Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 – Điện Nước Tiến Thành

Bảng giá ống nhựa dekko 2022

Trang chủ » Bảng giá ống nhựa » Bảng Giá Ống Nhựa Dekko 2022 – Điện Nước Tiến Thành

5/5 - (8 bình chọn)

Trong những năm gần đây, khách hàng luôn đề cao dùng các sản phẩm trong nước, với khẩu hiệu “người Việt dùng hàng Việt”. Đó là lý do vì sao các nhãn hàng Việt lại được thúc đẩy như vậy. Trong số các nhãn hàng Việt sản xuất và phân phối ống nước, sản phẩm ống nhựa Dekko nổi lên thành 1 cái tên được nhắc nhiều trên thị trường. Cùng Điện Nước Tiến Thành xem ngay bảng giá ống nhựa dekko 2022.

Sơ lược về thương hiệu Dekko

Ống nước Dekko được sản xuất bởi Công ty cổ phần Tập đoàn DEKKO. Đây là đơn vị hàng đầy, khẳng định được thương hiệu của mình trong lĩnh vực sản xuất các loại ống và phụ kiện nhựa PPR, HDPE, uPVC. Không chỉ nổi tiếng với thị trường trong nước, ống nước Dekko còn vô cùng nổi tiếng với các thị trường khu vực và quốc tế.

Được hình thành từ năm 1993 cho đến nay, trải qua gần 30 năm hình thành và phát triển, thương hiệu Dekko hay Công ty TNHH Điện nước Phúc Hà đã có chỗ đứng trên thị trường. Rất nhiều sản phẩm đã được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tiến tiến của thế giới. Các sản phẩm đều được khách hàng đánh giá cao cả về mẫu mã và chất lượng.

Với phương châm “Chất lượng – uy tín – dịch vụ hoàn hảo – hiệu quả trong sử dụng, thương hiệu Dekko là sự lựa chọn tốt cho các công trình hiện nay. Những sản phẩm của Dekko đáp ứng tốt cho các hoạt động sinh hoạt, sản xuất, đặc biệt là cung ứng các sản phẩm vật tư ngành nước cho dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp hoặc hóa chất…

Năm 2018, thương hiệu Dekko được vinh danh là Thương hiệu quốc gia, thể hiện uy tín và chất lượng cũng như đóng góp của thương hiệu cho sự phát triển kinh tế đất nước.

Bảng giá ống nhựa Dekko 2022 mới nhất

Thương hiệu Dekko nổi tiếng nhất là sản xuất các loại ống nước Dekko. Cùng tìm hiểu nhanh bảng giá các loại ống nước của thương hiệu Dekko trong năm 2022 có gì khác biệt so với các năm trước không nhé.

Bạn có thể click tải file về tham khảo hoặc liên hệ qua hotline: 0877 381 381 nhân viên của Điện Nước Tiến Thành sẽ tư vấn và báo giá với chiết khấu cao nhất cho bạn.

Tên bảng giá Link tải bảng giá
Ống và phụ kiện Upvc hệ INCH – Dekko Tải về
Ống và phụ kiện Upvc hệ Mét – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR – UV – Dekko   Tải về
Ống và phụ kiện HDPE – PE 80   Tải về
Ống và phụ kiện HDPE – PE 100   Tải về
Ống và phụ kiện tưới – Dekko   Tải về
Van vòi – Dekko   Tải về
Đèn led – Dekko   Tải về

Bảng giá ống nhựa PVC Dekko

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
Ø21 21 x 1,3mm 12 8.400 9.072
21 x 1,7mm 15 9.000 9.720
Ø27 27 x 1,6mm 12 12.000 12.960
27 x 1.9mm 15 13.900 15.012
Ø34 34 x 1,9mm 12 17.400 18.792
34 x 2,2mm 15 20.100 21.708
Ø42 42 x 1,9mm 9 22.600 24.408
42 x 2,2mm 12 25.700 27.756
Ø49 49 x 2,1mm 9 28.400 30.672
49 x 2,5mm 12 34.300 37.044
Ø60 60 x 1,8mm 6 31.900 34.452
60 x 2,5mm 9 43.300 46.764
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
Ø90 90 x 1,7mm 3 41.700 45.036
90 x 2,6mm 6 67.500 72.900
90 x 3,5mm 9 87.800 94.824
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
Ø114 114 x 2,2mm 3 73.400 79.272
114 x 3,1mm 6 101.700 109.836
114 x 4,5mm 9 142.100 153.468
Ø130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
Ø168 168 x 3,2mm 3 155.500 167.940
168 x 4,5mm 6 211.200 228.096
168 x 6,6mm 9 304.900 329.292
Ø220 220 x 4,2mm 3 259.600 280.368
220 x 5,6mm 6 345.100 372.708
220 x 8,3mm 9 494.600 534.168
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
Ø63 63 x 1,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
Ø75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.000 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
110 x 5,3mm 10 161.800 174.744
Ø140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
Ø160 160 x 4,0mm 4 181.900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
Ø200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
Ø225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
Ø250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
Ø280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
Ø315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ø150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế Đã thuế (8%)
Ø75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
Ø90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
Ø110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
 Ø125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
Ø140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
Ø160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 x 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
Ø180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
Ø200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
Ø225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
Ø250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
Ø280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
Ø315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
Ø355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
Ø400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
Ø450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
Ø500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
Ø560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
Ø630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536

Bảng giá ống nhựa HDPE Dekko

TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT

SAU VAT(8%)

ỐNG HDPE 100 Dekko
Ø20×1.4mm 10 m 6,500 7,020
Ø20×1.6mm 12.5 m 7,400 7,992
Ø20×2.0mm 16 m 8,100 8,748
Ø25×1.6mm 10 m 8,900 9,612
Ø25×2.0mm 12.5 m 10,182 10,997
Ø25×2.3mm 16 m 11,636 12,567
Ø25×3.0mm 20 m 14,364 15,513
Ø32×1.6mm 8 m 13,636 14,727
Ø32×2.0mm 10 m 13,091 14,138
Ø32×2.4mm 12.5 m 15,455 16,691
Ø32×3.0mm 16 m 18,727 20,225
Ø32×3.6mm 20 m 22,545 24,349
Ø40×2.0mm 8 m 16,545 17,869
Ø40×2.4mm 10 m 19,727 21,305
Ø40×3.0mm 12.5 m 24,091 26,018
Ø40×3.7mm 16 m 28,909 31,222
Ø40×4.5mm 20 m 34,545 37,309
Ø50×2.4mm 8 m 25,182 27,197
Ø50×3.0mm 10 m 30,545 32,989
Ø50×4.6mm 12.5 m 37,000 39,960
Ø50×4.6mm 16 m 45,364 48,993
Ø50×5.6mm 20 m 53,273 57,535
Ø63×3.0mm 8 m 39,545 42,709
Ø63×3.8mm 10 m 48,636 52,527
Ø63×4.7mm 12.5 m 59,000 63,720
Ø63×5.8mm 16 m 71,364 77,073
Ø63×7.1mm 20 m 85,455 92,291
Ø75×3.6mm 8 m 56,455 60,971
Ø75×4.5mm 10 m 69,091 74,618
Ø75×5.6mm 12.5 m 84,091 90,818
Ø75×6.8mm 16 m 100,182 108,197
Ø75×8.4mm 20 m 120,000 129,600
Ø90×4.3mm 8 m 81,000 87,480
Ø90×5.4mm 10 m 98,636 106,527
Ø90×6.7mm 12.5 m 120,000 129,600
Ø90×8.1mm 16 m 144,182 155,717
Ø90×10.0mm 20 m 173,182 187,037
Ø110×4.2mm 6 m 96,818 104,563
Ø110×5.3mm 8 m 120,455 130,091
Ø110×6.6mm 10 m 148,182 160,037
Ø110×8.1mm 12.5 m 178,636 192,927
Ø110×10.0mm 16 m 214,091 231,218
Ø11012.3mm 20 m 262,636 283,647
Ø125×4.8mm 6 m 125,000 135,000
Ø125×6.0mm 8 m 154,091 166,418
Ø125×7.4mm 10 m 188,364 203,433
Ø125×9.2mm 12.5 m 229,636 248,007
Ø125×11.4mm 16 m 276,818 298,963
Ø125×14.0mm 20 m 336,636 363,567
Ø140×5.4mm 6 m 156,818 169,363
Ø140×6.7mm 8 m 192,455 207,851
Ø140×8.3mm 10 m 235,364 254,193
Ø140×10.3mm 12.5 m 286,909 309,862
Ø140×12.7mm 16 m 344,545 372,109
Ø140×15.7mm 20 m 422,727 456,545
Ø160×6.2mm 6 m 206,273 222,775
Ø160×7.7mm 8 m 253,273 273,535
Ø160×9.5mm 10 m 308,636 333,327
Ø160×11.8mm 12.5 m 374,909 404,902
Ø160×14.6mm 16 m 453,636 489,927
Ø160×17.9mm 20 m 555,000 599,400
Ø180×6.9mm 6 m 257,182 277,757
Ø180×8.6mm 8 m 318,091 343,538
Ø180×10.7mm 10 m 389,545 420,709
Ø180×13.3mm 12.5 m 476,272 514,374
Ø180×16.4mm 16 m 571,818 617,563
Ø180×20.1mm 20 m 698,182 754,037
Ø200×7.7mm 6 m 319,182 344,717
Ø200×9.6mm 8 m 395,727 427,385
Ø200×11.9mm 10 m 483,727 522,425
Ø200×14.7mm 12.5 m 583,182 629,837
Ø200×18.2mm 16 m 707,273 763,855
Ø200×22.4mm 20 m 868,182 937,637
Ø225×8.6mm 6 m 401,000 433,080
Ø225×10.8mm 8 m 498,000 537,840
Ø225×13.4mm 10 m 606,182 654,677
Ø225×16.6mm 12.5 m 739,545 798,709
Ø225×20.5mm 16 m 893,636 965,127
Ø225×25.2mm 20 m 1,073,636 1,159,527
Ø250×9.6mm 6 m 496,091 535,778
Ø250×11.9mm 8 m 608,364 657,033
Ø250×14.8mm 10 m 746,818 806,563
Ø250×18.4mm 12.5 m 909,000 981,720
Ø250×22.7mm 16 m 1,100,000 1,188,000
Ø250×27.9mm 20 m 1,325,455 1,431,491
Ø280×10.7mm 6 m 617,364 666,753
Ø280×13.4mm 8 m 773,909 835,822
Ø280×16.6mm 10 m 933,636 1,008,327
Ø280×20.6mm 12.5 m 1,145,364 1,236,993
Ø280×25.4mm 16 m 1,377,273 1,487,455
Ø280×31.3mm 20 m 1,659,091 1,791,818
Ø315×12.1mm 6 m 787,727 850,745
Ø315×15.0mm 8 m 968,909 1,046,422
Ø315×18.7mm 10 m 1,186,364 1,281,273
Ø315×23.2mm 12.5 m 1,444,091 1,559,618
Ø315×28.6mm 16 m 1,742,727 1,882,145

 

Xem thêm bảng giá ống nhựa các hãng khác:

Bảng giá ống và phụ kiện uPVC hệ inch

Các loại ống và phụ kiện PVC hệ inch của thương hiệu Dekko được sử dụng phổ biến trong làm đường ống thoát nước mưa, hệ thống ống nước cấp tưới tiêu, bảo vệ đường dây cáp điện, ứng dụng trong công trình nước sạch, lĩnh vực công nghiệp…

Được sử dụng hiệu quả trong rất nhiều các lĩnh vực khác nhau như vậy là do phụ kiện và ống PVC hệ inch của thương hiệu Dekko có những ưu việt về độ bền cơ học cao, chống va đập tốt, không bị ăn mòn, hệ số ma sát nhỏ và dẫn điện dẫn nhiệt kém…

Ngoài ra, việc vận chuyển nhẹ nhàng với trọng lượng nhẹ cũng là ưu điểm giúp cho việc thi công trở nên nhẹ nhàng và thuận tiện hơn cả. Ngoài ra, ống nhựa Dekko PVC cũng có khả năng chống tia cực tím rất tốt, chống ăn mòn nên dù chôn ở dưới đất hay ở ngoài trời cũng không làm cho chất lượng của đường ống suy giảm.

Bảng giá ống và phụ kiện uPVC hệ mét

Bảng giá chi tiết của ống và phụ kiện PVC hệ mét cũng được chúng tôi cập nhật chi tiết ở bảng sau. So với ống và phụ kiện PVC hệ inch, ống và phụ kiện PVC hệ mét cũng được sản xuất trên công nghệ hiện đại không kém, đáp ứng được các tiêu chuẩn chất lượng cao.

Các đặc điểm về độ bền, chống nhiệt, chống ăn mòn… hay nhẹ nhàng, dễ vận chuyển, dễ lắp đặt và thông dụng đều được ống và phụ kiện PVC hệ mét của Tập đoàn Hoa sen đáp ứng tốt. Đó chính là lý do mà khách hàng vô cùng yêu thích sử dụng sản phẩm này trong các công trình dân dụng hoặc công nghiệp…

Bảng giá ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt PPR

Sản phẩm ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR của thương hiệu Dekko được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến của CHLB Đức. Nhà máy hiện tại đang đặt ở Hưng Yên, tạo công ăn việc làm cho hàng ngàn lao động tại đây.

Các sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn DIN 8077 & 8078 của CHLB ĐỨC, đồng thời cũng đạt chứng nhận tiêu chuẩn quốc tế ISO 15874 về chất lượng sản phẩm. Vì thế các sản phẩm ống nhựa Dekko và phụ kiện PPR đảm bảo an toàn cho người sử dụng. Những đặc tính nổi bật của ống và phụ kiện chịu nhiệt PPR có thể kể đến như:

  • Đảm bảo an toàn cho người sử dụng, không gây hại cho môi trường và nguồn nước.
  • Có độ mềm dẻo tốt và khả năng chịu lực, chịu va đập cao
  • Hệ số dẫn nhiệt thấp, không làm hao phí nhiệt khi tải nước nóng, không gây độc hại và không bị ảnh hưởng bởi các môi trường như kiềm, axit, muối…
  • Khả năng chịu nhiệt cao, lên tới 95 độ C và có độ mềm dẻo tốt.
  • Nhẹ nhàng, dễ di chuyển và lắp đặt
  • Bề mặt bên trong và bên ngoài nhẵn, không tạo trở lực cho dòng chảy của nước
  • Các phụ kiện và nối ren Dekko 25 còn được làm bằng đồng mạ niken, đúc chết vào sản phẩm, tạo nên sự bền đẹp, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, được các cơ quan thẩm định chứng nhận với các yêu cầu khắt khe về chất lượng và đảm bảo an toàn cho con người.

Bảng giá ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR-UV

Bên cạnh ống và phụ kiện nhựa chịu nhiệt PPR, sản phẩm ống và phụ kiện chống tia cực tím PPR – UV cũng có giá cả hết sức minh bạch và công khai.

Điểm đặc biệt của ống và phụ kiện PPR-UV chính là sự cấu tạo từ 2 lớp, với lớp ngoài cùng có khả năng chống tia UV, ngăn chặn nhiệt và lớp trong là lớp ống nhựa Dekko cũng có khả năng chịu nhiệt cao.

Lớp bên ngoài giúp cho sản phẩm không chỉ chống tia cực tím, chống nhiệt ở ngoài trời mà còn giúp tăng tuổi thọ cho công trình. Lớp bên trong luôn đảm bảo thiết kế chuẩn của ống nước thương hiệu Dekko với mức nhiệt chịu đựng lên tới 95 độ C. Tính năng ưu việt của sản phẩm còn được kể đến như:

  • Trọng lượng vô cùng nhẹ, lắp đặt nhẹ nhàng
  • Do có lớp chống tia UV nên không cần che phủ hoặc sơn phủ khi ở ngoài trời, vẫn đảm bảo tính thẩm mỹ và chất lượng tốt nhất
  • Có tính mềm dẻo chịu lực và va đập tốt, không độc, không gây hại và có khả năng kháng hóa chất, dẫn nhiệt thấp
  • Tuổi thọ cao, thời gian sử dụng lên tới 50 năm trong môi trường tiêu chuẩn.

Những ống nước, công trình lắp đặt ngoài trời rất thích hợp với sử dụng sản phẩm này của ống nước thương hiệu Dekko.

Bảng giá ống nhựa HDPE-PE80

Cũng được sản xuất bởi thương hiệu Dekko, sản phẩm ống nhựa HDPE – PE80 là sản phẩm được sản xuất theo công nghệ của Đức, tiêu chuẩn ISO 4427 : 2007. Nguyên liệu sản xuất ra sản phẩm chính là hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao và than hoạt tính, giúp tăng thêm độ cứng cáp và hạn chế ảnh hưởng của tia tử ngoại.

Ứng dụng của ống nhựa HDPE – PE80 là dùng trong cấp nước, trong dẫn nước thải và tưới tiêu trong nông nghiệp, trong công nghiệp. Các hệ thống ống thoát nước thải, nước mưa trong khu dân cư cũng được sử dụng bằng ống nhựa Dekko này.

Bảng giá ống nhựa HDPE-PE100

Cùng với ống nhựa HDPE-PE80, dòng sản phẩm HDPE – PE100 cũng là dòng tạo nên cho thương hiệu ống nhựa Dekko. Cả 2 loại PE80 và PE100 đều là các loại polyme có mạch phân tử sắp xếp sít nhau, tạo nên một sản phẩm có khả năng chịu lực rất cao, cao nhất trong các loại PE.

Chính vì thế mà sản phẩm này vô cùng nổi tiếng với đặc tính chịu lực tốt, có khả năng chống va đập cực ổn. Đồng thời, việc bổ sung thêm than hoạt tính vào trong sản phẩm sẽ giúp ống nhựa có độ cứng cao, hạn chế các tia UV tác động lên thành ống. Lựa chọn ống nhựa HDPE – PE100 là sự lựa chọn hoàn hảo dành cho khách hàng.

Bảng giá ống và phụ kiện tưới

Ống và phụ kiện tưới của thương hiệu Dekko được đánh giá ưu việt hơn hẳn so với những sản phẩm cùng dòng. Ống và phụ kiện tưới là một phát minh giúp giảm tải công sức tưới tiêu cho người lao động rất nhiều.

Nguồn nước tưới được vận chuyển thẳng đến các gốc, hoặc trong có khả năng phun nước trong một phạm vi nhất định, giúp cho cây luôn được tưới nước thường xuyên, tự động hóa và không tốn nhiều công lao động. Sản phẩm của Dekko có những ưu điểm như:

  • Dễ dàng vận chuyển là lắp đặt, linh động với từng loại cây khác nhau, như cây ăn quả, hoa màu, cây rau hoặc cây công nghiệp…
  • Có khả năng chống chịu tác động vật lý tốt, chịu tia UV và các hóa chất, đặc biệt là các hóa chất bảo vệ thực vật sử dụng cho cây trồng.
  • Lưu lượng nước được chảy đều đặn, không tắc nghẽn. Có thể sử dụng các loại thuốc, phân hòa tan trong nước qua đường ống dẫn để sử dụng.
  • Áp dụng cho nhiều mô hình khác nhau trong nông nghiệp và công nghiệp…

Như vậy, bảng giá các loại ống nhựa Dekko đã được chia sẻ cụ thể trong bài. Mỗi loại sẽ có một giá cả và tính năng, đặc điểm khác nhau. Vì thế khách hàng nên tìm hiểu kỹ nhu cầu và mua các sản phẩm phù hợp nhé.

Bảng giá Gen luồn dây điện

Bảng giá van vòi

Bảng giá đèn led

Điện Nước Tiến Thành – Top 1 Đại lý phân phối ống nhựa Dekko miền Nam

Điện Nước Tiến Thành là một trong những nhà phân phối các loại ống nhựa và phụ kiện. chuyên cung cấp cho các công trình và các đại lý lớn khác ở TPHCM và các tỉnh miền Nam.

Điện Nước Tiến Thành xin đảm bảo:

  • Giá cạnh tranh hấp dẫn so với thị trường.
  • Sản phẩm đảm bảo chất lượng và chính hãng.
  • Dịch vụ nhanh, chuyên nghiệp và uy tín.

Quý khách có nhu cầu mua hàng xin vui lòng liên hệ với Điện Nước Tiến Thành để được tư vấn và báo giá tốt nhất!

Địa Chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, khu phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0877 381 381

Email: ktctytienthanh@gmail.com

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Xin chào ! Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?
Xin chào ! Chúng tôi có thể giúp gì cho bạn?
Gọi cho chúng tôi ngay