Báo Giá Ống Nhựa Bình Minh Chiết Khấu Cao Mới Nhất 2022

Bảng giá ống nhựa Bình Minh

Trang chủ » Bảng giá ống nhựa » Báo Giá Ống Nhựa Bình Minh Chiết Khấu Cao Mới Nhất 2022

5/5 - (186 bình chọn)

Trong quá trình tư vấn về các sản phẩm ống nhựa Bình Minh, khá nhiều khách hàng quan tâm đến bảng giá ống nhựa Bình Minh các loại như thế nào? Nếu bạn có chung thắc mắc này, thì hãy theo dõi bài viết sau để có thể hiểu rõ hơn và đưa ra sự lựa chọn phù hợp nhất.

Đôi nét về ống nhựa Bình Minh

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều loại ống nhựa. Thế nhưng, ống nhựa Bình Minh vẫn được ưa thích và lựa chọn nhiều hơn cả. Nó có nhiều ưu điểm riêng, hiếm có sản phẩm nào có được như:

Bảng giá ống nhựa bình minh 2021

Ống nhựa Bình Minh được nhiều người lựa chọn sử dụng.

Xem thêm: Top 6 Đại lý ống nhựa Bình Minh TPHCM tốt nhất

Bảng giá ống nhựa Bình Minh theo khu vực

Lưu ý dưới đây chỉ là giá ống nhựa Bình tham khảo. Khách hàng vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành hoặc để lại thông tin qua form bên dưới để chúng tôi sẽ liên hệ và báo giá chiết khấu tốt nhất!

Nhận Báo Giá Chiết Khấu

Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Nam

STT Tên bảng giá Link tải bảng giá
1 Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
2 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
3 Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
4 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
5 Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
6 Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
7 Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi Tải về
8 Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh Tải về
9 Bảng giá gioăng cao su Bình Minh Tải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Bắc

STT Tên bảng giá Link tải bảng giá
1 Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
2 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
3 Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
4 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
5 Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
6 Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
7 Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi Tải về
8 Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh Tải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp

STT Tên bảng giá Link tải bảng giá
1 Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Nam tổng hợp Tải về
2 Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Bắc tổng hợp Tải về
3 Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp 2 miền Tải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh 2022 mới nhất

Ống nhựa Bình Minh đang trở thành một trong những sản phẩm tốt, chất lượng được khá nhiều người lựa chọn trong thi công xây dựng. Để đáp ứng tốt nhu cầu của người dùng, ống nhựa Bình Minh được chia ra làm nhiều loại với mức giá như sau:

Bảng giá ống nhựa uPVC Bình Minh

Ống nhựa UPVC Bình Minh thường được gọi với tên là PVC được sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không hóa dẻo. Là kết tinh sản phẩm của phản ứng trùng hợp vinyclorua (CH2=CHCL). Ưu điểm của dòng ống nhựa UPVC này bền chắc tuổi thọ tối thiểu 50 năm nếu được lắp đặt đúng tiêu chuẩn và kỹ thuật, chịu được nhiệt độ nóng và tịa cực tím, thích hợp lắp đặt nhiều địa hình.

Dưới đây là bảng giá ống nhựa pvc-u Bình Minh mới nhất 2022 áp dụng từ: 04/04/2022 cho đến khi có thông báo mới nhất.

  • Ống uPVC Bình Minh hệ INCH theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
  • Ống uPVC Bình Minh hệ Mét theo tiêu chuẩn: TCVN 6151:1996 ISO 4422:1990
  • Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn: AS/NZS 1477:2017
  • Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn :ISO 2531:2009
  • Ống uPVC Bình Minh hệ Mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 ISO 1452:2009
Tải bảng giá ống nhựa uPVc bình minh đầy đủ

Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh

Số Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét) Số Tên
hàng
PN Đơn giá (đồng/mét)
TT (bar) Chưa thuế Thanh toán TT (bar) Chưa thuế Thanh toán
1 Co 21 2.500 2.700 7 21 3.400 3.672
27 4.100 4.428 27 5.500 5.940
34 5.700 6.156 34 8.900 9.612
42 6.800 7.344 42 11.900 12.852
49 13.800 14.904 49 17.500 18.900
60 M 8.100 8.748 60M 10.600 11.448
60 D 22.000 23.760 60D 30.100 32.508
73 21.800 23.544 73 27.700 29.916
75 21.800 23.544 75 27.700 29.916
76 21.800 23.544 76 27.700 29.916
90 M 23.100 24.948 90 M 31.100 33.588
90 D 54.900 59.292 90 D 75.900 81.972
110 45.900 49.572 110 64.900 70.092
114 D 47.600 51.408 114 M 59.000 63.720
114 M 126.700 136.836 114 D 154.800 167.184
140 M 90.300 97.524 140 M 120.600 130.248
168 M 132.200 142.776 140 D 262.800 283.824
220M 401.300 433.404 168 M 160.500 173.340
2 Co RT 21 2.600 2.808 168 D 555.500 599.940
27 3.900 4.212 200 D 1.199.000 1.294.920
3 Co RT thau 21 12.200 13.176 8 Tê giảm 27 x 21 D 4.100 4.428
27 20.600 22.248 34 x 21 D 6.300 6.804
4 Co RN thau 21 16.800 18.144 34 x 27 D 7.400 7.992
27 28.100 30.348 42 x 21 D 8.900 9.612
5 Y 60 M 20.500 22.140 42 x 27 D 8.900 9.612
60 D 49.600 53.568 42 x 34 D 10.000 10.800
90 M 42.800 46.224 49 x 21 D 11.900 12.852
90 D 117.700 127.116 49 x 27 D 12.900 13.932
114 M 70.100 75.708 49 x 34 D 14.200 15.336
114 D 194.800 210.384 49 x 42 D 15.800 17.064
140 D 399.600 431.568 60 x 21 D 18.900 20.412
168 D 568.900 614.412 60 x 27 D 20.900 22.572
6 Y giảm 76 x 60 D 62.400 67.392 60 x 34 D 19.500 21.060
90 x 60 M 24.900 26.892 60 x 42 D 21.800 23.544
90 x 60 D 90.900 98.172 60 x 49 D 24.900 26.892
114 x 60 M 43.700 47.196 76 x 60 D 43.900 47.412
114 x 60 D 152.700 164.916 90 x 34 D 46.400 50.112
114 x 90 M 53.000 57.240 90 x 42 D 54.500 58.860
114 x 90 D 179.700 194.076 90 x 49 D 54.500 58.860
140 x 60 M 79.300 85.644 90 x 60 D 55.800 60.264
140 x 60 D 275.300 297.324 114 x 60 D 102.200 110.376
140 x 90 M 133.100 143.748 114 x 90 D 117.600 127.008
140 x 90 D 202.200 218.376 168 x 90 D 367.700 397.116
140 x 114 D 300.400 324.432 9 Tê cong 60 M 13.200 14.256
168 x 60 D 407.800 440.424 90 M 32.300 34.884
168 x 90 M 150.300 162.324 114 M 61.400 66.312
168 x 90 D 347.700 375.516 10 Bít 60 D 10.600 11.448
168 x 114 M 198.200 214.056 90 D 24.900 26.892
168 x 114 D 407.400 439.992 114 D 53.100 57.348
220 x 90 D 726.000 784.080 168 D 154.000 166.320
220 x 114 D 810.700 875.556
11 Lơi 21 D 2.300 2.484 15 Rút 27 x 21 D 2.500 2.700
27 D 3.400 3.672 34 x 21 D 3.200 3.456
34 D 5.500 5.940 34 x 27 D 3.600 3.888
42 D 7.600 8.208 42 x 21 D 4.600 4.968
49 D 11.700 12.636 42 x 27 D 4.800 5.184
60 M 5.900 6.372 42 x 34 D 5.600 6.048
60 D 17.900 19.332 49 x 21 D 6.500 7.020
90 M 19.300 20.844 49 x 27 D 6.900 7.452
90 D 41.000 44.280 49 x 34 D 7.600 8.208
110 M 36.100 38.988 49 x 42 D 8.100 8.748
110 D 69.600 75.168 60 x 21 D 9.800 10.584
114 M 37.600 40.608 60 x 27 D 10.300 11.124
114 D 85.700 92.556 60 x 34 D 11.200 12.096
160 D 178.600 192.888 60 x 42 D 11.900 12.852
168 D 290.400 313.632 60 x 49 D 12.200 13.176
12 Nối 21 D 2.000 2.160 90 x 27 D 24.100 26.028
27 D 2.600 2.808 90 x 34 D 24.200 26.136
34 D 4.500 4.860 90 x 42 D 24.400 26.352
42 D 6.200 6.696 90 x 49 D 24.300 26.244
49 D 9.600 10.368 90 x 60 D 24.900 26.892
60 D 14.700 15.876 114 x 49 D 48.200 52.056
90 D 32.200 34.776 114 x 60 D 48.800 52.704
114 D 63.800 68.904 114 x 90 D 54.600 58.968
13 Nối răng ngoài 21 D 1.700 1.836 16 Bít xả 60 24.400 26.352
27 D 2.500 2.700 90 61.400 66.312
34 D 4.400 4.752 114 97.600 105.408
42 D 6.300 6.804 168 289.800 312.984
14 Tê cong giảm 90 x 60 51.700 55.836 17 Con thỏ 60 38.000 41.040
114 x 60 68.300 73.764 90 59.400 64.152
114 x 90 85.000 91.800 114 144.700 156.276
140 x 60 D 272.300 294.084 18 Bít răng
ngoài
27 1.200 1.296
140 x 90 D 305.800 330.264 34 1.300 1.404
140 x 114 D 400.100 432.108 19 Nối răng trong 21 D 2.000 2.160
160 x 110 D 634.000 684.720 27 D 2.900 3.132
168 x 90 D 496.500 536.220 34 D 4.500 4.860
168 x 114 D 607.400 655.992 42 D 6.100 6.588

Trong các công trình xây dựng hiện nay, phụ kiện ống nhựa uPVC Bình Minh được sử dụng rộng rãi. Chất lượng của ống cực tốt với độ bền cao. Không những thế, nó còn có khả năng chống nấm mốc, nhiễm khuẩn. Hiện nay, ống nhựa uPVC có hai hệ chính đó là hệ inch có đường kính từ Ø21 mm đến Ø220 mm và có thêm hệ mét là Ø63 mm đến Ø630 mm.

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVc bình minh 2022

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø21 21 x 1,3mm 12 8.400 9.072
21 x 1,7mm 15 9.000 9.720
2 Ø27 27 x 1,6mm 12 12.000 12.960
27 x 1.9mm 15 13.900 15.012
3 Ø34 34 x 1,9mm 12 17.400 18.792
34 x 2,2mm 15 20.100 21.708
4 Ø42 42 x 1,9mm 9 22.600 24.408
42 x 2,2mm 12 25.700 27.756
5 Ø49 49 x 2,1mm 9 28.400 30.672
49 x 2,5mm 12 34.300 37.044
6 Ø60 60 x 1,8mm 6 31.900 34.452
60 x 2,5mm 9 43.300 46.764
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
7 Ø90 90 x 1,7mm 3 41.700 45.036
90 x 2,6mm 6 67.500 72.900
90 x 3,5mm 9 87.800 94.824
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
8 Ø114 114 x 2,2mm 3 73.400 79.272
114 x 3,1mm 6 101.700 109.836
114 x 4,5mm 9 142.100 153.468
9 Ø130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
10 Ø168 168 x 3,2mm 3 155.500 167.940
168 x 4,5mm 6 211.200 228.096
168 x 6,6mm 9 304.900 329.292
11 Ø220 220 x 4,2mm 3 259.600 280.368
220 x 5,6mm 6 345.100 372.708
220 x 8,3mm 9 494.600 534.168
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø63 63 x 1,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
2 Ø75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.000 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
3 Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
4 Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
110 x 5,3mm 10 161.800 174.744
5 Ø140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
6 Ø160 160 x 4,0mm 4 181.900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
7 Ø200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
8 Ø225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
9 Ø250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
10 Ø280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ø315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ø150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
STT Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế Đã thuế (8%)
1 Ø75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
2 Ø90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
3 Ø110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
4  Ø125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
5 Ø140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
6 Ø160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 x 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
7 Ø180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
8 Ø200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
9 Ø225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
10 Ø250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
11 Ø280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
12 Ø315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
13 Ø355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
14 Ø400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
15 Ø450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
16 Ø500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
17 Ø560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
18 Ø630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536

Đơn giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Số Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét) Số Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét)
TT (bar) Chưa thuế Thanh toán TT (bar) Chưa thuế Thanh toán
1 ф20 x 2,0mm 16 7.800 8.424 10 ф125 x 7,4mm 10 186.800 201.744
ф20 x 2,3mm 20 9.000 9.720 ф125 x 9,2mm 12,5 228.200 246.456
ф20 x 3,0mm 25 11.000 11.880 ф125 x 11,4mm 16 276.300 298.404
2 ф25 x 2,0mm 12,5 10.000 10.800 ф125 x 14,0mm 20 336.300 363.204
ф25 x 2,3mm 16 11.500 12.420 11 ф140 x 6,7mm 8 191.600 206.928
ф25 x 3,0mm 20 14.200 15.336 ф140 x 8,3mm 10 234.500 253.260
3 ф32 x 2,0mm 10 13.100 14.148 ф140 x 10,3mm 12,5 285.700 308.556
ф32 x 2,4mm 12,5 15.500 16.740 ф140 x 12,7mm 16 344.400 371.952
ф32 x 3,0mm 16 18.700 20.196 ф140 x 15,7mm 20 420.600 454.248
ф32 x 3,6mm 20 22.000 23.760
4 ф40 x 2,4mm 10 19.700 21.276 12 ф160 x 7,7mm 8 251.300 271.404
ф40 x 3,0mm 12,5 23.900 25.812 ф160 x 9,5mm 10 306.000 330.480
ф40 x 3,7mm 16 28.900 31.212 ф160 x 11,8mm 12,5 373.000 402.840
ф40 x 4,5mm 20 34.400 37.152 ф160 x 14,6mm 16 452.100 488.268
5 ф50 x 2,4mm 8 25.100 27.108 ф160 x 17,9mm 20 551.600 595.728
ф50 x 3,0mm 10 30.400 32.832
ф50 x 3,7mm 12,5 37.000 39.960 13 ф200 x 7,7mm 6 317.500 342.900
ф50 x 4,6mm 16 44.900 48.492 ф200 x 9,6mm 8 391.300 422.604
ф50 x 5,6mm 20 53.200 57.456 ф200 x 11,9mm 10 477.600 515.808
6 ф63 x 3,0mm 8 39.400 42.552 ф200 x 14,7mm 12,5 580.600 627.048
ф63 x 3,8mm 10 48.500 52.380 ф200 x 18,2mm 16 704.800 761.184
ф63 x 4,7mm 12,5 58.900 63.612
ф63 x 5,8mm 16 71.000 76.680 14 ф225 x 8,6mm 6 398.900 430.812
ф63 x 7,1mm 20 85.000 91.800 ф225 x 10,8mm 8 494.400 533.952
7 ф75 x 3,6mm 8 55.600 60.048 ф225 x 13,4mm 10 605.800 654.264
ф75 x 4,5mm 10 68.400 73.872 ф225 x 16,6mm 12,5 737.300 796.284
ф75 x 5,6mm 12,5 83.400 90.072 ф225 x 20,5mm 16 892.000 963.360
ф75 x 6,8mm 16 99.100 107.028
ф75 x 8,4mm 20 119.500 129.060 15 ф250 x 9,6mm 6 494.300 533.844
8 ф90 x 4,3mm 8 79.800 86.184 ф250 x 11,9mm 8 605.100 653.508
ф90 x 5,4mm 10 98.400 106.272 ф250 x 14,8mm 10 742.400 801.792
ф90 x 6,7mm 12,5 119.500 129.060 ф250 x 18,4mm 12,5 908.300 980.964
ф90 x 8,2mm 16 143.600 155.088 ф250 x 22,7mm 16 1.097.100 1.184.868
ф90 x 10,1mm 20 172.300 186.084
9 ф110 x 5,3mm 8 119.700 129.276 16 ф280 x 10,7mm 6 616.600 665.928
ф110 x 6,6mm 10 146.400 158.112 ф280 x 13,4mm 8 763.800 824.904
ф110 x 8,1mm 12,5 177.100 191.268 ф280 x 16,6mm 10 92.700 100.116
ф110 x 10,0mm 16 213.000 230.040 ф280 x 20,6mm 12,5 1.138.000 1.229.040
ф110 x 12,3mm 20 262.300 283.284 ф280 x 25,4mm 16 1.375.400 1.485.432

 

Số Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét) Số Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét)
TT (bar) Chưa thuế Thanh toán TT (bar) Chưa thuế Thanh toán
17 ф315 x 12,1mm 6 785.500 848.340 23 ф630 x 24,1mm 6 3.425.400 3.699.432
ф315 x 15,0mm 8 959.900 1.036.692 ф630 x 30,0mm 8 4.211.100 4.547.988
ф315 x 18,7mm 10 1.181.200 1.275.696 ф630 x 37,4mm 10 5.183.500 5.598.180
ф315 x 23,2mm 12,5 1.442.300 1.557.684 ф630 x 46,3mm 12,5 6.313.400 6.818.472
ф315 x 28,6mm 16 1.741.000 1.880.280 ф630 x 57,2mm 16 7.167.500 7.740.900
18 ф355 x 13,6mm 6 992.600 1.072.008 24 ф710 x 27,2mm 6 4.360.100 4.708.908
ф355 x 16,9mm 8 1.218.700 1.316.196 ф710 x 33,9mm 8 5.369.500 5.799.060
ф355 x 21,1mm 10 1.503.200 1.623.456 ф710 x 42,1mm 10 6.586.500 7.113.420
ф355 x 26,1mm 12,5 1.828.500 1.974.780 ф710 x 52,2mm 12,5 8.032.200 8.674.776
ф355 x 32,2mm 16 2.209.900 2.386.692 ф710 x 64,5mm 16 9.723.700 10.501.596
19 ф400 x 15,3mm 6 1.258.800 1.359.504 25 ф800 x 30,6mm 6 5.522.100 5.963.868
ф400 x 19,1mm 8 1.554.100 1.678.428 ф800 x 38,1mm 8 6.805.900 7.350.372
ф400 x 23,7mm 10 1.899.900 2.051.892 ф800 x 47,4mm 10 8.351.900 9.020.052
ф400 x 29,4mm 12,5 2.319.000 2.504.520 ф800 x 58,8mm 12,5 10.188.700 11.003.796
ф400 x 36,3mm 16 2.805.900 3.030.372 ф800 x 72,6mm 16 12.331.600 13.318.128
20 ф450 x 17,2mm 6 1.591.500 1.718.820 26 ф900 x 34,4mm 6 6.984.200 7.542.936
ф450 x 21,5mm 8 1.965.400 2.122.632 ф900 x 42,9mm 8 8.611.500 9.300.420
ф450 x 26,7mm 10 2.407.100 2.599.668 ф900 x 53,3mm 10 10.564.900 11.410.092
ф450 x 33,1mm 12,5 2.937.500 3.172.500 ф900 x 66,2mm 12,5 12.907.700 13.940.316
ф450 x 40,9mm 16 3.553.100 3.837.348 ф900 x 81,7mm 16 15.609.200 16.857.936
21 ф500 x 19,1mm 6 1.963.000 2.120.040 27 ф1.000 x 38,2mm 6 8.618.000 9.307.440
ф500 x 23,9mm 8 2.425.000 2.619.000 ф1.000 x 47,7mm 8 10.639.300 11.490.444
ф500 x 29,7mm 10 2.974.000 3.211.920 ф1.000 x 59,3mm 10 13.057.200 14.101.776
ф500 x 36,8mm 12,5 3.625.000 3.915.000 ф1.000 x 72,5mm 12,5 15.721.300 16.979.004
ф500 x 45,4mm 16 4.384.000 4.734.720 ф1.000 x 90,2mm 16 19.164.100 20.697.228
22 ф560 x 21.4mm 6 2.703.500 2.919.780 28 ф1.200 x 45,9mm 6 12.412.400 13.405.392
ф560 x 26.7mm 8 3.333.500 3.600.180 ф1.200 x 57,2mm 8 15.313.400 16.538.472
ф560 x 33,2mm 10 4.092.500 4.419.900 ф1.200 x 67,9mm 10 17.985.900 19.424.772
ф560 x 41,2mm 12,5 4.994.900 5.394.492 ф1.200 x 88,2mm 12,5 22.924.600 24.758.568
ф560 x 50,8mm 16 6.032.800 6.515.424


Ống nhựa PPR thích hợp sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cao. từ 70 đến 110 độ C. Đây là một trong những sản phẩm sử dụng nhựa sạch. Vì thế, mà ống nhựa PPR Bình Minh đang dần được sử dụng thay thế cho hệ thống cấp nước xây dựng.

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh

Tải bảng giá ống nhựa ppr bình minh 2022

Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh

Phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh luôn là những sản phẩm được bán chạy nhất hiện nay. Nó có nhiều ưu điểm nổi bật đáng để bạn lựa chọn sử dụng.

Phụ tùng của ống nhựa PPR Bình Minh có: nối đơn, nối rút, co 90 độ rút, co 90 độ, co 45 độ, co đôi 90 độ ren trong, co 90 độ ren trong, co 90 độ ren ngoài, chữ T, nối ren ngoài, nối ren trong, mặt bích kép, ống xoắn, van xoay,…

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa ppr bình minh

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Ống nhựa PE có khả năng chịu được áp lực cao. Không những thế, ống còn có độ cứng cao, có thể chịu được lực tác động khi bạn bố trí đường ống. Do đó, việc lắp đặt ống PE khá đơn giản và không mất nhiều sức lực.

Ngoài ra, ống nhựa PE Bình Minh có thể chịu được va đập mạnh, khả năng chịu nhiệt tốt và có tính cách điện cao. Trọng lượng của ống khá nhẹ, việc vận chuyển ống khá dễ dàng.

Tải bảng giá ống nhựa HDPE bình minh 2022

Phụ kiện HDPE Bình Minh sử dụng chất liệu và vật liệu từ hợp chất nhựa Polyethylene với tỷ trọng cao là PE80 và PE 100. Nên độ bền của nó khá tốt, rất thích hợp sử dụng trong công trình xây dựng.

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa hdpe Bình Minh

Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi

Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh

Ống nhựa LDPE là ống nhựa dẻo, được làm từ chất liệu polyetylen Monome. Ống nhựa này được sử dụng rộng rãi trong tưới tiêu theo tiêu chuẩn ISO 8779. Ưu điểm của ống là nhẹ, chịu va đập tốt, không hấp thụ độ ẩm và dễ dàng làm sạch. Không những thế, nó khá mềm, dai, sử dụng linh hoạt và giá thành không quá đắt.

Catalogue phụ kiện và ống nhựa bình minh

Catalogue phụ kiện và ống nhựa UPVC bình minh

Catalogue phụ kiện và ống nhựa PPR bình minh

Catalogue phụ kiện và ống nhựa HDPE bình minh

Điện Nước  TiếnThành – #1 Đại lý ống nhựa Bình Minh tại TPHCM

Điện Nước Tiến Thành tự tin là đại lý ống nhựa Bình Minh tại Tphcm chuyên cung cấp các loại ống nhựa Bình Minh cho các đại lớn nhỏ khác với chiếc khấu cạnh tranh nhất thị trường đảm bảo quý khách sẽ hài lòng.

Quý khách có nhu cầu xin vui lòng liên hệ qua số hotline: 0877 381 381

Hoặc đến trực tiếp cửa hàng tại Địa Chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, khu phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem thêm bảng giá ống nhừa và phụ kiện khác:

Bảng giá phế liệu

Form báo giá ống nhựa Bình Minh chiết khấu

Quý khác vui lòng điền thông tin liên hệ vào form bên dưới

Bộ phận kinh doanh của Điện Nước Tiến Thành sẽ liên hệ với bạn khi nhận được tin nhắn!



    2 thoughts on “Báo Giá Ống Nhựa Bình Minh Chiết Khấu Cao Mới Nhất 2022

    1. Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Phát Triển Tiến Thành says:

      Chào bạn, bạn vui lòng liên hệ số điện thoại 0877.381.381 để được hướng dẫn thông tin chi tiết nhé. Cám ơn bạn.

    Trả lời

    Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

    Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu cao
    Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao
    Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao