Bảng Giá Ống Nhựa Stroman

5/5 - (81 bình chọn)

Bảng Giá Ống Nhựa Stroman Mới Nhất Cập Nhật Ngày 22/04/2026

Bảng giá ống nhựa Stroman mới nhất là thông tin được nhiều nhà thầu, kỹ sư và người tiêu dùng quan tâm khi lựa chọn vật tư xây dựng cho công trình. Stroman là thương hiệu ống nhựa uy tín thuộc Tập đoàn Tân Á Đại Thành, nổi bật với chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội.

Các sản phẩm ống nhựa Stroman được sản xuất theo dây chuyền công nghệ hiện đại đến từ Đức, đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế như ISO 1452, ASTM, TCVN… phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, điện lực, viễn thông, nông nghiệp và công nghiệp. Nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng loại ống và phụ kiện phù hợp, bảng giá ống nhựa Stroman được Điện Nước Tiến Thành cập nhật chi tiết theo từng chủng loại: uPVC, HDPE, PPR kèm phụ kiện.

Xem ngay bảng giá ống nhựa Stroman 2026 dưới đây để nắm bắt mức giá mới nhất, chính xác và nhận ưu đãi chiết khấu cao dành cho đại lý và công trình.

Bảng giá ống nhựa uPVC Stroman

Ống uPVC Stroman sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2009), có độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt, thường dùng trong hệ thống cấp thoát nước dân dụng và công nghiệp,có các kích thước phổ biến là Inch và Mét. Bảng Giá ống nhựa Stroman và phụ kiện như sau:

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman
Tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2
009)

TTDNQuy cáchPNĐVTTrước VATSau VATTTDNQuy cáchPNĐVTTrước VATSau VAT
12121 x 1.2mm11m8.4009.07279090 x 1.7mm3m41.70045.036
21 x 1.4mm13m9.80010.58490 x 2.0mm4m57.45862.055
21 x 1.6mm15m10.10010.90890 x 2.6mm6m77.60083.808
21 x 3.0mm32m16.90018.25290 x 2.9mm6m79.20085.536
22727 x 1.3mm10m11.80012.74490 x 3.0mm6m86.00092.880
27 x 1.6mm12m13.20014.25690 x 3.5mm9m87.80094.824
27 x 1.8mm14m14.30015.44490 x 3.8mm9m102.500110.700
27 x 3.0mm25m22.30024.08490 x 5.0mm12m132.000142.560
33434 x 1.4mm8m14.80015.9848114114 x 2.0mm3m73.82279.727
34 x 1.8mm11m19.14020.671114 x 2.6mm4m95.618103.268
34 x 2.0mm12m20.00021.600114 x 3.0mm5m106.785115.328
34 x 3.0mm19m28.30030.564114 x 3.2mm5m111.700120.636
44242 x 1.4mm6m17.27018.652114 x 3.5mm6m116.000125.280
42 x 1.8mm8m24.86026.849114 x 3.8mm6m137.160148.133
42 x 2.1mm10m26.50028.620114 x 4.9mm9m168.360181.829
42 x 3.0mm15m36.60039.528114 x 5.0mm9m171.200184.896
54949 x 1.5mm6m21.67023.4049130130 x 4.0mm6m151.600163.728
49 x 1.9mm8m27.46429.661130 x 5.0mm8m192.300207.684
49 x 2.4mm10m34.60037.36810168168 x 3.0mm3m176.826190.972
49 x 2.5mm10m37.73040.748168 x 3.5mm4m187.363202.352
49 x 3.0mm12m42.60046.008168 x 4.3mm5m220.300237.924
66060 x 1.5mm5m34.00036.720168 x 4.5mm6m242.900262.332
60 x 1.8mm6m36.70039.636168 x 5.0mm6m274.048295.971
60 x 2.0mm6m37.50040.500168 x 6.5mm8m320.145345.757
60 x 2.5mm9m49.80053.784168 x 7.0mm9m354.400382.752
60 x 2.8mm9m52.67956.893168 x 7.3mm9m368.000397.440
60 x 3.0mm10m53.40057.672168 x 9.0mm12m520.000561.600
60 x 3.5mm12m62.30067.284168 x 11.0mm13m645.458697.095
11220220 x 5.1mm5m355.800384.264
220 x 6.6mm6m470.000507.600
220 x 8.7mm9m571.900617.652

Lưu ý: Đơn giá trên có thể thay đổi tùy thuộc vào thời gian và từng nhà phân phối. Để có thông tin chính xác và mới nhất, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp hoặc nhà sản xuất.

Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Mét Stroman
Tiêu chuẩn TCVN 8491-2:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-2:2
009)

TTDNQuy cáchPNĐVTTrước VATSau VATTTDNQuy cáchPNĐVTTrước VATSau VAT
16363 x 3.0mm10m61.20066.0969180180 x 5.5mm6m322.805348.629
27575 x 2.3mm6m55.90060.37210200200 x 3.2mm3m245.900265.572
75 x 2.9mm9m69.40074.952200 x 3.9mm4m257.800278.424
75 x 3.6mm10m87.70094.716200 x 4.9mm5m311.500336.420
37676 x 1.8mm4m42.20545.582200 x 5.9mm6m381.700412.236
76 x 2.2mm6m51.32155.427200 x 7.7mm8m492.200531.576
76 x 2.5mm6m55.99560.474200 x 9.6mm10m604.400652.752
76 x 3.0mm8m66.60071.92811225225 x 5.5mm5m379.800410.184
49090 x 2.7mm6m81.40087.912225 x 6.6mm6m479.800518.184
90 x 3.5mm8m99.600107.568225 x 8.6mm8m584.600631.368
90 x 4.3mm10m125.500135.540225 x 10.8mm10m763.000824.040
5110110 x 2.7mm5m97.900105.73212250250 x 4.9mm4m414.300447.444
110 x 3.2mm6m116.800126.144250 x 6.2mm5m499.500539.460
110 x 3.4mm6m123.165133.018250 x 7.3mm6m590.000637.200
110 x 4.2mm8m149.300161.244250 x 7.7mm6m644.920696.514
110 x 5.3mm10m186.100200.988250 x 9.6mm8m833.800900.504
6125125 x 3.7mm6m143.400154.872250 x 11.9mm10m933.8001.008.504
125 x 4.8mm8m201.400217.512250 x 14.8mm12m1.179.5001.273.860
125 x 6.0mm10m253.500273.78013280280 x 6.9mm5m594.000641.520
7140140 x 3.0mm4m132.000142.560280 x 8.2mm6m741.100800.388
140 x 3.5mm5m151.300163.404280 x 10.7mm8m899.000970.920
140 x 4.0mm6m179.700194.076280 x 13.4mm10m1.177.9001.272.132
140 x 4.1mm6m188.600203.68814315315 x 7.7mm5m745.400805.032
140 x 4.3mm6m197.225213.003315 x 9.2mm6m933.5001.008.180
140 x 5.0mm7m229.000247.320315 x 12.1mm8m1.123.6001.213.488
140 x 5.4mm8m240.400259.632315 x 15.0mm10m1.480.2001.598.616
140 x 6.7mm10m297.000320.76015355355 x 8.7mm5m973.9001.051.812
140 x 7.5mm12m337.462364.459355 x 10.4mm6m1.158.6001.251.288
140 x 8.3mm12.5m359.000387.720355 x 13.6mm8m1.663.4001.796.472
8160160 x 4.7mm6m245.200264.816355 x 16.9mm10m1.848.8001.996.704
160 x 4.9mm6m255.415275.84816400400 x 9.8mm5m1.237.6001.336.608
160 x 6.2mm8m316.000341.280400 x 11.7mm6m1.499.0001.618.920
160 x 7.7mm10m389.400420.552400 x 15.3mm8m2.108.9002.277.612
400 x 19.1mm10m2.393.2002.584.656

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman 

Ống HDPE Stroman được sử dụng phổ biến cho các hệ thống cấp thoát nước ngầm, hệ thống tưới tiêu nông nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt của chúng. Giá ống HDPE Stroman và phụ kiện lần lượt như sau:

Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman

TTDNPNChiều dày (mm)ĐVTTrước VATSau VATTTDNPNChiều dày (mm)ĐVTTrước VATSau VAT
120101.4m10.04310.8461520067.7m521.800563.544
12.51.5m10.20011.01689.6m650.100702.108
162.0m12.50013.5001011.9m802.100866.268
225101.6m13.00014.04012.514.7m955.3001.031.724
12.52.0m16.00017.2801618.2m1.182.5001.277.100
162.3m19.00020.5202022.4m1.410.0001.522.800
192.8m21.99623.7561622568.6m654.600706.968
203.0m22.30024.084810.8m818.800884.304
32981.5m17.13618.5061013.4m986.0001.064.880
81.5m17.72719.14512.516.6m1.207.6001.304.208
43281.6m21.09522.7821620.5m1.445.8001.561.464
102.0m21.40023.1122025.2m1.743.9001.883.412
12.52.4m26.10028.1881725069.6m810.900875.772
163.0m30.60033.048811.9m999.1001.079.028
203.6m36.80039.7441014.8m1.221.5001.319.220
54082.0m27.10029.26812.518.4m1.501.4001.621.512
102.4m32.60035.2081622.7m1.798.7001.942.596
12.53.0m39.50042.6602027.9m2.152.1002.324.268
163.7m47.40051.19218280610.7m1.005.6001.086.048
204.5m56.30060.804813.4m1.274.5001.376.460
65082.4m42.00045.3601016.6m1.522.1001.643.868
103.0m50.10054.10812.520.6m1.882.4002.032.992
12.53.7m60.30065.1241625.4m2.254.3002.434.644
164.6m73.50079.3802031.3m2.696.0232.911.705
205.6m87.00093.96019315612.1m1.282.3001.384.884
76383.0m65.10070.308815.0m1.596.5001.724.220
103.8m80.00086.4001018.7m1.938.2002.093.256
12.54.7m97.000104.76012.523.2m2.354.3002.542.644
165.8m115.700124.9561628.6m2.853.5003.081.780
207.1m138.500149.5802035.2m3.434.6593.709.431
87583.6m92.700100.11620355613.6m1.628.7001.758.996
104.5m114.200123.336816.9m2.007.7002.168.316
12.55.6m137.700148.7161021.1m2.463.0002.660.040
166.8m164.300177.44412.526.1m2.986.0003.224.880
208.4m196.200211.8961632.2m3.622.5003.912.300
99084.3m146.300158.0042039.7m4.356.2004.704.696
105.4m162.000174.96021400615.3m2.054.7002.219.076
12.56.7m195.800211.464819.1m2.574.6002.780.568
168.2m235.200254.0161023.7m3.129.8003.380.184
2010.1m281.500304.02012.529.4m3.780.4004.082.832
1011064.2m158.000170.6401636.3m4.616.7004.986.036
85.3m196.300212.0042044.7m5.550.1145.994.124
106.6m245.600265.24822450617.2m2.625.9002.835.972
12.58.1m293.300316.764821.5m3.231.7003.490.236
1610m354.300382.6441026.7m3.954.8004.271.184
2012.3m426.400460.51212.533.1m4.779.7005.162.076
1112564.8m204.500220.8601640.9m5.843.4006.310.872
86.0m253.500273.7802050.3m7.014.0927.575.219
107.4m310.000334.80023500619.1m3.197.9003.453.732
12.59.2m377.700407.916823.9m4.009.1004.329.828
1611.4m458.300494.9641029.7m4.918.0005.311.440
2014m546.500590.22012.536.8m5.948.3006.424.164
1214065.4m256.600277.1281645.4m7.243.5007.823.280
86.7m315.700340.9562055.8m9.009.7169.730.493
108.3m386.900417.85224560621.4m4.392.0004.743.360
12.510.3m468.600506.088826.7m5.415.7005.848.956
1612.7m568.100613.5481033.2m6.649.3007.181.244
2015.7m683.300737.96412.541.2m8.116.1008.765.388
1316066.2m336.200363.0961650.8m9.803.20010.587.456
87.7m414.600447.76825630624.1m5.564.8006.009.984
109.5m508.400549.072830.0m6.842.7007.390.116
12.511.8m611.500660.4201037.4m8.422.2009.095.760
1614.6m751.400811.51212.546.3m10.258.20011.078.856
2017.9m896.400968.1121657.2m11.646.80012.578.544
1418066.9m420.100453.70826710627.2m7.085.0007.651.800
88.6m521.900563.652833.9m8.724.8009.422.784
1010.7m640.100691.3081042.1m10.702.90011.559.132
12.513.3m779.500841.86012.552.2m13.051.80014.095.944
1616.4m945.1001.020.7081664.5m15.800.90017.064.972
2020.1m1.133.4001.224.072

Bảng giá ống nhựa PPR Stroman 

Ống PPR Stroman được sản xuất từ nguyên liệu nhựa Polypropylene chất lượng cao, có khả năng chịu nhiệt, áp lực tốt. Loại ống này thích hợp cho các hệ thống nước nóng/lạnh, hệ thống sưởi ấm trong gia đình, khách sạn hay trung tâm thương mại.  Bảng giá dưới đây chỉ mang tính chất tham khảo, giá thực tế có thể thay đổi tùy theo từng thời điểm và địa điểm bán hàng. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ với nhà phân phối ống nhựa PPR Stroman – Điện nước Tiến Thành thông qua hotline 0877.381.381 

Bảng giá ống nhựa PPR Stroman
Tiêu chuẩn DIN 8077-8078-2:2008

STTDNPNĐộ dày (mm)ĐVTGiá chưa VATGiá sau VAT
120101.9m12.44013.435
203.4m15.96017.237
225102.3m21.32023.026
204.2m28.28030.542
332102.9m29.96032.357
205.4m41.36044.669
440103.7m40.20043.416
206.7m64.08069.206
550104.6m58.92063.634
208.3m99.600107.568
663105.8m93.960101.477
2010.5m157.160169.733
775106.8m131.200141.696
2012.5m222.880240.710
890108.2m190.440205.675
2015.0m324.800350.784
91101010.0m304.520328.882
2018.3m480.880519.350
101251011.4m377.040407.203
2020.8m620.160669.773
111401012.7m465.520502.762
2023.3m782.200844.776
121601014.6m632.680683.294
2026.6m1.038.4401.121.515

Bảng giá ống nhựa PPR UV Stroman

STTDNPNĐộ dày (mm)ĐVTGiá chưa VATGiá sau VAT
120203.4m21.48023.198
225204.2m33.96036.677
332205.4m50.29154.314
440206.7m77.85584.083
550208.3m120.909130.582
6632010.5m190.655205.907
7752012.5m268.448289.923
8902015.0m398.159430.012
91102018.3m564.023609.145

Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman

Phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức, đảm bảo chất lượng cao, độ bền bỉ và an toàn cho người sử dụng. Phụ kiện uPVC Stroman được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống tưới tiêu,…Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman mới nhất 22/04/2026

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman 

Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman

Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất

Bảng giá ống nhựa PPR Stroman 

Bảng Giá Phụ Kiện Ống Nhựa Stroman

Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman

Phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman là sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại của Đức, đảm bảo chất lượng cao, độ bền bỉ và an toàn cho người sử dụng. Phụ kiện uPVC Stroman được sử dụng trong hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt, hệ thống cấp thoát nước công nghiệp, hệ thống tưới tiêu,…Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman mới nhất 22/04/2026

Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman Hệ Inch
Tiêu chuẩn TCVN 8491-3:2011 (tham khảo theo tiêu chuẩn 1452-3:2009)

TTSản phẩmDNPNĐVTTrước VATSau VATTTSản phẩmDNPNĐVTTrước VATSau VAT
1CÚT21D15Cái3.5003.78016CHẾCH21D15Cái3.0003.240
27D15Cái5.5005.94027D15Cái4.6004.968
34D15Cái7.8008.42434D15Cái7.2007.776
42D12Cái11.70012.63642D12Cái10.20011.016
49D12Cái18.60020.08849D12Cái15.50016.740
60M6Cái13.10014.14860M6Cái11.40012.312
60D10Cái29.60031.96860D12Cái23.90025.812
90M6Cái30.80033.26490M6Cái25.80027.864
114M6Cái64.10069.22890D9Cái56.50061.020
168M6Cái177.300191.484114M6Cái50.50054.540
2CÚT THU27x21D15Cái3.9004.212114D9Cái114.900124.092
34x21D15Cái5.2005.616140D9Cái190.000205.200
34x27D12Cái6.1006.58817NÚT BỊT21D15Cái2.1002.268
42x27D12Cái8.6009.28827D15Cái2.3002.484
42x34D12Cái9.90010.69234D15Cái4.3004.644
60x34M6Cái14.30015.44442D15Cái5.5005.940
60x42M6Cái16.20017.49649D12Cái8.4009.072
60x49M6Cái18.00019.44060D12Cái14.10015.228
90x60M6Cái19.10020.62890D12Cái33.10035.748
114x60M6Cái36.30039.204114D9Cái71.20076.896
114x90M6Cái40.60043.84818NÚT BỊT REN TRONG21D15Cái1.2001.296
3MĂNG SÔNG21D15Cái2.5002.70027D15Cái2.3002.484
27D15Cái3.7003.99619NÚT BỊT REN NGOÀI21D15Cái1.4001.512
34D15Cái6.1006.58827D15Cái2.1002.268
42D15Cái8.4009.07234D15Cái2.3002.484
49D12Cái12.90013.9322021D15Cái4.6004.968
60M6Cái7.8008.42427D15Cái7.4007.992
60D12Cái19.90021.49234D15Cái12.10013.068
90M9Cái18.20019.65642D15Cái15.90017.172
90D12Cái43.20046.65649D12Cái23.60025.488
114M6Cái26.50028.62060M6Cái16.80018.144
114D9Cái85.80092.66460D9Cái40.40043.632
168M6Cái103.500111.78090M6Cái48.90052.812
4CÔN THU27x21D15Cái3.5003.78090D9Cái101.700109.836
34x21D15Cái4.3004.644114M6Cái87.50094.500
34x27D15Cái4.8005.184168M6Cái256.300276.804
42x21D15Cái6.2006.69621TÊ THU27-21D15Cái5.5005.940
42x27D15Cái6.6007.12834-21D15Cái8.5009.180
42x34D15Cái7.4007.99234-27D15Cái9.90010.692
49x21D15Cái8.7009.39642-21D15Cái12.10013.068
49x27D15Cái9.2009.93642-27D15Cái12.10013.068
49x34D15Cái10.20011.01642-34D15Cái13.50014.580
49x42D15Cái10.90011.77249-27D15Cái17.30018.684
60x27M6Cái5.8006.26449-34D12Cái19.00020.520
60x34D15Cái15.20016.41649-42D12Cái21.30023.004
60x34M6Cái6.6007.12860-21D15Cái25.30027.324
60x42M6Cái7.0007.56060-27M6Cái14.60015.768
60x42D12Cái15.90017.17260-27D15Cái28.10030.348
60x49D12Cái16.40017.71260-34D12Cái26.10028.188
90x34M6Cái14.40015.55260-42D12Cái29.30031.644
90x49D12Cái32.70035.31660-49D12Cái33.10035.748
90x60M6Cái15.30016.52490-34D12Cái62.30067.284
90x60D12Cái33.10035.74890-60M6Cái31.10033.588
114x60M6Cái26.90029.052114-60M6Cái43.80047.304
114x60D9Cái65.40070.632114-90M6Cái68.10073.548
114x90M6Cái27.30029.48422TÊ REN TRONG21x21D15Cái6.1006.588
168x114M6Cái89.40096.55227x21D15Cái7.8008.424
168x114D12Cái194.900210.49227x27D15Cái8.2088.865
220x168D10Cái710.100766.90834x34D16Cái12.10013.068
7MĂNG SÔNG REN TRONG21x21D15Cái2.5002.70023TÊ REN NGOÀI21x21D15Cái6.6007.128
21x27D15Cái3.5003.78027x21D15Cái8.6009.288
27x21D15Cái3.2003.45624TÊ REN TRONG ĐỒNG21x21D15Cái17.80019.224
27x27D15Cái3.9004.21227x27D15Cái19.90021.492
34x21D15Cái4.8005.18434x34D15Cái25.10027.108
34x27D15Cái4.8005.18425TÊ REN NGOÀI ĐỒNG21x21D15Cái22.50024.300
34x34D15Cái6.1006.58827x27D15Cái35.00037.800
42x42D15Cái8.3008.96434x34D15Cái45.84049.507
49x49D12Cái12.10013.06826TÊ CONG60M6Cái22.50024.300
60x60D12Cái18.90020.41290M4Cái58.70063.396
90x90D12Cái41.70045.036114M6Cái106.100114.588
8MĂNG SÔNG REN NGOÀI21x21D15Cái2.3002.484168M6Cái250.000270.000
21x27D15Cái2.4002.59227TÊ CONG THU114x60M6Cái76.70082.836
27x21D15Cái2.6002.808168x90M6Cái210.900227.772
27x27D15Cái3.5003.780168x114M6Cái243.200262.656
27x34D15Cái3.7003.99628BỊT XẢ THÔNG TẮC60D5Bộ25.50027.540
27x42D15Cái5.8006.26490D6Bộ82.20088.776
27x49D15Cái7.2007.776114D6Bộ130.600141.048
34x21D15Cái4.7005.07629BÍCH49D12Bộ52.20056.376
34x27D15Cái5.9006.37260D12Bộ63.50068.580
34x34D15Cái6.0006.48090D12Bộ106.700115.236
34x42D15Cái7.2007.776114D9Bộ147.400159.192
34x49D15Cái7.8008.42430ZẮC CO2115Cái11.60012.528
42x42D12Cái8.5009.1802715Cái16.20017.496
49x49D12Cái10.40011.2323415Cái22.90024.732
60x60D12Cái15.30016.5244212Cái28.10030.348
90x90D12Cái35.00037.8004912Cái47.00050.760
114x114D9Cái67.90073.3326012Cái68.10073.548
9MĂNG SÔNG REN TRONG ĐỒNG21x21D15Cái16.20017.49631ĐAI KHỞI THỦY114x49D9Bộ125.600135.648
27x21D15Cái17.00018.360168x60D9Bộ173.100186.948
27x27D15Cái21.00022.680220x60D9Bộ207.900224.532
34x34D15Cái52.28856.47132Y34D12Cái13.50014.580
10MĂNG SÔNG REN NGOÀI ĐỒNG21x21D15Cái24.70026.67660M12Cái27.50029.700
27x21D15Cái25.00027.00060D12Cái66.60071.928
27x27D15Cái27.60029.80890M9Cái64.90070.092
27x34D15Cái53.91258.22590D12Cái157.900170.532
34x34D15Cái55.38659.817114D10Cái321.100346.788
42x42D15Cái136.963147.920140D9Cái535.800578.664
11CÚT REN TRONG ĐỒNG21x21D15Cái16.40017.712168D10Cái762.700823.716
21x27D15Cái21.30023.00433Y THU60x42M4Cái15.90017.172
27x21D15Cái21.30023.00490x60M6Cái39.00042.120
27x27D15Cái27.60029.808114x60M4Cái64.40069.552
12CÚT REN NGOÀI ĐỒNG21x21D15Cái22.50024.300114x90M6Cái87.50094.500
27x27D12Cái37.60040.608140x90M6Cái178.400192.672
34x34D12Cái86.01892.900140x114M6Cái194.700210.276
13CÚT REN TRONG21x21D15Cái4.0004.32034VAN2112Cái22.30024.084
21x27D15Cái5.1005.5082712Cái26.10028.188
27x21D15Cái5.1005.5083412Cái44.20047.736
27x27D15Cái5.5005.94035SI PHÔNG60M6Bộ50.94555.021
34x34D15Cái9.80010.58490M6Bộ79.58085.946
34x27D15Cái13.80014.90436TỨ THÔNG906Cái72.30078.084
14CÚT REN NGOÀI21x21D15Cái5.1005.5081143Cái152.800165.024
27x27D15Cái6.6007.12837KEO DÁN25gTuýp6.0006.480
34x34D15Cái11.50012.42050gTuýp10.20011.016
21x27D15Cái5.8006.264100gTuýp18.70020.196
27x21D15Cái6.6007.128200gLon48.30052.164
27x34D15Cái9.70010.476500gLon87.70094.716
34x21D15Cái7.0007.5601000gLon163.900177.012
34x27D15Cái8.6009.288
15CÚT ÂM DƯƠNG90M6Cái34.20036.936
114M6Cái63.50068.580

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman 

Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Phun Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman

Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE – Hàn Stroman theo tiêu chuẩn ISO 4427:2007 mới nhất

Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman

Với chất lượng cao, giá thành hợp lý, không chỉ ống nhựa PPR Stroman mà cả phụ kiện ống PPR Stroman cũng là lựa chọn lý tưởng cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Dưới đây là bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman cập nhật mới nhất

Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman
Tiêu chuẩn DIN 8077-8078-2:2008

STTTên sản phẩmDNPNĐVTGiá chưa VATGiá sau VATSTTTên sản phẩmDNPNĐVTGiá chưa VATGiá sau VAT
1CÚT (Elbow)2025Cái3.2403.4997CHẾCH (45° Elbow)2025Cái2.7202.938
2525Cái4.3204.6662525Cái4.3204.666
3225Cái7.4408.0353225Cái6.4406.955
4025Cái12.32013.3064025Cái12.80013.824
5025Cái21.44023.1555025Cái24.56026.525
6325Cái65.64070.8916325Cái56.84061.387
7525Cái85.60092.4487525Cái84.44091.195
9025Cái134.320145.0669025Cái100.520108.562
11025Cái275.080297.08611025Cái175.080189.086
2CÚT REN NGOÀI20x1/220Cái42.00045.3608CÔN THU (Reducer)25-2020Cái2.6402.851
25x1/220Cái47.48051.27832-2020Cái3.7604.061
25x3/420Cái56.12060.61032-2520Cái3.8404.147
32x120Cái89.32096.46640-2020Cái5.8406.307
3CÚT REN TRONG20x1/220Cái29.84032.22740-2520Cái5.8806.350
25x1/220Cái33.92036.63440-3220Cái6.0006.480
25x3/420Cái45.64049.29150-2020Cái10.28011.102
32x120Cái84.36091.10950-2520Cái10.44011.275
4TÊ (TEE)2020Cái3.7604.06150-3220Cái10.60011.448
2520Cái5.8806.35050-4020Cái10.72011.578
3220Cái9.56010.32563-2520Cái20.16021.773
4020Cái20.96022.63763-3220Cái20.32021.946
5020Cái30.72033.17863-4020Cái20.48022.118
6320Cái73.72079.61863-5020Cái20.68022.334
7520Cái113.480122.55875-3220Cái35.48038.318
9020Cái166.600179.92875-4020Cái38.76041.861
11020Cái257.240277.81975-5020Cái38.76041.861
5TÊ REN NGOÀI20x1/220Cái37.08040.04675-6320Cái38.76041.861
25x1/220Cái40.24043.45990-5020Cái56.32060.826
25x3/420Cái48.68052.57490-6320Cái68.32073.786
32x120Cái102.320110.50690-7520Cái68.32073.786
6TÊ REN TRONG20x1/220Cái30.12032.530110-5020Cái99.800107.784
20x3/420Cái41.60044.928110-6320Cái133.960144.677
25x1/220Cái32.20034.776110-7520Cái133.960144.677
25x3/420Cái46.96050.717110-9020Cái139.920151.114
32x120Cái102.440110.635
STTTên sản phẩmDNPNĐVTGiá chưa VATGiá sau VATSTTTên sản phẩmDNPNĐVTGiá chưa VATGiá sau VAT
9TÊ THU (Reducing Tee)25-2020Cái5.8806.35050x1.1/220Cái196.200211.896
32-2020Cái10.28011.10212MĂNG SÔNG REN NGOÀI20x1/220Cái33.92036.634
32-2520Cái10.40011.23225x1/220Cái39.16042.293
40-2020Cái22.64024.45125x3/420Cái47.28051.062
40-2520Cái22.84024.66732x120Cái85.28092.102
40-3220Cái23.04024.88340x1.1/420Cái203.280219.542
50-2020Cái39.80042.98450x1.1/220Cái254.080274.406
50-2520Cái40.16043.37313NÚT BỊT2020Cái1.6001.728
50-3220Cái40.52043.7622520Cái2.7202.938
50-4020Cái40.92044.1943220Cái4.1204.450
63-2520Cái69.72075.2984020Cái5.4805.918
63-3220Cái70.32075.9465020Cái10.20011.016
63-4020Cái71.00076.68014ZẮC CO (Union)2020Cái23.44025.315
63-5020Cái71.44077.1552520Cái34.60037.368
75-3220Cái96.320104.0263220Cái49.76053.741
75-4020Cái96.880104.6304020Cái57.16061.733
75-5020Cái98.680106.5745020Cái85.84092.707
75-6320Cái98.680106.57415ZẮC CO REN TRONG20x1/220Cái89.44096.595
90-5020Cái148.720160.61825x3/420Cái143.280154.742
90-6320Cái161.480174.39832x120Cái209.960226.757
90-7520Cái170.760184.42116ZẮC CO REN NGOÀI20x1/220Cái95.440103.075
110-6320Cái251.160271.25325x3/420Cái148.720160.618
110-7520Cái254.160274.49332x120Cái233.760252.461
110-9020Cái255.360275.78940x1.1/420Cái346.800374.544
10MĂNG SÔNG (Coupling)2020Cái1.7201.85850x1.1/220Cái612.080661.046
2520Cái2.8803.11017ỐNG TRÁNH2020Cái8.4809.158
3220Cái4.4404.7952520Cái15.92017.194
4020Cái7.1207.69018VAN CHẶN2020Cái105.160113.573
5020Cái12.88013.9102520Cái142.600154.008
6320Cái27.04029.2033220Cái164.440177.595
7520Cái42.76046.1814020Cái254.760275.141
9020Cái72.40078.1925020Cái434.040468.763
11020Cái117.320126.70619VAN MỞ CỬA 100% (Gate Valve)2020Cái141.120152.410
11MĂNG SÔNG REN TRONG20x1/220Cái26.84028.9872520Cái162.360175.349
25x1/220Cái32.80035.4243220Cái232.920251.554
25x3/420Cái36.60039.5284020Cái392.040423.403
32x120Cái79.04085.3635020Cái611.360660.269
40x1.1/220Cái136.512147.4336320Cái872.259942.040
40x1.1/420Cái147.880159.71020VAN BI2020Cái141.120152.410
2520Cái162.360175.349

Tải Bảng Giá Ống Nhựa Stroman Đầy Đủ

Để giúp mọi người dễ dàng xem các thông số cũng như giá thành của từng loại thì Điện Nước Tiến Thành đã tổng hợp Bảng giá ống nhựa Stroman mới nhất như sau: Lưu ý: Dưới đây là bảng giá ống nhựa Stroman để tham khảo từ nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành qua hot line: 0877 381 381 để nhận được báo giá ống nhựa Stroman chiết khấu cao nhất.

STT Tên bảng giá Link tải bảng giá
1 Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Inch Stroman Tải về
2 Bảng giá ống nhựa uPVC hệ Met Stroman   Tải về
3 Bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC Stroman   Tải về
4 Bảng giá ống nhựa PPR Stroman   Tải về
5 Bảng giá phụ kiện ống PPR Stroman   Tải về
6 Bảng giá ống nhựa HDPE Stroman   Tải về
7 Bảng giá phụ kiện HDPE – Phun Stroman   Tải về
8 Bảng giá phụ kiện HDPE – Hàn Stroman   Tải về

Lý Do Chọn Ống Nhựa Stroman

Sau hơn 30 năm phát triển, ống nhựa Stroman ngày càng khẳng định được uy tín và vị thế của mình. Sản phẩm được sản xuất từ 100% hạt nhựa nguyên sinh chất lượng cao, theo công nghệ tiên tiến của Đức. Ống nhựa Stroman có nhiều ưu điểm nổi bật, bao gồm:

  • Độ bền cao: Ống nhựa Stroman có độ bền cơ học cao, chịu được tải trọng lớn, không bị biến dạng hay nứt vỡ dưới tác động của ngoại lực. Sản phẩm có tuổi thọ trung bình lên đến 50 năm.
  • Chống ăn mòn: Ống nhựa Stroman được sản xuất từ nhựa uPVC có khả năng chống ăn mòn cao, không bị tác động bởi các loại hóa chất, kể cả axit, bazơ có độ pH cao.
  • An toàn cho sức khỏe: Ống nhựa Stroman được sản xuất từ nhựa nguyên sinh, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người dùng.
  • Dễ dàng lắp đặt: Ống nhựa Stroman có trọng lượng nhẹ, dễ dàng vận chuyển và lắp đặt. Sản phẩm được thiết kế với các phụ kiện đi kèm giúp việc lắp đặt nhanh chóng và thuận tiện.

Nhờ những ưu thế về chất lượng và dịch vụ mà sản phẩm ống nhựa Stroman đã chiếm được niềm tin của đông đảo khách hàng trong suốt thời gian qua.

Catalogue và chứng nhận ống nhựa stroman

Stroman là thương hiệu ống nhựa hàng đầu tại Việt Nam. Công ty Cổ phần Nhựa Stroman Việt Nam, thành viên Tập đoàn Tân Á Đại Thành, được thành lập với mục tiêu nâng cao chất lượng cuộc sống và góp phần vào sự phát triển của đất nước. Tải về Hồ Sơ Năng Lực Ống Nhựa Stroman Mới Nhất 2026

Điện Nước Tiến Thành – Đại lý phân phối ống nhựa Stroman TPHCM

nha-phan-phoi-ong-nhua-stroman
nha-phan-phoi-ong-nhua-stroman

Điện Nước Tiến Thành, một đại lý phân phối và bán lẻ hàng đầu tại TPHCM, chuyên cung cấp các sản phẩm ống nhựa Stroman. Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực phân phối thiết bị điện nước, Điện Nước Tiến Thành đã trở thành đối tác chiến lược đáng tin cậy, cung cấp các giải pháp ống nhựa Stroman cho hàng ngàn công trình và dự án trên địa bàn. Đội ngũ nhân viên kinh doanh chuyên nghiệp, nhiệt tình và có chuyên môn cao của Điện Nước Tiến Thành luôn sẵn sàng phục vụ khách hàng. Chúng tôi tự hào là đơn vị phân phối ống nhựa Stroman uy tín tại TPHCM, cam kết mang lại sự hài lòng cho mọi khách hàng. Nếu quý đối tác có nhu cầu mua ống nhựa Stroman, xin vui lòng liên hệ trực tiếp với Điện Nước Tiến Thành Kho hàng – Showroom: 29E6 Đường DN5, KDC An Sương, KP. 3, Phường Tân Hưng Thuận, Quận 12, TP. HCM Văn phòng đại diện: 222/10/2 Trường Chinh, Khu Phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh Hotline: 0877 381 381 Website: vattudiennuoc247.com MST: 0316152369

Kết luận

Như vậy, trên đây là bảng giá ống nhựa Stroman và phụ kiện cập nhật mới nhất 22/04/2026f. Hi vọng bảng giá trên sẽ giúp bạn có cái nhìn tổng quan và chọn mua được sản phẩm ưng ý nhất. Hi vọng thông qua bài viết này, quý khách đã biết thêm nhiều thông tin hữu ích về thương hiệu Stroman cũng như có cái nhìn toàn diện về giá cả các dòng sản phẩm. Để được tư vấn, hỗ trợ đặt hàng ống nhựa Stroman với giá tốt nhất, quý khách có thể liên hệ trực tiếp với điện nước Tiến Thành, đại lý phân phối ống nhựa Stroman uy tín hàng đầu.

Câu hỏi thường gặp khi mua ống nhựa stroman:

  1. Ống PVC-U của Stroman áp dụng theo những tiêu chuẩn nào?
    • Ống nhựa PVC-U Stroman sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 1452-2:2009 và TCVN 8491:2011.
    • Ống nhựa PVC-U Stroman hệ CIOD dùng cho cấp nước được sản xuất theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006.
    • Ống nhựa PVC-U Stroman dùng cho điện lực, cáp ngầm viễn thông được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 8699:2011.
  2. Muốn mua Ống nhựa và phụ kiện Stroman chính hãng thì mua ở đâu?
    • Bạn có thể mua hàng trực tiếp tại các Chi nhánh, Nhà phân phối Ống nhựa Stroman chính thức, các cửa hàng, đại lý có bảng hiệu ống nhựa Stroman trải rộng khắp cả nước.
  3. Ống nhựa PVC-U Stroman sản xuất có các quy cách và chủng loại như thế nào?
    • Ống nhựa PVC-U có hơn 200 quy cách với đường kính ống từ Þ21 đến Þ630, có độ dày và chịu được nhiều mức áp suất khác nhau.
  4. Tuổi thọ của ống nhựa PVC-U là bao nhiêu năm?
    • Thời gian sử dụng của ống nhựa PVC-U có thể biến đổi tùy thuộc vào nhiều yếu tố, nhưng có thể có tuổi thọ lên đến hàng chục năm trong các điều kiện lý tưởng.

Lưu ý: Đây chỉ là một số câu hỏi thường gặp. Nếu bạn có thêm câu hỏi, hãy liên hệ trực tiếp với nhà sản xuất hoặc đại lý chính thức.

Form báo giá ống nhựa stroman chiết khấu cao