Bảng Giá Ống Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2022 Chiết Khấu Cao

Bảng giá ống nhựa Hoa Sen

Trang chủ » Bảng giá ống nhựa » Bảng Giá Ống Nhựa Hoa Sen Mới Nhất 2022 Chiết Khấu Cao

5/5 - (29 bình chọn)

Ống nhựa Hoa Sen dù ra đời sau so với sự ra đời của ống nhựa trong nước và thế giới nhưng lại nhanh chóng chiếm lĩnh thị trường. Cùng với sự cạnh tranh mạnh mẽ với các thương hiệu khác, nhựa Hoa Sen vẫn đang từng bước hoàn thiện và có nhiều sản phẩm cung cấp ra thị trường. Bảng giá ống nhựa Hoa Sen 2921 biến động như thế nào, hãy xem chi tiết trong bài viết sau đây.

Giới thiệu về hãng nhựa Hoa Sen

Hãng nhựa Hoa sen là một sản phẩm của Tập đoàn Hoa Sen. Đây là một tập đoàn kinh tế có vị thế cao không chỉ ở Việt Nam mà còn ở khu vực Đông Nam Á và vươn dần ra các châu lục khác. Hẳn trong đời ai cũng được nghe đến ít nhất 1 lần Tôn Hoa Sen, đó là một sản phẩm trọng tâm của Tập đoàn, cũng là sản phẩm tạo tiếng vang và thương hiệu cho Tập đoàn Hoa Sen trong nước và quốc tế.

Bảng giá ống nhựa hoa sen

Điện Nước Tiến Thành – Chuyên cung cấp và phân phối ống nhựa Hoa Sen các loại với giá hấp dẫn cạnh tranh nhất thị trường. Dưới đây là bảng giá ống nhựa hoa sen các loại 2022 được cập nhật liên tục.

Giấy chứng nhận chất lượng ống nhựa Hoa Sen

Bảng giá ống nhựa Hoa Sen các loại 2022

Đến hiện tại, Tập đoàn Hoa Sen đã tung ra thị trường 3 loại sản phẩm ống nhựa chính. Đó chính là  uPVC, HDPE, PPR. Đặc biệt, ống nhựa mới PPR 2 lớp là sản phẩm hoàn toàn mới được cung cấp ra thị trường, cùng xem các đặc tính, ưu điểm và bảng giá ống nhựa Hoa Sen nhé.

Lưu ý: Dưới đây là bảng giá ống nhựa Hoa Sen để tham khảo từ nhà sản xuất. Vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành qua hot line: 0877 381 381 để nhận đước báo giá ống nhựa Hoa Sen chiết khấu cao nhất.

Tên bảng giá sản phẩm Link tải bảng giá
Ống nhựa uPVC Hoa Sen Tải bảng giá
Ống nhựa uPVC Hoa Sen bảo hành 5 năm  

Tải bảng giá
Phụ kiện ống nhựa uPVC Hoa Sen  

Tải bảng giá
Ống nhựa PPR Hoa Sen  

Tải bảng giá
Ống nhựa PPR chống tia UV Hoa Sen  

Tải bảng giá
Phụ kiện ống nhựa PPR Hoa Sen  

Tải bảng giá
Ống nhựa HDPE Hoa Sen  

Tải bảng giá
Phụ kiện ống nhựa HDPE Hoa Sen  

Tải bảng giá
Ống nhựa luồn dây điện Hoa Sen  

Tải bảng giá
Phụ kiện ống nhựa luồn dây điện Hoa Sen  

Tải bảng giá
Catalogue ống nhựa Hoa Sen  

Tải bảng giá

Bảng giá ống nhựa UPVC Hoa Sen bảo hành 5 năm

Được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến nhập khẩu từ châu Âu, ống nhựa uPVC Hoa Sen có những đặc điểm ưu việt hơn so với các sản phẩm cùng loại trên thị trường.Sản phẩm có độ bền cơ học và khả năng chịu lực, chịu va đập lớn. Mặt trong và mặt ngoài của ống cũng có độ trơn láng hoàn hảo, giúp cho giảm ma sát đáng kể. Các tính năng về khả năng chịu hóa chất cũng vô cùng tốt, có khả năng chịu ở nhiệt độ cao lên tới 45 độ C. Hơn thế nữa, ống còn có khả năng chống oxy hóa rất tốt.

Ống nhựa uPVC Hoa Sen được sản xuất theo các tiêu chuẩn ISO 1452:2009, AS/NZS 1477:2006, TCVN 8699:2011, phù hợp cho mục đích cấp thoát nước, công trình xây dựng, hạ tầng, tưới tiêu nông nghiệp, ngầm hóa điện lực, viễn thông, …

Sản phẩm được sử dụng nhiều trong đa dạng các lĩnh vực khác nhau, từ dân dụng cho đến công nghiệp, viễn thông, cấp thoát nước…

Bảng giá ống nhựa PVC Hoa Sen

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  21 21 x 1,6mm 15 8.800 9.504
21 x 3,0mm 29 14.700 15.876
2 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  27 27 x 1,8mm 12 12.400 13.392
27 x 30mm 22 19.400 20.952
3 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 34 34 x 2,0mm 12 17.400 18.792
34 x 3,0mm 20 24.600 26.568
4 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 42 42 x 2,1mm 9 23.000 24.840
42 x 3,0mm 15 31.800 34.344
5 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 49 49 x 2,4mm 9 30.100 32.508
49 x 3,0mm 13 37.000 39.960
6 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 60 60 x 2,0mm 6 31.900 34.452
60 x 2,8mm 9 44.000 47.520
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
7 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 90 90 x  1,7mm 3 40.700 43.956
90 x 2,9mm 6 68.900 74.412
90 x 3,0mm 7 69.600 75.168
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
8 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 114 114 x 3,2mm 5 97.100 104.888
114  x 3,8mm 6 114.300 123.444
114 x 4,9mm 9 146.400 158.1 12
9 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
10 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 168 168 x 4,3mm 5 191.600 206.928
168 x 7,3mm 9 320.000 345.600
11 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 220 220 x 5,1mm 5 296.500 320.220
220 x 6,6mm 6 381.000 411.480
220 x 8,7mm 9 497.300 537.084
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 63 63 x  l,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
2 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.ó00 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
3 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
4 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
11 0 x 5,3mm 10 161.800 174.744
5 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
6 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 160 160 x 4,0mm 4 18t .900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
7 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
8 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
9 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
10 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 150 150 x 9,7mm 12 450.500 486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
STT Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế Đã thuế (8%)
1 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
2 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
3 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
4 Ống nhựa uPVC Hoa Sen  Ø 125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
5 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
6 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 n 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
7 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
8 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
9 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
10 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
11 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
12 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
13 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø  355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
14 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
15 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
16 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
17 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
18 Ống nhựa uPVC Hoa Sen Ø 630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536

Đơn giá ống nhựa HDPE Hoa Sen

STT TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
CHIỀU DÀY
(mm)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
ỐNG HDPE 100
1 20 10 1.4 m 6,500 7,020
2 20 12.5 1.6 m 7,400 7,992
3 20 16 2.0 m 8,100 8,748
4 25 10 1.6 m 8,900 9,612
5 25 12.5 2.0 m 10,182 10,997
6 25 16 2.3 m 11,636 12,567
7 25 20 3.0 m 14,364 15,513
8 32 8 1.6 m 13,636 14,727
9 32 10 2.0 m 13,091 14,138
10 32 12.5 2.4 m 15,455 16,691
11 32 16 3.0 m 18,727 20,225
12 32 20 3.6 m 22,545 24,349
13 40 8 2.0 m 16,545 17,869
14 40 10 2.4 m 19,727 21,305
15 40 12.5 3.0 m 24,091 26,018
16 40 16 3.7 m 28,909 31,222
17 40 20 4.5 m 34,545 37,309
18 50 8 2.4 m 25,182 27,197
19 50 10 3.0 m 30,545 32,989
20 50 12.5 3.7 m 37,000 39,960
21 50 16 4.6 m 45,364 48,993
22 50 20 5.6 m 53,273 57,535
23 63 8 3.0 m 39,545 42,709
24 63 10 3.8 m 48,636 52,527
25 63 12.5 4.7 m 59,000 63,720
26 63 16 5.8 m 71,364 77,073
27 63 20 7.1 m 85,455 92,291
28 75 8 3.6 m 56,455 60,971
29 75 10 4.5 m 69,091 74,618
30 75 12.5 5.6 m 84,091 90,818
31 75 16 6.8 m 100,182 108,197
32 75 20 8.4 m 120,000 129,600
33 90 8 4.3 m 81,000 87,480
34 90 10 5.4 m 98,636 106,527
35 90 12.5 6.7 m 120,000 129,600
36 90 16 8.1 m 144,182 155,717
37 90 20 10.0 m 173,182 187,037
38 110 6 4.2 m 96,818 104,563
39 110 8 5.3 m 120,455 130,091
40 110 10 6.6 m 148,182 160,037
41 110 12.5 8.1 m 178,636 192,927
42 110 16 10.0 m 214,091 231,218
43 110 20 12.3 m 262,636 283,647
44 125 6 4.8 m 125,000 135,000
45 125 8 6.0 m 154,091 166,418
46 125 10 7.4 m 188,364 203,433
47 125 12.5 9.2 m 229,636 248,007
48 125 16 11.4 m 276,818 298,963
49 125 20 14.0 m 336,636 363,567
50 140 6 5.4 m 156,818 169,363
51 140 8 6.7 m 192,455 207,851
52 140 10 8.3 m 235,364 254,193
53 140 12.5 10.3 m 286,909 309,862
54 140 16 12.7 m 344,545 372,109
55 140 20 15.7 m 422,727 456,545
56 160 6 6.2 m 206,273 222,775
57 160 8 7.7 m 253,273 273,535
58 160 10 9.5 m 308,636 333,327
59 160 12.5 11.8 m 374,909 404,902
60 160 16 14.6 m 453,636 489,927
61 160 20 17.9 m 555,000 599,400
62 180 6 6.9 m 257,182 277,757
63 180 8 8.6 m 318,091 343,538
64 180 10 10.7 m 389,545 420,709
65 180 12.5 13.3 m 476,272 514,374
66 180 16 16.4 m 571,818 617,563
67 180 20 20.1 m 698,182 754,037
68 200 6 7.7 m 319,182 344,717
69 200 8 9.6 m 395,727 427,385
70 200 10 11.9 m 483,727 522,425
71 200 12.5 14.7 m 583,182 629,837
72 200 16 18.2 m 707,273 763,855
73 200 20 22.4 m 868,182 937,637
74 225 6 8.6 m 401,000 433,080
75 225 8 10.8 m 498,000 537,840
76 225 10 13.4 m 606,182 654,677
77 225 12.5 16.6 m 739,545 798,709
78 225 16 20.5 m 893,636 965,127
79 225 20 25.2 m 1,073,636 1,159,527
80 250 6 9.6 m 496,091 535,778
81 250 8 11.9 m 608,364 657,033
82 250 10 14.8 m 746,818 806,563
83 250 12.5 18.4 m 909,000 981,720
84 250 16 22.7 m 1,100,000 1,188,000
85 250 20 27.9 m 1,325,455 1,431,491
86 280 6 10.7 m 617,364 666,753
87 280 8 13.4 m 773,909 835,822
88 280 10 16.6 m 933,636 1,008,327
89 280 12.5 20.6 m 1,145,364 1,236,993
90 280 16 25.4 m 1,377,273 1,487,455
91 280 20 31.3 m 1,659,091 1,791,818
92 315 6 12.1 m 787,727 850,745
93 315 8 15.0 m 968,909 1,046,422
94 315 10 18.7 m 1,186,364 1,281,273
95 315 12.5 23.2 m 1,444,091 1,559,618
96 315 16 28.6 m 1,742,727 1,882,145

Xem thêm: dịch vụ thu mua phế liệu đồng tháp

Bảng giá phụ kiện ống nhựa Upvc hoa sen

Phụ kiện ống nhựa uPVC của Tập đoàn Hoa Sen cũng được sản xuất trên nền tảng công nghệ nhập khẩu từ châu Âu, với nguyên liệu là các hợp chất PVC hóa dẻo. Khách hàng khi mua ống nhựa uPVC thì cần có phụ kiện đi kèm để có thể ghép nối thành công trình hoàn hảo.

Bảng giá ống nhựa PPR Hoa Sen

Những ưu việt mà ống nhựa PPr Hoa Sen mang lại cho người dùng chính là có độ bền cơ học và chịu sự va đập tốt. Ống có khả năng dẫn nhiệt thấp nên thích hợp sử dụng trong việc cấp nước nóng mà không lo bị thoát nhiệt. Trọng lượng của ống nhựa Hoa sen rất nhẹ, nên việc di chuyển cũng rất dễ dàng. Hơn thế nữa, phương pháp hàn nhiệt của ống tạo nên những mối hàn chắc chắn và có độ bền cao. Tuổi thọ của ống có thể lên đến 50 năm nếu được lắp đặt trong đúng môi trường hướng dẫn.

Bảng giá phụ kiện PPR Hoa Sen

Bảng giá ống nhựa PPR 2 lớp chống tia UV

Bảng giá ống nhựa HDPE Hoa Sen

Ống nhựa HDPE Hoa Sen có có chất lượng vô cùng tốt, không thua kém gì so với các hãng sản xuất có tiếng trên thị trường.

Những đặc điểm nổi trội của ống nhựa HDPE Hoa Sen có thể kể đến như:

  • Có khả năng chịu được nhiệt từ ánh nắng mặt trời rất tốt, cũng không hề bị ảnh hưởng bởi các dung dịch axit, muối hay kiềm
  • Có độ mềm dẻo và khả năng chịu biến dạng tốt
  • Mặt trong và mặt ngoài có độ nhẵn tốt, tạo nên ma sát rất nhỏ
  • Tuổi thọ kéo dài đến 50 năm

Chính những ưu việt này mà ống nhựa HDPE Hoa Sen được ứng dụng rất nhiều trong việc làm ống dẫn cấp thoát nước, luồn dây cáp quang, dây điện hay tưới tiêu phục vụ nông nghiệp.

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Hoa Sen

Các tính năng và đặc điểm của ống nhựa Hoa sen đều được áp dụng trong sản xuất ống nhựa HDPE. Loại ống nhựa này có khả năng chống chịu được trong các môi trường hóa chất như kiềm, axit, muối hoặc các dung môi yếu. Đồng thời, khả năng chống nấm mốc và ít có khả năng bị nhiễm khuẩn cũng là lợi thế của ống nhựa HDPE Hoa sen.

Bảng giá ống nhựa luồn dây điện Hoa Sen

Bảng giá phụ kiện ống nhựa luồn dây điện

Catalogue ống nhựa Hoa Sen

Điện Nước Tiến Thành – Đại lý phân phối ống nhựa Hoa Sen TPHCM

Điện Nước Tiến Thành – chuyên phân phối ống nhựa hoa sen cung cấp cho các đại lý ở TPHCM với chiết khấu cao cạnh tranh nhất thị trường.

  • Cam kết sản phẩm đúng chất lượng
  • Giá cả cạnh tranh nhất thị trường 
  • Dịch vụ chuyên nghiệp

Phía trên là Bảng giá ống nhựa Hoa Sen 2022. Quý khách vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành để nhận đươc báo giá tại công ty

Hotline: 0877 381 381

Email: ktctytienthanh@gmail.com

Địa Chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, khu phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Xem thêm:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao