | m | 37.730 | 40.748 | 168 x 3.5mm | 4 | m | 187.363 | 202.352 | ||||
| 49 x 3.0mm | 12 | m | 42.600 | 46.008 | 168 x 4.3mm | 5 | m | 220.300 | 237.924 | ||||
| 6 | 60 | 60 x 1.5mm | 5 | m | 34.000 | 36.720 | 168 x 4.5mm | 6 | m | 242.900 | 262.332 | ||
| 60 x 1.8mm | 6 | m | 36.700 | 39.636 | 168 x 5.0mm | 6 | m | 274.048 | 295.971 | ||||
| 60 x 2.0mm | 6 | m | 37.500 | 40.500 | 168 x 6.5mm | 8 | m | 320.145 | 345.757 | ||||
| 60 x 2.5mm | 9 | m | 49.800 | 53.784 | 168 x 7.0mm | 9 | m | 354.400 | 382.752 | ||||
| 60 x 2.8mm | 9 | m | 52.679 | 56.893 | 168 x 7.3mm | 9 | m | 368.000 | 397.440 | ||||
| 60 x 3.0mm | 10 | m | 53.400 | 57.672 | 168 x 9.0mm | 12 | m | 520.000 | 561.600 | ||||
| 60 x 3.5mm | 12 | m | 62.300 | 67.284 | 168 x 11.0mm | 13 | m | 645.458 | 697.095 | ||||
| 11 | 220 | 220 x 5.1mm | 5 | m | 355.800 | 384.264 | |||||||
| 220 x 6.6mm | 6 | m | 470.000 | 507.600 | |||||||||
| 220 x 8.7mm | 9 | m | 571.900 | 617.652 |
Lưu ý: Đơn giá trên có thể thay đổi tùy thuộc vào thời gian và từng nhà phân phối. Để có thông tin chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất.
Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Mét Stroman
Tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2009)
| TT | DN | Quy cách | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT | TT | DN | Quy cách | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 63 | 63 x 3.0mm | 10 | m | 61.200 | 66.096 | 9 | 180 | 180 x 5.5mm | 6 | m | 322.805 | 348.629 |
| 2 | 75 | 75 x 2.3mm | 6 | m | 55.900 | 60.372 | 10 | 200 | 200 x 3.2mm | 3 | m | 245.900 | 265.572 |
| 75 x 2.9mm | 9 | m | 69.400 | 74.952 | 200 x 3.9mm | 4 | m | 257.800 | 278.424 | ||||
| 75 x 3.6mm | 10 | m | 87.700 | 94.716 | 200 x 4.9mm | 5 | m | 311.500 | 336.420 | ||||
| 3 | 76 | 76 x 1.8mm | 4 | m | 42.205 | 45.582 | 200 x 5.9mm | 6 | m | 381.700 | 412.236 | ||
| 76 x 2.2mm | 6 | m | 51.321 | 55.427 | 200 x 7.7mm | 8 | m | 492.200 | 531.576 | ||||
| 76 x 2.5mm | 6 | m | 55.995 | 60.474 | 200 x 9.6mm | 10 | m | 604.400 | 652.752 | ||||
| 76 x 3.0mm | 8 | m | 66.600 | 71.928 | 11 | 225 | 225 x 5.5mm | 5 | m | 379.800 | 410.184 | ||
| 4 | 90 | 90 x 2.7mm | 6 | m | 81.400 | 87.912 | 225 x 6.6mm | 6 | m | 479.800 | 518.184 | ||
| 90 x 3.5mm | 8 | m | 99.600 | 107.568 | 225 x 8.6mm | 8 | m | 584.600 | 631.368 | ||||
| 90 x 4.3mm | 10 | m | 125.500 | 135.540 | 225 x 10.8mm | 10 | m | 763.000 | 824.040 | ||||
| 5 | 110 | 110 x 2.7mm | 5 | m | 97.900 | 105.732 | 12 | 250 | 250 x 4.9mm | 4 | m | 414.300 | 447.444 |
| 110 x 3.2mm | 6 | m | 116.800 | 126.144 | 250 x 6.2mm | 5 | m | 499.500 | 539.460 | ||||
| 110 x 3.4mm | 6 | m | 123.165 | 133.018 | 250 x 7.3mm | 6 | m | 590.000 | 637.200 | ||||
| 110 x 4.2mm | 8 | m | 149.300 | 161.244 | 250 x 7.7mm | 6 | m | 644.920 | 696.514 | ||||
| 110 x 5.3mm | 10 | m | 186.100 | 200.988 | 250 x 9.6mm | 8 | m | 833.800 | 900.504 | ||||
| 6 | 125 | 125 x 3.7mm | 6 | m | 143.400 | 154.872 | 250 x 11.9mm | 10 | m | 933.800 | 1.008.504 | ||
| 125 x 4.8mm | 8 | m | 201.400 | 217.512 | 250 x 14.8mm | 12 | m | 1.179.500 | 1.273.860 | ||||
| 125 x 6.0mm | 10 | m | 253.500 | 273.780 | 13 | 280 | 280 x 6.9mm | 5 | m | 594.000 | 641.520 | ||
| 7 | 140 | 140 x 3.0mm | 4 | m | 132.000 | 142.560 | 280 x 8.2mm | 6 | m | 741.100 | 800.388 | ||
| 140 x 3.5mm | 5 | m | 151.300 | 163.404 | 280 x 10.7mm | 8 | m | 899.000 | 970.920 | ||||
| 140 x 4.0mm | 6 | m | 179.700 | 194.076 | 280 x 13.4mm | 10 | m | 1.177.900 | 1.272.132 | ||||
| 140 x 4.1mm | 6 | m | 188.600 | 203.688 | 14 | 315 | 315 x 7.7mm | 5 | m | 745.400 | 805.032 | ||
| 140 x 4.3mm | 6 | m | 197.225 | 213.003 | 315 x 9.2mm | 6 | m | 933.500 | 1.008.180 | ||||
| 140 x 5.0mm | 7 | m | 229.000 | 247.320 | 315 x 12.1mm | 8 | m | 1.123.600 | 1.213.488 | ||||
| 140 x 5.4mm | 8 | m | 240.400 | 259.632 | 315 x 15.0mm | 10 | m | 1.480.200 | 1.598.616 | ||||
| 140 x 6.7mm | 10 | m | 297.000 | 320.760 | 15 | 355 | 355 x 8.7mm | 5 | m | 973.900 | 1.051.812 | ||
| 140 x 7.5mm | 12 | m | 337.462 | 364.459 | 355 x 10.4mm | 6 | m | 1.158.600 | 1.251.288 | ||||
| 140 x 8.3mm | 12.5 | m | 359.000 | 387.720 | 355 x 13.6mm | 8 | m | 1.663.400 | 1.796.472 | ||||
| 8 | 160 | 160 x 4.7mm | 6 | m | 245.200 | 264.816 | 355 x 16.9mm | 10 | m | 1.848.800 | 1.996.704 | ||
| 160 x 4.9mm | 6 | m | 255.415 | 275.848 | 16 | 400 | 400 x 9.8mm | 5 | m | 1.237.600 | 1.336.608 | ||
| 160 x 6.2mm | 8 | m | 316.000 | 341.280 | 400 x 11.7mm | 6 | m | 1.499.000 | 1.618.920 | ||||
| 160 x 7.7mm | 10 | m | 389.400 | 420.552 | 400 x 15.3mm | 8 | m | 2.108.900 | 2.277.612 | ||||
| 400 x 19.1mm | 10 | m | 2.393.200 | 2.584.656 |
Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman
Ống HDPE Stroman được sử dụng phổ biến cho các hệ thống cấp thoát nước ngầm, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt của chúng. Giá ống HDPE Stroman và phụ kiện lần lượt như sau:Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman
| TT | DN | PN | Chiều dày (mm) | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT | TT | DN | PN | Chiều dày (mm) | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 1.4 | m | 10.043 | 10.846 | 15 | 200 | 6 | 7.7 | m | 521.800 | 563.544 |
| 12.5 | 1.5 | m | 10.200 | 11.016 | 8 | 9.6 | m | 650.100 | 702.108 | ||||
| 16 | 2.0 | m | 12.500 | 13.500 | 10 | 11.9 | m | 802.100 | 866.268 | ||||
| 2 | 25 | 10 | 1.6 | m | 13.000 | 14.040 | 12.5 | 14.7 | m | 955.300 | 1.031.724 | ||
| 12.5 | 2.0 | m | 16.000 | 17.280 | 16 | 18.2 | m | 1.182.500 | 1.277.100 | ||||
| 16 | 2.3 | m | 19.000 | 20.520 | 20 | 22.4 | m | 1.410.000 | 1.522.800 | ||||
| 19 | 2.8 | m | 21.996 | 23.756 | 16 | 225 | 6 | 8.6 | m | 654.600 | 706.968 | ||
| 20 | 3.0 | m | 22.300 | 24.084 | 8 | 10.8 | m | 818.800 | 884.304 | ||||
| 3 | 29 | 8 | 1.5 | m | 17.136 | 18.506 | 10 | 13.4 | m | 986.000 | 1.064.880 | ||
| 8 | 1.5 | m | 17.727 | 19.145 | 12.5 | 16.6 | m | 1.207.600 | 1.304.208 | ||||
| 4 | 32 | 8 | 1.6 | m | 21.095 | 22.782 | 16 | 20.5 | m | 1.445.800 | 1.561.464 | ||
| 10 | 2.0 | m | 21.400 | 23.112 | 20 | 25.2 | m | 1.743.900 | 1.883.412 | ||||
| 12.5 | 2.4 | m | 26.100 | 28.188 | 17 | 250 | 6 | 9.6 | m | 810.900 | 875.772 | ||
| 16 | 3.0 | m | 30.600 | 33.048 | 8 | 11.9 | m | 999.100 | 1.079.028 | ||||
| 20 | 3.6 | m | 36.800 | 39.744 | 10 | 14.8 | m | 1.221.500 | 1.319.220 | ||||
| 5 | 40 | 8 | 2.0 | m | 27.100 | 29.268 | 12.5 | 18.4 | m | 1.501.400 | 1.621.512 | ||
| 10 | 2.4 | m | 32.600 | 35.208 | 16 | 22.7 | m | 1.798.700 | 1.942.596 | ||||
| 12.5 | 3.0 | m | 39.500 | 42.660 | 20 | 27.9 | m | 2.152.100 | 2.324.268 | ||||
| 16 | 3.7 | m | 47.400 | 51.192 | 18 | 280 | 6 | 10.7 | m | 1.005.600 | 1.086.048 | ||
| 20 | 4.5 | m | 56.300 | 60.804 | 8 | 13.4 | m | 1.274.500 | 1.376.460 | ||||
| 6 | 50 | 8 | 2.4 | m | 42.000 | 45.360 | 10 | 16.6 | m | 1.522.100 | 1.643.868 | ||
| 10 | 3.0 | m | 50.100 | 54.108 | 12.5 | 20.6 | m | 1.882.400 | 2.032.992 | ||||
| 12.5 | 3.7 | m | 60.300 | 65.124 | 16 | 25.4 | m | 2.254.300 | 2.434.644 | ||||
| 16 | 4.6 | m | 73.500 | 79.380 | 20 | 31.3 | m | 2.696.023 | 2.911.705 | ||||
| 20 | 5.6 | m | 87.000 | 93.960 | 19 | 315 | 6 | 12.1 | m | 1.282.300 | 1.384.884 | ||
| 7 | 63 | 8 | 3.0 | m | 65.100 | 70.308 | 8 | 15.0 | m | 1.596.500 | 1.724.220 | ||
| 10 | 3.8 | m | 80.000 | 86.400 | 10 | 18.7 | m | 1.938.200 | 2.093.256 | ||||
| 12.5 | 4.7 | m | 97.000 | 104.760 | 12.5 | 23.2 | m | 2.354.300 | 2.542.644 | ||||
| 16 | 5.8 | m | 115.700 | 124.956 | 16 | 28.6 | m | 2.853.500 | 3.081.780 | ||||
| 20 | 7.1 | m | 138.500 | 149.580 | 20 | 35.2 | m | 3.434.659 | 3.709.431 | ||||
| 8 | 75 | 8 | 3.6 | m | 92.700 | 100.116 | 20 | 355 | 6 | 13.6 | m | 1.628.700 | 1.758.996 |
| 10 | 4.5 | m | 114.200 | 123.336 | 8 | 16.9 | m | 2.007.700 | 2.168.316 | ||||
| 12.5 | 5.6 | m | 137.700 | 148.716 | 10 | 21.1 | m | 2.463.000 | 2.660.040 | ||||
| 16 | 6.8 | m | 164.300 | 177.444 | 12.5 | 26.1 | m | 2.986.000 | 3.224.880 | ||||
| 20 | 8.4 | m | 196.200 | 211.896 | 16 | 32.2 | m | 3.622.500 | 3.912.300 | ||||
| 9 | 90 | 8 | 4.3 | m | 146.300 | 158.004 | 20 | 39.7 | m | 4.356.200 | 4.704.696 | ||
| 10 | 5.4 | m | 162.000 | 174.960 | 21 | 400 | 6 | 15.3 | m | 2.054.700 | 2.219.076 | ||
| 12.5 | 6.7 | m | 195.800 | 211.464 | 8 | 19.1 | m | 2.574.600 | 2.780.568 | ||||
| 16 | 8.2 | m | 235.200 | 254.016 | 10 | 23.7 | m | 3.129.800 | 3.380.184 | ||||
| 20 | 10.1 | m | 281.500 | 304.020 | 12.5 | 29.4 | m | 3.780.400 | 4.082.832 | ||||
| 10 | 110 | 6 | 4.2 | m | 158.000 | 170.640 | 16 | 36.3 | m | 4.616.700 | 4.986.036 | ||
| 8 | 5.3 | m | 196.300 | 212.004 | 20 | 44.7 | m | 5.550.114 | 5.994.124 | ||||
| 10 | 6.6 | m | 245.600 | 265.248 | 22 | 450 | 6 | 17.2 | m | 2.625.900 | 2.835.972 | ||
| 12.5 | 8.1 | m | 293.300 | 316.764 | 8 | 21.5 | m | 3.231.700 | 3.490.236 | ||||
| 16 | 10 | m | 354.300 | 382.644 | 10 | 26.7 | m | 3.954.800 | 4.271.184 | ||||
| 20 | 12.3 | m | 426.400 | 460.512 | 12.5 | 33.1 | m | 4.779.700 | 5.162.076 | ||||
| 11 | 125 | 6 | 4.8 | m | 204.500 | 220.860 | 16 | 40.9 | m | 5.843.400 | 6.310.872 | ||
| 8 | 6.0 | m | 253.500 | 273.780 | 20 | 50.3 | m | 7.014.092 | 7.575.219 | ||||
| 10 | 7.4 | m | 310.000 | 334.800 | 23 | 500 | 6 | 19.1 | m | 3.197.900 | 3.453.732 | ||
| 12.5 | 9.2 | m | 377.700 | 407.916 | 8 | 23.9 | m | 4.009.100 | 4.329.828 | ||||
| 16 | 11.4 | m | 458.300 | 494.964 | 10 | 29.7 | m | 4.918.000 | 5.311.440 | ||||
| 20 | 14 | m | 546.500 | 590.220 | 12.5 | 36.8 | m | 5.948.300 | 6.424.164 | ||||
| 12 | 140 | 6 | 5.4 | m | 256.600 | 277.128 | 16 | 45.4 | m | 7.243.500 | 7.823.280 | ||
| 8 | 6.7 | m | 315.700 | 340.956 | 20 | 55.8 | m | 9.009.716 | 9.730.493 | ||||
| 10 | 8.3 | m | 386.900 | 417.852 | 24 | 560 | 6 | 21.4 | m | 4.392.000 | 4.743.360 | ||
| 12.5 | 10.3 | m | 468.600 | 506.088 | 8 | 26.7 | m | 5.415.700 | 5.848.956 | ||||
| 16 | 12.7 | m | 568.100 | 613.548 | 10 | 33.2 | m | 6.649.300 | 7.181.244 | ||||
| 20 | 15.7 | m | 683.300 | 737.964 | 12.5 | 41.2 | m | 8.116.100 | 8.765.388 | ||||
| 13 | 160 | 6 | 6.2 | m | 336.200 | 363.096 | 16 | 50.8 | m | 9.803.200 | 10.587.456 | ||
| 8 | 7.7 | m | 414.600 | 447.768 | 25 | 630 | 6 | 24.1 | m | 5.564.800 | 6.009.984 | ||
| 10 | 9.5 | m | 508.400 | 549.072 | 8 | 30.0 | m | 6.842.700 | 7.390.116 | ||||
| 12.5 | 11.8 | m | 611.500 | 660.420 | 10 | 37.4 | m | 8.422.200 | 9.095.760 | ||||
| 16 | 14.6 | m | 751.400 | 811.512 | 12.5 | 46.3 | m | 10.258.200 | 11.078.856 | ||||
| 20 | 17.9 | m | 896.400 | 968.112 | 16 | 57.2 | m | 11.646.800 | 12.578.544 | ||||
| 14 | 180 | 6 | 6.9 | m | 420.100 | 453.708 | 26 | 710 | 6 | 27.2 | m | 7.085.000 | 7.651.800 |
| 8 | 8.6 | m | 521.900 | 563.652 | 8 | 33.9 | m | 8.724.800 | 9.422.784 | ||||
| 10 | 10.7 | m | 640.100 | 691.308 | 10 | 42.1 | m | 10.702.900 | 11.559.132 | ||||
| 12.5 | 13.3 | m | 779.500 | 841.860 | 12.5 | 52.2 | m | 13.051.800 | 14.095.944 | ||||
| 16 | 16.4 | m | 945.100 | 1.020.708 | 16 | 64.5 | m | 15.800.900 | 17.064.972 | ||||
| 20 | 20.1 | m | 1.133.400 | 1.224.072 |
Bảng giá ống nhựa PPR Stroman
Ống PPR Stroman được sản xuất từ nguyên liệu nhựa Polypropylene chất lượng cao, có khả năng chịu nhiệt, áp lực tốt. Loại ống này thích hợp cho các hệ thống nước nóng/lạnh, hệ thống sưởi ấm trong gia đình, khách sạn hay trung tâm thương mại. Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và địa điểm bán hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với nhà phân phối ống nhựa PPR Stroman – Điện nước Tiến Thành thông qua hotline 0877.381.381Bảng giá ống nhựa PPR Stroman
Tiêu chuẩn DIN 8077-8078-2:2008
| STT | DN | PN | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 10 | 1.9 | m | 12.440 | 13.435 |
| 20 | 3.4 | m | 15.960 | 17.237 | ||
| 2 | 25 | 10 | 2.3 | m | 21.320 | 23.026 |
| 20 | 4.2 | m | 28.280 | 30.542 | ||
| 3 | 32 | 10 | 2.9 | m | 29.960 | 32.357 |
| 20 | 5.4 | m | 41.360 | 44.669 | ||
| 4 | 40 | 10 | 3.7 | m | 40.200 | 43.416 |
| 20 | 6.7 | m | 64.080 | 69.206 | ||
| 5 | 50 | 10 | 4.6 | m | 58.920 | 63.634 |
| 20 | 8.3 | m | 99.600 | 107.568 | ||
| 6 | 63 | 10 | 5.8 | m | 93.960 | 101.477 |
| 20 | 10.5 | m | 157.160 | 169.733 | ||
| 7 | 75 | 10 | 6.8 | m | 131.200 | 141.696 |
| 20 | 12.5 | m | 222.880 | 240.710 | ||
| 8 | 90 | 10 | 8.2 | m | 190.440 | 205.675 |
| 20 | 15.0 | m | 324.800 | 350.784 | ||
| 9 | 110 | 10 | 10.0 | m | 304.520 | 328.882 |
| 20 | 18.3 | m | 480.880 | 519.350 | ||
| 10 | 125 | 10 | 11.4 | m | 377.040 | 407.203 |
| 20 | 20.8 | m | 620.160 | 669.773 | ||
| 11 | 140 | 10 | 12.7 | m | 465.520 | 502.762 |
| 20 | 23.3 | m | 782.200 | 844.776 | ||
| 12 | 160 | 10 | 14.6 | m | 632.680 | 683.294 |
| 20 | 26.6 | m | 1.038.440 | 1.121.515 |
Bảng giá ống nhựa PPR UV Stroman
| STT | DN | PN | Độ dày (mm) | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 20 | 3.4 | m | 21.480 | 23.198 |
| 2 | 25 | 20 | 4.2 | m | 33.960 | 36.677 |
| 3 | 32 | 20 | 5.4 | m | 50.291 | 54.314 |
| 4 | 40 | 20 | 6.7 | m | 77.855 | 84.083 |
| 5 | 50 | 20 | 8.3 | m | 120.909 | 130.582 |
| 6 | 63 | 20 | 10.5 | m | 190.655 | 205.907 |
| 7 | 75 | 20 | 12.5 | m | 268.448 | 289.923 |
| 8 | 90 | 20 | 15.0 | m | 398.159 | 430.012 |
| 9 | 110 | 20 | 18.3 | m | 564.023 | 609.145 |
Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman
Phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức, đảm bảo chất lượng cao, độ bền bỉ và an toàn cho người sử dụng. Phụ kiện uPVC Stroman được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống tưới tiêu,…Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman mới nhất 22/04/2026
Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman
Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất
Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman
Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất
Bảng giá ống nhựa PPR Stroman
Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman
Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman
Phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức, đảm bảo chất lượng cao, độ bền bỉ và an toàn cho người sử dụng. Phụ kiện uPVC Stroman được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống tưới tiêu,…Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman mới nhất 22/04/2026
Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman Hệ Inch
Tiêu chuẩn TCVN 8491-3:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-3:2009)
| TT | Sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT | TT | Sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Trước VAT | Sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÚT | 21D | 15 | Cái | 3.500 | 3.780 | 16 | CHẾCH | 21D | 15 | Cái | 3.000 | 3.240 |
| 27D | 15 | Cái | 5.500 | 5.940 | 27D | 15 | Cái | 4.600 | 4.968 | ||||
| 34D | 15 | Cái | 7.800 | 8.424 | 34D | 15 | Cái | 7.200 | 7.776 | ||||
| 42D | 12 | Cái | 11.700 | 12.636 | 42D | 12 | Cái | 10.200 | 11.016 | ||||
| 49D | 12 | Cái | 18.600 | 20.088 | 49D | 12 | Cái | 15.500 | 16.740 | ||||
| 60M | 6 | Cái | 13.100 | 14.148 | 60M | 6 | Cái | 11.400 | 12.312 | ||||
| 60D | 10 | Cái | 29.600 | 31.968 | 60D | 12 | Cái | 23.900 | 25.812 | ||||
| 90M | 6 | Cái | 30.800 | 33.264 | 90M | 6 | Cái | 25.800 | 27.864 | ||||
| 114M | 6 | Cái | 64.100 | 69.228 | 90D | 9 | Cái | 56.500 | 61.020 | ||||
| 168M | 6 | Cái | 177.300 | 191.484 | 114M | 6 | Cái | 50.500 | 54.540 | ||||
| 2 | CÚT THU | 27x21D | 15 | Cái | 3.900 | 4.212 | 114D | 9 | Cái | 114.900 | 124.092 | ||
| 34x21D | 15 | Cái | 5.200 | 5.616 | 140D | 9 | Cái | 190.000 | 205.200 | ||||
| 34x27D | 12 | Cái | 6.100 | 6.588 | 17 | NÚT BỊT | 21D | 15 | Cái | 2.100 | 2.268 | ||
| 42x27D | 12 | Cái | 8.600 | 9.288 | 27D | 15 | Cái | 2.300 | 2.484 | ||||
| 42x34D | 12 | Cái | 9.900 | 10.692 | 34D | 15 | Cái | 4.300 | 4.644 | ||||
| 60x34M | 6 | Cái | 14.300 | 15.444 | 42D | 15 | Cái | 5.500 | 5.940 | ||||
| 60x42M | 6 | Cái | 16.200 | 17.496 | 49D | 12 | Cái | 8.400 | 9.072 | ||||
| 60x49M | 6 | Cái | 18.000 | 19.440 | 60D | 12 | Cái | 14.100 | 15.228 | ||||
| 90x60M | 6 | Cái | 19.100 | 20.628 | 90D | 12 | Cái | 33.100 | 35.748 | ||||
| 114x60M | 6 | Cái | 36.300 | 39.204 | 114D | 9 | Cái | 71.200 | 76.896 | ||||
| 114x90M | 6 | Cái | 40.600 | 43.848 | 18 | NÚT BỊT REN TRONG | 21D | 15 | Cái | 1.200 | 1.296 | ||
| 3 | MĂNG SÔNG | 21D | 15 | Cái | 2.500 | 2.700 | 27D | 15 | Cái | 2.300 | 2.484 | ||
| 27D | 15 | Cái | 3.700 | 3.996 | 19 | NÚT BỊT REN NGOÀI | 21D | 15 | Cái | 1.400 | 1.512 | ||
| 34D | 15 | Cái | 6.100 | 6.588 | 27D | 15 | Cái | 2.100 | 2.268 | ||||
| 42D | 15 | Cái | 8.400 | 9.072 | 34D | 15 | Cái | 2.300 | 2.484 | ||||
| 49D | 12 | Cái | 12.900 | 13.932 | 20 | TÊ | 21D | 15 | Cái | 4.600 | 4.968 | ||
| 60M | 6 | Cái | 7.800 | 8.424 | 27D | 15 | Cái | 7.400 | 7.992 | ||||
| 60D | 12 | Cái | 19.900 | 21.492 | 34D | 15 | Cái | 12.100 | 13.068 | ||||
| 90M | 9 | Cái | 18.200 | 19.656 | 42D | 15 | Cái | 15.900 | 17.172 | ||||
| 90D | 12 | Cái | 43.200 | 46.656 | 49D | 12 | Cái | 23.600 | 25.488 | ||||
| 114M | 6 | Cái | 26.500 | 28.620 | 60M | 6 | Cái | 16.800 | 18.144 | ||||
| 114D | 9 | Cái | 85.800 | 92.664 | 60D | 9 | Cái | 40.400 | 43.632 | ||||
| 168M | 6 | Cái | 103.500 | 111.780 | 90M | 6 | Cái | 48.900 | 52.812 | ||||
| 4 | CÔN THU | 27x21D | 15 | Cái | 3.500 | 3.780 | 90D | 9 | Cái | 101.700 | 109.836 | ||
| 34x21D | 15 | Cái | 4.300 | 4.644 | 114M | 6 | Cái | 87.500 | 94.500 | ||||
| 34x27D | 15 | Cái | 4.800 | 5.184 | 168M | 6 | Cái | 256.300 | 276.804 | ||||
| 42x21D | 15 | Cái | 6.200 | 6.696 | 21 | TÊ THU | 27-21D | 15 | Cái | 5.500 | 5.940 | ||
| 42x27D | 15 | Cái | 6.600 | 7.128 | 34-21D | 15 | Cái | 8.500 | 9.180 | ||||
| 42x34D | 15 | Cái | 7.400 | 7.992 | 34-27D | 15 | Cái | 9.900 | 10.692 | ||||
| 49x21D | 15 | Cái | 8.700 | 9.396 | 42-21D | 15 | Cái | 12.100 | 13.068 | ||||
| 49x27D | 15 | Cái | 9.200 | 9.936 | 42-27D | 15 | Cái | 12.100 | 13.068 | ||||
| 49x34D | 15 | Cái | 10.200 | 11.016 | 42-34D | 15 | Cái | 13.500 | 14.580 | ||||
| 49x42D | 15 | Cái | 10.900 | 11.772 | 49-27D | 15 | Cái | 17.300 | 18.684 | ||||
| 60x27M | 6 | Cái | 5.800 | 6.264 | 49-34D | 12 | Cái | 19.000 | 20.520 | ||||
| 60x34D | 15 | Cái | 15.200 | 16.416 | 49-42D | 12 | Cái | 21.300 | 23.004 | ||||
| 60x34M | 6 | Cái | 6.600 | 7.128 | 60-21D | 15 | Cái | 25.300 | 27.324 | ||||
| 60x42M | 6 | Cái | 7.000 | 7.560 | 60-27M | 6 | Cái | 14.600 | 15.768 | ||||
| 60x42D | 12 | Cái | 15.900 | 17.172 | 60-27D | 15 | Cái | 28.100 | 30.348 | ||||
| 60x49D | 12 | Cái | 16.400 | 17.712 | 60-34D | 12 | Cái | 26.100 | 28.188 | ||||
| 90x34M | 6 | Cái | 14.400 | 15.552 | 60-42D | 12 | Cái | 29.300 | 31.644 | ||||
| 90x49D | 12 | Cái | 32.700 | 35.316 | 60-49D | 12 | Cái | 33.100 | 35.748 | ||||
| 90x60M | 6 | Cái | 15.300 | 16.524 | 90-34D | 12 | Cái | 62.300 | 67.284 | ||||
| 90x60D | 12 | Cái | 33.100 | 35.748 | 90-60M | 6 | Cái | 31.100 | 33.588 | ||||
| 114x60M | 6 | Cái | 26.900 | 29.052 | 114-60M | 6 | Cái | 43.800 | 47.304 | ||||
| 114x60D | 9 | Cái | 65.400 | 70.632 | 114-90M | 6 | Cái | 68.100 | 73.548 | ||||
| 114x90M | 6 | Cái | 27.300 | 29.484 | 22 | TÊ REN TRONG | 21x21D | 15 | Cái | 6.100 | 6.588 | ||
| 168x114M | 6 | Cái | 89.400 | 96.552 | 27x21D | 15 | Cái | 7.800 | 8.424 | ||||
| 168x114D | 12 | Cái | 194.900 | 210.492 | 27x27D | 15 | Cái | 8.208 | 8.865 | ||||
| 220x168D | 10 | Cái | 710.100 | 766.908 | 34x34D | 16 | Cái | 12.100 | 13.068 | ||||
| 7 | MĂNG SÔNG REN TRONG | 21x21D | 15 | Cái | 2.500 | 2.700 | 23 | TÊ REN NGOÀI | 21x21D | 15 | Cái | 6.600 | 7.128 |
| 21x27D | 15 | Cái | 3.500 | 3.780 | 27x21D | 15 | Cái | 8.600 | 9.288 | ||||
| 27x21D | 15 | Cái | 3.200 | 3.456 | 24 | TÊ REN TRONG ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 17.800 | 19.224 | ||
| 27x27D | 15 | Cái | 3.900 | 4.212 | 27x27D | 15 | Cái | 19.900 | 21.492 | ||||
| 34x21D | 15 | Cái | 4.800 | 5.184 | 34x34D | 15 | Cái | 25.100 | 27.108 | ||||
| 34x27D | 15 | Cái | 4.800 | 5.184 | 25 | TÊ REN NGOÀI ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 22.500 | 24.300 | ||
| 34x34D | 15 | Cái | 6.100 | 6.588 | 27x27D | 15 | Cái | 35.000 | 37.800 | ||||
| 42x42D | 15 | Cái | 8.300 | 8.964 | 34x34D | 15 | Cái | 45.840 | 49.507 | ||||
| 49x49D | 12 | Cái | 12.100 | 13.068 | 26 | TÊ CONG | 60M | 6 | Cái | 22.500 | 24.300 | ||
| 60x60D | 12 | Cái | 18.900 | 20.412 | 90M | 4 | Cái | 58.700 | 63.396 | ||||
| 90x90D | 12 | Cái | 41.700 | 45.036 | 114M | 6 | Cái | 106.100 | 114.588 | ||||
| 8 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI | 21x21D | 15 | Cái | 2.300 | 2.484 | 168M | 6 | Cái | 250.000 | 270.000 | ||
| 21x27D | 15 | Cái | 2.400 | 2.592 | 27 | TÊ CONG THU | 114x60M | 6 | Cái | 76.700 | 82.836 | ||
| 27x21D | 15 | Cái | 2.600 | 2.808 | 168x90M | 6 | Cái | 210.900 | 227.772 | ||||
| 27x27D | 15 | Cái | 3.500 | 3.780 | 168x114M | 6 | Cái | 243.200 | 262.656 | ||||
| 27x34D | 15 | Cái | 3.700 | 3.996 | 28 | BỊT XẢ THÔNG TẮC | 60D | 5 | Bộ | 25.500 | 27.540 | ||
| 27x42D | 15 | Cái | 5.800 | 6.264 | 90D | 6 | Bộ | 82.200 | 88.776 | ||||
| 27x49D | 15 | Cái | 7.200 | 7.776 | 114D | 6 | Bộ | 130.600 | 141.048 | ||||
| 34x21D | 15 | Cái | 4.700 | 5.076 | 29 | BÍCH | 49D | 12 | Bộ | 52.200 | 56.376 | ||
| 34x27D | 15 | Cái | 5.900 | 6.372 | 60D | 12 | Bộ | 63.500 | 68.580 | ||||
| 34x34D | 15 | Cái | 6.000 | 6.480 | 90D | 12 | Bộ | 106.700 | 115.236 | ||||
| 34x42D | 15 | Cái | 7.200 | 7.776 | 114D | 9 | Bộ | 147.400 | 159.192 | ||||
| 34x49D | 15 | Cái | 7.800 | 8.424 | 30 | ZẮC CO | 21 | 15 | Cái | 11.600 | 12.528 | ||
| 42x42D | 12 | Cái | 8.500 | 9.180 | 27 | 15 | Cái | 16.200 | 17.496 | ||||
| 49x49D | 12 | Cái | 10.400 | 11.232 | 34 | 15 | Cái | 22.900 | 24.732 | ||||
| 60x60D | 12 | Cái | 15.300 | 16.524 | 42 | 12 | Cái | 28.100 | 30.348 | ||||
| 90x90D | 12 | Cái | 35.000 | 37.800 | 49 | 12 | Cái | 47.000 | 50.760 | ||||
| 114x114D | 9 | Cái | 67.900 | 73.332 | 60 | 12 | Cái | 68.100 | 73.548 | ||||
| 9 | MĂNG SÔNG REN TRONG ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 16.200 | 17.496 | 31 | ĐAI KHỞI THỦY | 114x49D | 9 | Bộ | 125.600 | 135.648 |
| 27x21D | 15 | Cái | 17.000 | 18.360 | 168x60D | 9 | Bộ | 173.100 | 186.948 | ||||
| 27x27D | 15 | Cái | 21.000 | 22.680 | 220x60D | 9 | Bộ | 207.900 | 224.532 | ||||
| 34x34D | 15 | Cái | 52.288 | 56.471 | 32 | Y | 34D | 12 | Cái | 13.500 | 14.580 | ||
| 10 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 24.700 | 26.676 | 60M | 12 | Cái | 27.500 | 29.700 | ||
| 27x21D | 15 | Cái | 25.000 | 27.000 | 60D | 12 | Cái | 66.600 | 71.928 | ||||
| 27x27D | 15 | Cái | 27.600 | 29.808 | 90M | 9 | Cái | 64.900 | 70.092 | ||||
| 27x34D | 15 | Cái | 53.912 | 58.225 | 90D | 12 | Cái | 157.900 | 170.532 | ||||
| 34x34D | 15 | Cái | 55.386 | 59.817 | 114D | 10 | Cái | 321.100 | 346.788 | ||||
| 42x42D | 15 | Cái | 136.963 | 147.920 | 140D | 9 | Cái | 535.800 | 578.664 | ||||
| 11 | CÚT REN TRONG ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 16.400 | 17.712 | 168D | 10 | Cái | 762.700 | 823.716 | ||
| 21x27D | 15 | Cái | 21.300 | 23.004 | 33 | Y THU | 60x42M | 4 | Cái | 15.900 | 17.172 | ||
| 27x21D | 15 | Cái | 21.300 | 23.004 | 90x60M | 6 | Cái | 39.000 | 42.120 | ||||
| 27x27D | 15 | Cái | 27.600 | 29.808 | 114x60M | 4 | Cái | 64.400 | 69.552 | ||||
| 12 | CÚT REN NGOÀI ĐỒNG | 21x21D | 15 | Cái | 22.500 | 24.300 | 114x90M | 6 | Cái | 87.500 | 94.500 | ||
| 27x27D | 12 | Cái | 37.600 | 40.608 | 140x90M | 6 | Cái | 178.400 | 192.672 | ||||
| 34x34D | 12 | Cái | 86.018 | 92.900 | 140x114M | 6 | Cái | 194.700 | 210.276 | ||||
| 13 | CÚT REN TRONG | 21x21D | 15 | Cái | 4.000 | 4.320 | 34 | VAN | 21 | 12 | Cái | 22.300 | 24.084 |
| 21x27D | 15 | Cái | 5.100 | 5.508 | 27 | 12 | Cái | 26.100 | 28.188 | ||||
| 27x21D | 15 | Cái | 5.100 | 5.508 | 34 | 12 | Cái | 44.200 | 47.736 | ||||
| 27x27D | 15 | Cái | 5.500 | 5.940 | 35 | SI PHÔNG | 60M | 6 | Bộ | 50.945 | 55.021 | ||
| 34x34D | 15 | Cái | 9.800 | 10.584 | 90M | 6 | Bộ | 79.580 | 85.946 | ||||
| 34x27D | 15 | Cái | 13.800 | 14.904 | 36 | TỨ THÔNG | 90 | 6 | Cái | 72.300 | 78.084 | ||
| 14 | CÚT REN NGOÀI | 21x21D | 15 | Cái | 5.100 | 5.508 | 114 | 3 | Cái | 152.800 | 165.024 | ||
| 27x27D | 15 | Cái | 6.600 | 7.128 | 37 | KEO DÁN | 25g | Tuýp | 6.000 | 6.480 | |||
| 34x34D | 15 | Cái | 11.500 | 12.420 | 50g | Tuýp | 10.200 | 11.016 | |||||
| 21x27D | 15 | Cái | 5.800 | 6.264 | 100g | Tuýp | 18.700 | 20.196 | |||||
| 27x21D | 15 | Cái | 6.600 | 7.128 | 200g | Lon | 48.300 | 52.164 | |||||
| 27x34D | 15 | Cái | 9.700 | 10.476 | 500g | Lon | 87.700 | 94.716 | |||||
| 34x21D | 15 | Cái | 7.000 | 7.560 | 1000g | Lon | 163.900 | 177.012 | |||||
| 34x27D | 15 | Cái | 8.600 | 9.288 | |||||||||
| 15 | CÚT ÂM DƯƠNG | 90M | 6 | Cái | 34.200 | 36.936 | |||||||
| 114M | 6 | Cái | 63.500 | 68.580 |
Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman
Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất
Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman
Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất
Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman
Với chất lượng cao, giá thành hợp lý, không chỉ ống nhựa PPR Stroman mà cả phụ kiện ống PPR Stroman cũng là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman cập nhật mới nhất
Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman
Tiêu chuẩn DIN 8077-8078-2:2008
| STT | Tên sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT | STT | Tên sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CÚT (Elbow) | 20 | 25 | Cái | 3.240 | 3.499 | 7 | CHẾCH (45° Elbow) | 20 | 25 | Cái | 2.720 | 2.938 |
| 25 | 25 | Cái | 4.320 | 4.666 | 25 | 25 | Cái | 4.320 | 4.666 | ||||
| 32 | 25 | Cái | 7.440 | 8.035 | 32 | 25 | Cái | 6.440 | 6.955 | ||||
| 40 | 25 | Cái | 12.320 | 13.306 | 40 | 25 | Cái | 12.800 | 13.824 | ||||
| 50 | 25 | Cái | 21.440 | 23.155 | 50 | 25 | Cái | 24.560 | 26.525 | ||||
| 63 | 25 | Cái | 65.640 | 70.891 | 63 | 25 | Cái | 56.840 | 61.387 | ||||
| 75 | 25 | Cái | 85.600 | 92.448 | 75 | 25 | Cái | 84.440 | 91.195 | ||||
| 90 | 25 | Cái | 134.320 | 145.066 | 90 | 25 | Cái | 100.520 | 108.562 | ||||
| 110 | 25 | Cái | 275.080 | 297.086 | 110 | 25 | Cái | 175.080 | 189.086 | ||||
| 2 | CÚT REN NGOÀI | 20x1/2 | 20 | Cái | 42.000 | 45.360 | 8 | CÔN THU (Reducer) | 25-20 | 20 | Cái | 2.640 | 2.851 |
| 25x1/2 | 20 | Cái | 47.480 | 51.278 | 32-20 | 20 | Cái | 3.760 | 4.061 | ||||
| 25x3/4 | 20 | Cái | 56.120 | 60.610 | 32-25 | 20 | Cái | 3.840 | 4.147 | ||||
| 32x1 | 20 | Cái | 89.320 | 96.466 | 40-20 | 20 | Cái | 5.840 | 6.307 | ||||
| 3 | CÚT REN TRONG | 20x1/2 | 20 | Cái | 29.840 | 32.227 | 40-25 | 20 | Cái | 5.880 | 6.350 | ||
| 25x1/2 | 20 | Cái | 33.920 | 36.634 | 40-32 | 20 | Cái | 6.000 | 6.480 | ||||
| 25x3/4 | 20 | Cái | 45.640 | 49.291 | 50-20 | 20 | Cái | 10.280 | 11.102 | ||||
| 32x1 | 20 | Cái | 84.360 | 91.109 | 50-25 | 20 | Cái | 10.440 | 11.275 | ||||
| 4 | TÊ (TEE) | 20 | 20 | Cái | 3.760 | 4.061 | 50-32 | 20 | Cái | 10.600 | 11.448 | ||
| 25 | 20 | Cái | 5.880 | 6.350 | 50-40 | 20 | Cái | 10.720 | 11.578 | ||||
| 32 | 20 | Cái | 9.560 | 10.325 | 63-25 | 20 | Cái | 20.160 | 21.773 | ||||
| 40 | 20 | Cái | 20.960 | 22.637 | 63-32 | 20 | Cái | 20.320 | 21.946 | ||||
| 50 | 20 | Cái | 30.720 | 33.178 | 63-40 | 20 | Cái | 20.480 | 22.118 | ||||
| 63 | 20 | Cái | 73.720 | 79.618 | 63-50 | 20 | Cái | 20.680 | 22.334 | ||||
| 75 | 20 | Cái | 113.480 | 122.558 | 75-32 | 20 | Cái | 35.480 | 38.318 | ||||
| 90 | 20 | Cái | 166.600 | 179.928 | 75-40 | 20 | Cái | 38.760 | 41.861 | ||||
| 110 | 20 | Cái | 257.240 | 277.819 | 75-50 | 20 | Cái | 38.760 | 41.861 | ||||
| 5 | TÊ REN NGOÀI | 20x1/2 | 20 | Cái | 37.080 | 40.046 | 75-63 | 20 | Cái | 38.760 | 41.861 | ||
| 25x1/2 | 20 | Cái | 40.240 | 43.459 | 90-50 | 20 | Cái | 56.320 | 60.826 | ||||
| 25x3/4 | 20 | Cái | 48.680 | 52.574 | 90-63 | 20 | Cái | 68.320 | 73.786 | ||||
| 32x1 | 20 | Cái | 102.320 | 110.506 | 90-75 | 20 | Cái | 68.320 | 73.786 | ||||
| 6 | TÊ REN TRONG | 20x1/2 | 20 | Cái | 30.120 | 32.530 | 110-50 | 20 | Cái | 99.800 | 107.784 | ||
| 20x3/4 | 20 | Cái | 41.600 | 44.928 | 110-63 | 20 | Cái | 133.960 | 144.677 | ||||
| 25x1/2 | 20 | Cái | 32.200 | 34.776 | 110-75 | 20 | Cái | 133.960 | 144.677 | ||||
| 25x3/4 | 20 | Cái | 46.960 | 50.717 | 110-90 | 20 | Cái | 139.920 | 151.114 | ||||
| 32x1 | 20 | Cái | 102.440 | 110.635 | |||||||||
| STT | Tên sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT | STT | Tên sản phẩm | DN | PN | ĐVT | Giá chưa VAT | Giá sau VAT |
| 9 | TÊ THU (Reducing Tee) | 25-20 | 20 | Cái | 5.880 | 6.350 | 50x1.1/2 | 20 | Cái | 196.200 | 211.896 | ||
| 32-20 | 20 | Cái | 10.280 | 11.102 | 12 | MĂNG SÔNG REN NGOÀI | 20x1/2 | 20 | Cái | 33.920 | 36.634 | ||
| 32-25 | 20 | Cái | 10.400 | 11.232 | 25x1/2 | 20 | Cái | 39.160 | 42.293 | ||||
| 40-20 | 20 | Cái | 22.640 | 24.451 | 25x3/4 | 20 | Cái | 47.280 | 51.062 | ||||
| 40-25 | 20 | Cái | 22.840 | 24.667 | 32x1 | 20 | Cái | 85.280 | 92.102 | ||||
| 40-32 | 20 | Cái | 23.040 | 24.883 | 40x1.1/4 | 20 | Cái | 203.280 | 219.542 | ||||
| 50-20 | 20 | Cái | 39.800 | 42.984 | 50x1.1/2 | 20 | Cái | 254.080 | 274.406 | ||||
| 50-25 | 20 | Cái | 40.160 | 43.373 | 13 | NÚT BỊT | 20 | 20 | Cái | 1.600 | 1.728 | ||
| 50-32 | 20 | Cái | 40.520 | 43.762 | 25 | 20 | Cái | 2.720 | 2.938 | ||||
| 50-40 | 20 | Cái | 40.920 | 44.194 | 32 | 20 | Cái | 4.120 | 4.450 | ||||
| 63-25 | 20 | Cái | 69.720 | 75.298 | 40 | 20 | Cái | 5.480 | 5.918 | ||||
| 63-32 | 20 | Cái | 70.320 | 75.946 | 50 | 20 | Cái | 10.200 | 11.016 | ||||
| 63-40 | 20 | Cái | 71.000 | 76.680 | 14 | ZẮC CO (Union) | 20 | 20 | Cái | 23.440 | 25.315 | ||
| 63-50 | 20 | Cái | 71.440 | 77.155 | 25 | 20 | Cái | 34.600 | 37.368 | ||||
| 75-32 | 20 | Cái | 96.320 | 104.026 | 32 | 20 | Cái | 49.760 | 53.741 | ||||
| 75-40 | 20 | Cái | 96.880 | 104.630 | 40 | 20 | Cái | 57.160 | 61.733 | ||||
| 75-50 | 20 | Cái | 98.680 | 106.574 | 50 | 20 | Cái | 85.840 | 92.707 | ||||
| 75-63 | 20 | Cái | 98.680 | 106.574 | 15 | ZẮC CO REN TRONG | 20x1/2 | 20 | Cái | 89.440 | 96.595 | ||
| 90-50 | 20 | Cái | 148.720 | 160.618 | 25x3/4 | 20 | Cái | 143.280 | 154.742 | ||||
| 90-63 | 20 | Cái | 161.480 | 174.398 | 32x1 | 20 | Cái | 209.960 | 226.757 | ||||
| 90-75 | 20 | Cái | 170.760 | 184.421 | 16 | ZẮC CO REN NGOÀI | 20x1/2 | 20 | Cái | 95.440 | 103.075 | ||
| 110-63 | 20 | Cái | 251.160 | 271.253 | 25x3/4 | 20 | Cái | 148.720 | 160.618 | ||||
| 110-75 | 20 | Cái | 254.160 | 274.493 | 32x1 | 20 | Cái | 233.760 | 252.461 | ||||
| 110-90 | 20 | Cái | 255.360 | 275.789 | 40x1.1/4 | 20 | Cái | 346.800 | 374.544 | ||||
| 10 | MĂNG SÔNG (Coupling) | 20 | 20 | Cái | 1.720 | 1.858 | 50x1.1/2 | 20 | Cái | 612.080 | 661.046 | ||
| 25 | 20 | Cái | 2.880 | 3.110 | 17 | ỐNG TRÁNH | 20 | 20 | Cái | 8.480 | 9.158 | ||
| 32 | 20 | Cái | 4.440 | 4.795 | 25 | 20 | Cái | 15.920 | 17.194 | ||||
| 40 | 20 | Cái | 7.120 | 7.690 | 18 | VAN CHẶN | 20 | 20 | Cái | 105.160 | 113.573 | ||
| 50 | 20 | Cái | 12.880 | 13.910 | 25 | 20 | Cái | 142.600 | 154.008 | ||||
| 63 | 20 | Cái | 27.040 | 29.203 | 32 | 20 | Cái | 164.440 | 177.595 | ||||
| 75 | 20 | Cái | 42.760 | 46.181 | 40 | 20 | Cái | 254.760 | 275.141 | ||||
| 90 | 20 | Cái | 72.400 | 78.192 | 50 | 20 | Cái | 434.040 | 468.763 | ||||
| 110 | 20 | Cái | 117.320 | 126.706 | 19 | VAN MỞ CỬA 100% (Gate Valve) | 20 | 20 | Cái | 141.120 | 152.410 | ||
| 11 | MĂNG SÔNG REN TRONG | 20x1/2 | 20 | Cái | 26.840 | 28.987 | 25 | 20 | Cái | 162.360 | 175.349 | ||
| 25x1/2 | 20 | Cái | 32.800 | 35.424 | 32 | 20 | Cái | 232.920 | 251.554 | ||||
| 25x3/4 | 20 | Cái | 36.600 | 39.528 | 40 | 20 | Cái | 392.040 | 423.403 | ||||
| 32x1 | 20 | Cái | 79.040 | 85.363 | 50 | 20 | Cái | 611.360 | 660.269 | ||||
| 40x1.1/2 | 20 | Cái | 136.512 | 147.433 | 63 | 20 | Cái | 872.259 | 942.040 | ||||
| 40x1.1/4 | 20 | Cái | 147.880 | 159.710 | 20 | VAN BI | 20 | 20 | Cái | 141.120 | 152.410 | ||
| 25 | 20 | Cái | 162.360 | 175.349 |
Tải Bảng Giá Ống Nhựa Stroman Đầy Đủ
Để giúp mọi người dễ dàng xem các thông số cũng như giá thành của từng loại thì Điện Nước Tiến Thành đã tổng hợp Bảng giá ống nhựa Stroman mới nhất như sau: Lưu ý: Dưới đây là bảng giá ống nhựa Stroman để tham khảo từ nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành qua hot line: 0877 381 381 để nhận được báo giá ống nhựa Stroman chiết khấu cao nhất.
| STT | Tên bảng giá | Link tải bảng giá |
| 1 | Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman | Tải về |
| 2 | Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Met Stroman | Tải về |
| 3 | Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman | Tải về |
| 4 | Bảng giá ống nhựa PPR Stroman | Tải về |
| 5 | Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman | Tải về |
| 6 | Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman | Tải về |
| 7 | Bảng giá phụ kiện HDPE – Phun Stroman | Tải về |
| 8 | Bảng giá phụ kiện HDPE – Hàn Stroman | Tải về |
Lý Do Chọn Ống Nhựa Stroman
Sau hơn 30 năm phát triển, ống nhựa Stroman ngày càng khẳng định được uy tín và vị thế của mình. Sản phẩm được sản xuất từ 100% hạt nhựa nguyên sinh chất lượng cao, theo công nghệ tiên tiến của Đức. Ống nhựa Stroman có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:
- Độ bền cao: Ống nhựa Stroman có độ bền cơ học cao, chịu được tải trọng lớn, không bị biến dạng hay nứt vỡ dưới tác động của ngoại lực. Sản phẩm có tuổi thọ trung bình lên đến 50 năm.
- Chống ăn mòn: Ống nhựa Stroman được sản xuất từ nhựa uPVC có khả năng chống ăn mòn cao, không bị tác động bởi các loại hóa chất, kể cả axit, bazơ có độ pH cao.
- An toàn cho sức khỏe: Ống nhựa Stroman được sản xuất từ nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người dùng.
- Dễ dàng lắp đặt: Ống nhựa Stroman có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Sản phẩm được thiết kế với các phụ kiện đi kèm giúp việc lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện.
Nhờ những ưu thế về chất lượng và dịch vụ mà sản phẩm ống nhựa Stroman đã chiếm được niềm tin của đông đảo khách hàng trong suốt thời gian qua.
Catalogue và chứng nhận ống nhựa stroman
Stroman là thương hiệu ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Công ty Cổ phần Nhựa Stroman Việt Nam, thành viên Tập đoàn Tân Á Đại Thành, được thành lập với mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống và góp phần vào sự phát triển của đất nước. Tải về Hồ Sơ Năng Lực Ống Nhựa Stroman Mới Nhất 2026
Điện Nước Tiến Thành – Đại lý phân phối ống nhựa Stroman TPHCM

Điện Nước Tiến Thành, một đại lý phân phối và bán lẻ hàng đầu tại TPHCM, chuyên cung cấp các sản phẩm ống nhựa Stroman. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thiết bị điện nước, Điện Nước Tiến Thành đã trở thành đối tác chiến lược đáng tin cậy, cung cấp các giải pháp ống nhựa Stroman cho hàng ngàn công trình và dự án trên địa bàn. Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, nhiệt tình và có chuyên môn cao của Điện Nước Tiến Thành luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng. Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối ống nhựa Stroman uy tín tại TPHCM, cam kết mang lại sự hài lòng cho mọi khách hàng. Nếu quý đối tác có nhu cầu mua ống nhựa Stroman, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với Điện Nước Tiến Thành Kho hàng – Showroom: 29E6 Đường DN5, KDC An Sương, KP. 3, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP. HCM Văn phòng đại diện: 222/10/2 Trường Chinh, Khu Phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Hotline: 0877 381 381 Website: vattudiennuoc247.com MST: 0316152369
Kết luận
Như vậy, trên đây là bảng giá ống nhựa Stroman và phụ kiện cập nhật mới nhất 22/04/2026f. Hi vọng bảng giá trên sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chọn mua được sản phẩm ưng ý nhất. Hi vọng thông qua bài viết này, quý khách đã biết thêm nhiều thông tin hữu ích về thương hiệu Stroman cũng như có cái nhìn toàn diện về giá cả các dòng sản phẩm. Để được tư vấn, hỗ trợ đặt hàng ống nhựa Stroman với giá tốt nhất, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với điện nước Tiến Thành, đại lý phân phối ống nhựa Stroman uy tín hàng đầu.
Câu hỏi thường gặp khi mua ống nhựa stroman:
- Ống PVC-U của Stroman áp dụng theo những tiêu chuẩn nào?
- Ống nhựa PVC-U Stroman sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009 và TCVN 8491:2011.
- Ống nhựa PVC-U Stroman hệ CIOD dùng cho cấp nước được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006.
- Ống nhựa PVC-U Stroman dùng cho điện lực, cáp ngầm viễn thông được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8699:2011.
- Muốn mua Ống nhựa và phụ kiện Stroman chính hãng thì mua ở đâu?
- Bạn có thể mua hàng trực tiếp tại các Chi nhánh, Nhà phân phối Ống nhựa Stroman chính thức, các cửa hàng, đại lý có bảng hiệu ống nhựa Stroman trải rộng khắp cả nước.
- Ống nhựa PVC-U Stroman sản xuất có các quy cách và chủng loại như thế nào?
- Ống nhựa PVC-U có hơn 200 quy cách với đường kính ống từ Þ21 đến Þ630, có độ dày và chịu được nhiều mức áp suất khác nhau.
- Tuổi thọ của ống nhựa PVC-U là bao nhiêu năm?
- Thời gian sử dụng của ống nhựa PVC-U có thể biến đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố, nhưng có thể có tuổi thọ lên đến hàng chục năm trong các điều kiện lý tưởng.
Lưu ý: Đây chỉ là một số câu hỏi thường gặp. Nếu bạn có thêm câu hỏi, hãy liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức. Form báo giá ống nhựa stroman chiết khấu cao
