Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 – Điện Nước Tiến Thành

Bảng giá ống nhựa dekko 2022

Trang chủ » Bảng giá ống nhựa » Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 – Điện Nước Tiến Thành

5/5 - (7 bình chọn)

Trong những năm gần đây, khách hàng luôn đề cao dùng các sản phẩm trong nước, với khẩu hiệu “người Việt dùng hàng Việt”. Đó là lý do vì sao các nhãn hàng Việt lại được thúc đẩy như vậy. Trong số các nhãn hàng Việt sản xuất và phân phối ống nước, sản phẩm ống nhựa Dekko nổi lên thành 1 cái tên được nhắc nhiều trên thị trường. Cùng Điện Nước Tiến Thành xem ngay bảng giá ống nhựa dekko 2022.

Sơ lược về thương hiệu Dekko

Ống nước Dekko được sản xuất bởi Công ty cổ phần Tập đoàn DEKKO. Đây là đơn vị hàng đầy, khẳng định được thương hiệu của mình trong lĩnh vực sản xuất các loại ống và phụ kiện nhựa PPR, HDPE, uPVC. Không chỉ nổi tiếng với thị trường trong nước, ống nước Dekko còn vô cùng nổi tiếng với các thị trường khu vực và quốc tế.

Được hình thành từ năm 1993 cho đến nay, trải qua gần 30 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Dekko hay Công ty TNHH Điện nước Phúc Hà đã có chỗ đứng trên thị trường. Rất nhiều sản phẩm đã được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiến tiến của thế giới. Các sản phẩm đều được khách hàng đánh giá cao cả về mẫu mã và chất lượng.

Với phương châm “Chất lượng – uy tín – dịch vụ hoàn hảo – hiệu quả trong sử dụng, thương hiệu Dekko là sự lựa chọn tốt cho các công trình hiện nay. Những sản phẩm của Dekko đáp ứng tốt cho các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, đặc biệt là cung ứng các sản phẩm vật tư ngành nước cho dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp hoặc hóa chất…

Năm 2018, thương hiệu Dekko được vinh danh là Thương hiệu quốc gia, thể hiện uy tín và chất lượng cũng như đóng góp của thương hiệu cho sự phát triển kinh tế đất nước.

Bảng giá ống nhựa Dekko 2022 mới nhất

Thương hiệu Dekko nổi tiếng nhất là sản xuất các loại ống nước Dekko. Cùng tìm hiểu nhanh bảng giá các loại ống nước của thương hiệu Dekko trong năm 2022 có gì khác biệt so với các năm trước không nhé.

Bạn có thể click tải file về tham khảo hoặc liên hệ qua hotline: 0877 381 381 nhân viên của Điện Nước Tiến Thành sẽ tư vấn và báo giá với chiết khấu cao nhất cho bạn.

Tên bảng giá Link tải bảng giá
Ống và phụ kiện Upvc hệ INCH – Dekko Tải về
Ống và phụ kiện Upvc hệ Mét – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR – UV – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện HDPE – PE 80   Tải về
Ống và phụ kiện HDPE – PE 100   Tải về
Ống và phụ kiện tưới – Dekko   Tải về
Van vòi – Dekko   Tải về
Đèn led – Dekko   Tải về

Bảng giá ống nhựa PVC Dekko

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  21 21 x 1,6mm 15 8.800 9.504
21 x 3,0mm 29 14.700 15.876
2 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  27 27 x 1,8mm 12 12.400 13.392
27 x 30mm 22 19.400 20.952
3 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 34 34 x 2,0mm 12 17.400 18.792
34 x 3,0mm 20 24.600 26.568
4 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 42 42 x 2,1mm 9 23.000 24.840
42 x 3,0mm 15 31.800 34.344
5 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 49 49 x 2,4mm 9 30.100 32.508
49 x 3,0mm 13 37.000 39.960
6 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 60 60 x 2,0mm 6 31.900 34.452
60 x 2,8mm 9 44.000 47.520
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
7 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 90 90 x  1,7mm 3 40.700 43.956
90 x 2,9mm 6 68.900 74.412
90 x 3,0mm 7 69.600 75.168
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
8 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 114 114 x 3,2mm 5 97.100 104.888
114  x 3,8mm 6 114.300 123.444
114 x 4,9mm 9 146.400 158.1 12
9 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
10 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 168 168 x 4,3mm 5 191.600 206.928
168 x 7,3mm 9 320.000 345.600
11 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 220 220 x 5,1mm 5 296.500 320.220
220 x 6,6mm 6 381.000 411.480
220 x 8,7mm 9 497.300 537.084
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 63 63 x  l,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
2 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.ó00 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
3 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
4 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
11 0 x 5,3mm 10 161.800 174.744
5 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
6 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 160 160 x 4,0mm 4 18t .900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
7 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
8 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
9 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
10 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
STT Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế Đã thuế (8%)
1 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
2 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
3 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
4 Ống nhựa uPVC Dekko  Ø 125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
5 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
6 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 n 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
7 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
8 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
9 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
10 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
11 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
12 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
13 Ống nhựa uPVC Dekko Ø  355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
14 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
15 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
16 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
17 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
18 Ống nhựa uPVC Dekko Ø 630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536

Bảng giá ống nhựa HDPE Dekko

STT TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
CHIỀU DÀY
(mm)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
ỐNG HDPE 100
1 20 10 1.4 m 6,500 7,020
2 20 12.5 1.6 m 7,400 7,992
3 20 16 2.0 m 8,100 8,748
4 25 10 1.6 m 8,900 9,612
5 25 12.5 2.0 m 10,182 10,997
6 25 16 2.3 m 11,636 12,567
7 25 20 3.0 m 14,364 15,513
8 32 8 1.6 m 13,636 14,727
9 32 10 2.0 m 13,091 14,138
10 32 12.5 2.4 m 15,455 16,691
11 32 16 3.0 m 18,727 20,225
12 32 20 3.6 m 22,545 24,349
13 40 8 2.0 m 16,545 17,869
14 40 10 2.4 m 19,727 21,305
15 40 12.5 3.0 m 24,091 26,018
16 40 16 3.7 m 28,909 31,222
17 40 20 4.5 m 34,545 37,309
18 50 8 2.4 m 25,182 27,197
19 50 10 3.0 m 30,545 32,989
20 50 12.5 3.7 m 37,000 39,960
21 50 16 4.6 m 45,364 48,993
22 50 20 5.6 m 53,273 57,535
23 63 8 3.0 m 39,545 42,709
24 63 10 3.8 m 48,636 52,527
25 63 12.5 4.7 m 59,000 63,720
26 63 16 5.8 m 71,364 77,073
27 63 20 7.1 m 85,455 92,291
28 75 8 3.6 m 56,455 60,971
29 75 10 4.5 m 69,091 74,618
30 75 12.5 5.6 m 84,091 90,818
31 75 16 6.8 m 100,182 108,197
32 75 20 8.4 m 120,000 129,600
33 90 8 4.3 m 81,000 87,480
34 90 10 5.4 m 98,636 106,527
35 90 12.5 6.7 m 120,000 129,600
36 90 16 8.1 m 144,182 155,717
37 90 20 10.0 m 173,182 187,037
38 110 6 4.2 m 96,818 104,563
39 110 8 5.3 m 120,455 130,091
40 110 10 6.6 m 148,182 160,037
41 110 12.5 8.1 m 178,636 192,927
42 110 16 10.0 m 214,091 231,218
43 110 20 12.3 m 262,636 283,647
44 125 6 4.8 m 125,000 135,000
45 125 8 6.0 m 154,091 166,418
46 125 10 7.4 m 188,364 203,433
47 125 12.5 9.2 m 229,636 248,007
48 125 16 11.4 m 276,818 298,963
49 125 20 14.0 m 336,636 363,567
50 140 6 5.4 m 156,818 169,363
51 140 8 6.7 m 192,455 207,851
52 140 10 8.3 m 235,364 254,193
53 140 12.5 10.3 m 286,909 309,862
54 140 16 12.7 m 344,545 372,109
55 140 20 15.7 m 422,727 456,545
56 160 6 6.2 m 206,273 222,775
57 160 8 7.7 m 253,273 273,535
58 160 10 9.5 m 308,636 333,327
59 160 12.5 11.8 m 374,909 404,902
60 160 16 14.6 m 453,636 489,927
61 160 20 17.9 m 555,000 599,400
62 180 6 6.9 m 257,182 277,757
63 180 8 8.6 m 318,091 343,538
64 180 10 10.7 m 389,545 420,709
65 180 12.5 13.3 m 476,272 514,374
66 180 16 16.4 m 571,818 617,563
67 180 20 20.1 m 698,182 754,037
68 200 6 7.7 m 319,182 344,717
69 200 8 9.6 m 395,727 427,385
70 200 10 11.9 m 483,727 522,425
71 200 12.5 14.7 m 583,182 629,837
72 200 16 18.2 m 707,273 763,855
73 200 20 22.4 m 868,182 937,637
74 225 6 8.6 m 401,000 433,080
75 225 8 10.8 m 498,000 537,840
76 225 10 13.4 m 606,182 654,677
77 225 12.5 16.6 m 739,545 798,709
78 225 16 20.5 m 893,636 965,127
79 225 20 25.2 m 1,073,636 1,159,527
80 250 6 9.6 m 496,091 535,778
81 250 8 11.9 m 608,364 657,033
82 250 10 14.8 m 746,818 806,563
83 250 12.5 18.4 m 909,000 981,720
84 250 16 22.7 m 1,100,000 1,188,000
85 250 20 27.9 m 1,325,455 1,431,491
86 280 6 10.7 m 617,364 666,753
87 280 8 13.4 m 773,909 835,822
88 280 10 16.6 m 933,636 1,008,327
89 280 12.5 20.6 m 1,145,364 1,236,993
90 280 16 25.4 m 1,377,273 1,487,455
91 280 20 31.3 m 1,659,091 1,791,818
92 315 6 12.1 m 787,727 850,745
93 315 8 15.0 m 968,909 1,046,422
94 315 10 18.7 m 1,186,364 1,281,273
95 315 12.5 23.2 m 1,444,091 1,559,618
96 315 16 28.6 m 1,742,727 1,882,145

Xem thêm bảng giá ống nhựa các hãng khác:

Bảng giá ống và phụ kiện uPVC hệ inch

Các loại ống và phụ kiện PVC hệ inch của thương hiệu Dekko được sử dụng phổ biến trong làm đường ống thoát nước mưa, hệ thống ống nước cấp tưới tiêu, bảo vệ đường dây cáp điện, ứng dụng trong công trình nước sạch, lĩnh vực công nghiệp…

Được sử dụng hiệu quả trong rất nhiều các lĩnh vực khác nhau như vậy là do phụ kiện và ống PVC hệ inch của thương hiệu Dekko có những ưu việt về độ bền cơ học cao, chống va đập tốt, không bị ăn mòn, hệ số ma sát nhỏ và dẫn điện dẫn nhiệt kém…

Ngoài ra, việc vận chuyển nhẹ nhàng với trọng lượng nhẹ cũng là ưu điểm giúp cho việc thi công trở nên nhẹ nhàng và thuận tiện hơn cả. Ngoài ra, ống nhựa Dekko PVC cũng có khả năng chống tia cực tím rất tốt, chống ăn mòn nên dù chôn ở dưới đất hay ở ngoài trời cũng không làm cho chất lượng của đường ống suy giảm.

Bảng giá ống và phụ kiện uPVC hệ mét

Bảng giá chi tiết của ống và phụ kiện PVC hệ mét cũng được chúng tôi cập nhật chi tiết ở bảng sau. So với ống và phụ kiện PVC hệ inch, ống và phụ kiện PVC hệ mét cũng được sản xuất trên công nghệ hiện đại không kém, đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng cao.

Các đặc điểm về độ bền, chống nhiệt, chống ăn mòn… hay nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt và thông dụng đều được ống và phụ kiện PVC hệ mét của Tập đoàn Hoa sen đáp ứng tốt. Đó chính là lý do mà khách hàng vô cùng yêu thích sử dụng sản phẩm này trong các công trình dân dụng hoặc công nghiệp…

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt PPR

Sản phẩm ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR của thương hiệu Dekko được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến của CHLB Đức. Nhà máy hiện tại đang đặt ở Hưng Yên, tạo công ăn việc làm cho hàng ngàn lao động tại đây.

Các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078 của CHLB ĐỨC, đồng thời cũng đạt chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874 về chất lượng sản phẩm. Vì thế các sản phẩm ống nhựa Dekko và phụ kiện PPR đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Những đặc tính nổi bật của ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR có thể kể đến như:

  • Đảm bảo an toàn cho người sử dụng, không gây hại cho môi trường và nguồn nước.
  • Có độ mềm dẻo tốt và khả năng chịu lực, chịu va đập cao
  • Hệ số dẫn nhiệt thấp, không làm hao phí nhiệt khi tải nước nóng, không gây độc hại và không bị ảnh hưởng bởi các môi trường như kiềm, axit, muối…
  • Khả năng chịu nhiệt cao, lên tới 95 độ C và có độ mềm dẻo tốt.
  • Nhẹ nhàng, dễ di chuyển và lắp đặt
  • Bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, không tạo trở lực cho dòng chảy của nước
  • Các phụ kiện và nối ren Dekko 25 còn được làm bằng đồng mạ niken, đúc chết vào sản phẩm, tạo nên sự bền đẹp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, được các cơ quan thẩm định chứng nhận với các yêu cầu khắt khe về chất lượng và đảm bảo an toàn cho con người.

Bảng giá ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR-UV

Bên cạnh ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt PPR, sản phẩm ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR – UV cũng có giá cả hết sức minh bạch và công khai.

Điểm đặc biệt của ống và phụ kiện PPR-UV chính là sự cấu tạo từ 2 lớp, với lớp ngoài cùng có khả năng chống tia UV, ngăn chặn nhiệt và lớp trong là lớp ống nhựa Dekko cũng có khả năng chịu nhiệt cao.

Lớp bên ngoài giúp cho sản phẩm không chỉ chống tia cực tím, chống nhiệt ở ngoài trời mà còn giúp tăng tuổi thọ cho công trình. Lớp bên trong luôn đảm bảo thiết kế chuẩn của ống nước thương hiệu Dekko với mức nhiệt chịu đựng lên tới 95 độ C. Tính năng ưu việt của sản phẩm còn được kể đến như:

  • Trọng lượng vô cùng nhẹ, lắp đặt nhẹ nhàng
  • Do có lớp chống tia UV nên không cần che phủ hoặc sơn phủ khi ở ngoài trời, vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và chất lượng tốt nhất
  • Có tính mềm dẻo chịu lực và va đập tốt, không độc, không gây hại và có khả năng kháng hóa chất, dẫn nhiệt thấp
  • Tuổi thọ cao, thời gian sử dụng lên tới 50 năm trong môi trường tiêu chuẩn.

Những ống nước, công trình lắp đặt ngoài trời rất thích hợp với sử dụng sản phẩm này của ống nước thương hiệu Dekko.

Bảng giá ống nhựa HDPE-PE80

Cũng được sản xuất bởi thương hiệu Dekko, sản phẩm ống nhựa HDPE – PE80 là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ của Đức, tiêu chuẩn ISO 4427 : 2007. Nguyên liệu sản xuất ra sản phẩm chính là hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao và than hoạt tính, giúp tăng thêm độ cứng cáp và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại.

Ứng dụng của ống nhựa HDPE – PE80 là dùng trong cấp nước, trong dẫn nước thải và tưới tiêu trong nông nghiệp, trong công nghiệp. Các hệ thống ống thoát nước thải, nước mưa trong khu dân cư cũng được sử dụng bằng ống nhựa Dekko này.

Bảng giá ống nhựa HDPE-PE100

Cùng với ống nhựa HDPE-PE80, dòng sản phẩm HDPE – PE100 cũng là dòng tạo nên cho thương hiệu ống nhựa Dekko. Cả 2 loại PE80 và PE100 đều là các loại polyme có mạch phân tử sắp xếp sít nhau, tạo nên một sản phẩm có khả năng chịu lực rất cao, cao nhất trong các loại PE.

Chính vì thế mà sản phẩm này vô cùng nổi tiếng với đặc tính chịu lực tốt, có khả năng chống va đập cực ổn. Đồng thời, việc bổ sung thêm than hoạt tính vào trong sản phẩm sẽ giúp ống nhựa có độ cứng cao, hạn chế các tia UV tác động lên thành ống. Lựa chọn ống nhựa HDPE – PE100 là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho khách hàng.

Bảng giá ống và phụ kiện tưới

Ống và phụ kiện tưới của thương hiệu Dekko được đánh giá ưu việt hơn hẳn so với những sản phẩm cùng dòng. Ống và phụ kiện tưới là một phát minh giúp giảm tải công sức tưới tiêu cho người lao động rất nhiều.

Nguồn nước tưới được vận chuyển thẳng đến các gốc, hoặc trong có khả năng phun nước trong một phạm vi nhất định, giúp cho cây luôn được tưới nước thường xuyên, tự động hóa và không tốn nhiều công lao động. Sản phẩm của Dekko có những ưu điểm như:

  • Dễ dàng vận chuyển là lắp đặt, linh động với từng loại cây khác nhau, như cây ăn quả, hoa màu, cây rau hoặc cây công nghiệp…
  • Có khả năng chống chịu tác động vật lý tốt, chịu tia UV và các hóa chất, đặc biệt là các hóa chất bảo vệ thực vật sử dụng cho cây trồng.
  • Lưu lượng nước được chảy đều đặn, không tắc nghẽn. Có thể sử dụng các loại thuốc, phân hòa tan trong nước qua đường ống dẫn để sử dụng.
  • Áp dụng cho nhiều mô hình khác nhau trong nông nghiệp và công nghiệp…

Như vậy, bảng giá các loại ống nhựa Dekko đã được chia sẻ cụ thể trong bài. Mỗi loại sẽ có một giá cả và tính năng, đặc điểm khác nhau. Vì thế khách hàng nên tìm hiểu kỹ nhu cầu và mua các sản phẩm phù hợp nhé.

Bảng giá Gen luồn dây điện

Bảng giá van vòi

Bảng giá đèn led

Điện Nước Tiến Thành – Top 1 Đại lý phân phối ống nhựa Dekko miền Nam

Điện Nước Tiến Thành là một trong những nhà phân phối các loại ống nhựa và phụ kiện. chuyên cung cấp cho các công trình và các đại lý lớn khác ở TPHCM và các tỉnh miền Nam.

Điện Nước Tiến Thành xin đảm bảo:

  • Giá cạnh tranh hấp dẫn so với thị trường.
  • Sản phẩm đảm bảo chất lượng và chính hãng.
  • Dịch vụ nhanh, chuyên nghiệp và uy tín.

Quý khách có nhu cầu mua hàng xin vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

Địa Chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, khu phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0877 381 381

Email: ktctytienthanh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao