Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất 2022 – Điện Nước Tiến Thành

Bảng giá ống nhựa đệ nhất 2022

Trang chủ » Bảng giá ống nhựa » Bảng Giá Ống Nhựa Đệ Nhất 2022 – Điện Nước Tiến Thành

5/5 - (6 bình chọn)

Thị trường ống nhựa vô cùng sôi động trong những năm gần đây. Cùng với nhu cầu cao của thị trường xây dựng, các loại ống nhựa cũng vì thế được sản xuất đa dạng hơn. Tồn tại và được đánh giá cao, ống nhựa Đệ nhất từ lâu đã xuất hiện trong các công trình lớn nhỏ hoặc các hộ gia đình. Cùng Điện Nước Tiến Thành xem ngay bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022 này có gì biến động không nhé.

Giới thiệu về hãng ống nhựa Đệ Nhất

Ống nhựa Đệ nhất được sản xuất bởi Công ty TNHH Hóa nhựa Đệ nhất. Được thành lập từ năm 1994, Đệ nhất là công ty liên doanh giữa công ty Công Nghiệp Nhựa Taying (Đài Loan) và công ty TNHH TM Sản Xuất Hiệp Hưng (Việt Nam).

Như vậy, hơn 20 năm hình thành và phát triển, Công ty Hóa nhựa Đệ nhất đã có chỗ đứng vững chắc trên thị trường và được khách hàng đánh giá cao về chất lượng. Đặc biệt, 2 sản phẩm chính của công ty đã được các chủ đầu tư hoặc các công ty nhà nước lựa chọn là sản phẩm đáng dùng nhất.

Đó chính là ống nhựa và phụ tùng uPVC và HDPE chuyên ngành Cấp Thoát Nước, Bưu Điện, Điện lực. Ưu điểm của các sản phẩm này là có khả năng chịu đựng lực tốt, chống va đập và hoàn toàn không có yếu tố chì gây hại cho sức khỏe của con người. Tính an toàn và chất lượng là những tiêu chí để nó tồn tại và có chỗ đứng như vậy.

Các tiêu chuẩn quản lý ISO 9001, nguyên liệu đầu vào và hệ thống dây chuyền máy móc hiện đại được Công ty TNHH Hóa nhựa Đệ nhất đưa vào làm tiêu chuẩn và áp dụng ở mức độ khắt khe. Các nguyên liệu đầu vào được nhập ở các công ty có danh trên thị trường như Công ty Atofina Việt Nam, công ty Liên doanh nhựa và hóa chất Phú Mỹ…

Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ống nhựa đệ nhất
Giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng ống nhựa đệ nhất

Nhờ đầu vào chất lượng, cộng thêm quy trình tiêu chuẩn và hệ thống máy móc được đầu tư, các sản phẩm của Công ty được khách hàng đón nhận nhiệt tình, đặc biệt là ống nhựa mang thương hiệu Đệ nhất. Khi nhắc đến ống nhựa là nhắc đến ống nhựa Đệ nhất là vì vậy.

Bảng giá ống nhựa và phụ kiện Đệ Nhất 2022

Dưới đây Điện Nước Tiến Thành gửi đến quý khách hàng bảng giá ống nhựa Đệ Nhất 2022. Quý khách có thể tải trực tiếp file bảng giá hoặc tham khảo trực tiếp ở ngay trên website.

Tên bảng giá sản phẩm Link tải bảng giá
Ống PVC Đệ Nhất Tải bảng giá
Ống PPR Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Ống HDPE Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Phụ kiện uPVC Đệ Nhất tiêu chuẩn ATSM hệ inch – loại giày  

Tải bảng giá
Phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ inch – loại mỏng  

Tải bảng giá
Phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ mét – loại giày  

Tải bảng giá
Phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ mét – loại mỏng  

Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE PN 10 Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE PN 16 Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE – PE 100 Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Phụ kiện HDPE gia công Đệ Nhất  

Tải bảng giá
Phụ kiện PPR Đệ Nhất  

Tải bảng giá

Bảng giá ống nhựa PVC Đệ Nhất

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  21 21 x 1,6mm 15 8.800 9.504
21 x 3,0mm 29 14.700 15.876
2 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  27 27 x 1,8mm 12 12.400 13.392
27 x 30mm 22 19.400 20.952
3 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 34 34 x 2,0mm 12 17.400 18.792
34 x 3,0mm 20 24.600 26.568
4 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 42 42 x 2,1mm 9 23.000 24.840
42 x 3,0mm 15 31.800 34.344
5 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 49 49 x 2,4mm 9 30.100 32.508
49 x 3,0mm 13 37.000 39.960
6 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 60 60 x 2,0mm 6 31.900 34.452
60 x 2,8mm 9 44.000 47.520
60 x 3,0mm 10 46.400 50.112
7 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 90 90 x  1,7mm 3 40.700 43.956
90 x 2,9mm 6 68.900 74.412
90 x 3,0mm 7 69.600 75.168
90 x 3,8mm 9 89.100 96.228
8 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 114 114 x 3,2mm 5 97.100 104.888
114  x 3,8mm 6 114.300 123.444
114 x 4,9mm 9 146.400 158.1 12
9 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 130 130 x 5,0mm 8 167.200 180.576
10 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 168 168 x 4,3mm 5 191.600 206.928
168 x 7,3mm 9 320.000 345.600
11 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 220 220 x 5,1mm 5 296.500 320.220
220 x 6,6mm 6 381.000 411.480
220 x 8,7mm 9 497.300 537.084
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 63 63 x  l,6mm 5 30.100 32.508
63 x 1,9mm 6 35.000 37.800
63 x 3,0mm 10 53.200 57.456
2 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 75 75 x 1,5mm 4 34.100 36.828
75  x 2,2mm 6 48.ó00 52.488
75 x 3,6mm 10 76.300 82.404
3 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 90 90 x 1,5mm 3.2 41.000 44.280
90 x 2,7mm 6 70.800 76.464
90 x 4,3mm 10 109.100 117.828
4 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 110 110 x 1,8mm 3.2 58.900 63.612
110 x 3,2mm 6 101.600 109.728
11 0 x 5,3mm 10 161.800 174.744
5 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 140 140 x 4,1mm 6 164.000 177.120
140 x 6,7mm 10 258.300 278.964
6 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 160 160 x 4,0mm 4 18t .900 196.452
160 x 4,7mm 6 213.200 230.256
160 x 7,7mm 10 338.600 365.688
7 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  200 200 x 5,9mm 6 331.900 358.452
200 x 9,6mm 10 525.600 567.648
8 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 225 225 x 6,6mm 6 417.200 450.576
225 x 10,8mm 10 663.500 716.580
9 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  250 250 x 7,3mm 6 513.000 554.040
250 x 11,9mm 10 812.000 876.960
10 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 280 280 x 8,2mm 6 644.400 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 315 315 x 9,2mm 6 811.700 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 100 100 x 6,7mm 12 213.300 230.364
2 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 150 100 x 9,7mm 12 450.500 486.540
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 200 200 x 9,7mm 10 575.600 621.648
200 x 14,4mm 12 671.000 724.680
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ISO 1452:2009
STT Tên Quy Cách Class
(C)
PN
(bar)
ĐƠN GIÁ(VNĐ)
Chưa thuế Đã thuế (8%)
1 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 75 75 x 1,5mm Thoát 4 38.800 41.904
75 x 1,9mm 0 5 45.200 48.816
75 x 2,3mm 1 6 51.200 55.296
75 x 2,9mm 2 8 66.800 72.144
75 x 3,6mm 3 10 82.500 89.100
75 x 4,5mm 4 12,5 104.100 112.428
2 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 90 90 x 1,5mm Thoát 3 47.200 50.976
90 x 1,8mm 0 4 54.200 58.536
90 x 2,2mm 1 5 63.300 68.364
90 x 2,8mm 2 6 73.200 79.056
90 x 3,5mm 3 8 96.100 103.788
90 x 4,3mm 4 10 119.100 128.628
90 x 5,4mm 5 12,5 147.700 159.516
3 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 110 110 x 1,8mm Thoát 4 71.300 77.004
110 x 2,2mm 0 5 80.900 87.372
110 x 2,7mm 1 6 94.200 101.736
110 x 3,4mm 2 8 107.100 115.668
110 x 4,2mm 3 10 150.300 162.324
110 x 5,3mm 4 12,5 179.700 194.076
110 x 6,6mm 5 16 222.000 239.760
4 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất  Ø 125 125 x 2,5mm 0 5 99.400 107.352
125 x 3,1mm 1 6 116.400 125.712
125 x 3,9mm 2 8 137.800 148.824
125 x 4,8mm 3 10 175.100 189.108
125 x 6,0mm 4 12,5 220.400 238.032
5 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 140 140 x 2,3mm Thoát 4 97.200 104.976
140 x 2,8mm 0 5 123.600 133.488
140 x 3,5mm 1 6 145.500 157.140
140 x 4,3mm 2 8 171.500 183.220
140 x 5,4mm 3 10 229.400 247.752
140 x 6,7mm 4 12,5 280.900 303.372
6 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  160 160 x 2,6mm Thoát 4 126.300 136.404
160 x 3,2mm 0 5 165.200 178.416
160 x 4,0mm 1 6 192.600 208.008
160 n 4,9mm 2 8 222.100 239.868
160 x 6,2mm 3 10 287.400 310.392
160 x 7,7mm 4 12,5 364.700 393.876
160 x 9,5mm 5 16 447.700 483.516
7 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 180 180 x 5,5mm 2 8 280.700 303.156
180 x 6,9mm 3 10 358.600 387.288
180 x 8,6mm 4 12,5 459.000 495.720
180 x 10,7mm 5 16 568.600 614.088
8 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 200 200 x 3,2mm Thoát 4 236,500 255,420
200 x 4,0mm 0 5 248,200 268,056
200 x 4,9mm 1 6 299,800 323,784
200 x 6,2mm 2 8 348,700 376,596
200 x 7,7mm 3 10 445,000 480,600
200 x 9,6mm 4 12,5 570,000 615,600
200 x 11,9mm 5 16 702,600 758,808
9 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 225 225 x 5,5mm 1 6 365,400 394,632
225 x 6,9mm 2 8 433,300 467,964
225 x 8,6mm 3 10 562,500 607,500
225 x 10,8mm 4 12.5 721,600 779,328
225 x 13,4mm 5 16 892,100 963,468
10 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 250 250 x 5,0mm 0 5 398,600 430,488
250 x 6,2mm 1 6 480,700 519,156
250 x 7,7mm 2 8 560,800 605,664
250 x 9,6mm 3 10 725,000 783,000
250 x 11,9mm 4 12.5 916,600 989,928
11 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 280 280 x 6,9mm 1 6 571,800 617,544
280 x 8,6mm 2 8 673,500 727,380
280 x 10,7mm 3 10 865,300 934,524
280 x 13,4mm 4 12.5 1,186,700 1,281,636
12 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 315 315 x 5,0mm Thoát 4 486,600 525,528
315 x 7,7mm 1 6 717,400 774,792
315 x 9,7mm 2 8 860,800 929,664
315 x 12,1mm 3 10 1,081,300 1,167,804
315 x 15,0mm 4 12.5 1,497,200 1,616,976
13 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø  355 355 x 8,7mm 1 6 937,300 1,012,284
355 x 10,9mm 2 8 1,115,000 1,204,200
355 x 13,6mm 3 10 1,446,800 1,562,544
355 x 16,9mm 4 12.5 1,779,400 1,921,752
14 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 400 400 x 9,8mm 1 6 1,191,000 1,286,280
400 x 12,3mm 2 8 1,416,500 1,529,820
400 x 15,3mm 3 10 1,833,800 1,980,504
400 x 19,1mm 4 12.5 2,265,600 2,446,848
15 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 450 450 x 13,8mm 2 8 1,787,200 1,930,176
450 x 21,1mm 4 12.5 2,731,900 2,950,452
16 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 500 500 x 15,3mm 2 8 2,199,800 2,375,784
500 x 23,9mm 4 12.5 3,369,700 3,639,276
17 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 560 560 x 17,2mm 2 8 2,769,800 2,991,384
560 x 23,9mm 4 12.5 4,222,800 4,560,624
18 Ống nhựa uPVC Đệ Nhất Ø 630 630 x 19,3mm 2 8 3,495,500 3,775,140
630 x 30,0mm 4 12.5 5,329,200 5,755,536

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất

STT TÊN SẢN PHẨM
DN – ĐƯỜNG KÍNH DANH NGHĨA
(MM)
ÁP SUẤT
(PN)
CHIỀU DÀY
(mm)
ĐVT ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
ỐNG HDPE 100
1 20 10 1.4 m 6,500 7,020
2 20 12.5 1.6 m 7,400 7,992
3 20 16 2.0 m 8,100 8,748
4 25 10 1.6 m 8,900 9,612
5 25 12.5 2.0 m 10,182 10,997
6 25 16 2.3 m 11,636 12,567
7 25 20 3.0 m 14,364 15,513
8 32 8 1.6 m 13,636 14,727
9 32 10 2.0 m 13,091 14,138
10 32 12.5 2.4 m 15,455 16,691
11 32 16 3.0 m 18,727 20,225
12 32 20 3.6 m 22,545 24,349
13 40 8 2.0 m 16,545 17,869
14 40 10 2.4 m 19,727 21,305
15 40 12.5 3.0 m 24,091 26,018
16 40 16 3.7 m 28,909 31,222
17 40 20 4.5 m 34,545 37,309
18 50 8 2.4 m 25,182 27,197
19 50 10 3.0 m 30,545 32,989
20 50 12.5 3.7 m 37,000 39,960
21 50 16 4.6 m 45,364 48,993
22 50 20 5.6 m 53,273 57,535
23 63 8 3.0 m 39,545 42,709
24 63 10 3.8 m 48,636 52,527
25 63 12.5 4.7 m 59,000 63,720
26 63 16 5.8 m 71,364 77,073
27 63 20 7.1 m 85,455 92,291
28 75 8 3.6 m 56,455 60,971
29 75 10 4.5 m 69,091 74,618
30 75 12.5 5.6 m 84,091 90,818
31 75 16 6.8 m 100,182 108,197
32 75 20 8.4 m 120,000 129,600
33 90 8 4.3 m 81,000 87,480
34 90 10 5.4 m 98,636 106,527
35 90 12.5 6.7 m 120,000 129,600
36 90 16 8.1 m 144,182 155,717
37 90 20 10.0 m 173,182 187,037
38 110 6 4.2 m 96,818 104,563
39 110 8 5.3 m 120,455 130,091
40 110 10 6.6 m 148,182 160,037
41 110 12.5 8.1 m 178,636 192,927
42 110 16 10.0 m 214,091 231,218
43 110 20 12.3 m 262,636 283,647
44 125 6 4.8 m 125,000 135,000
45 125 8 6.0 m 154,091 166,418
46 125 10 7.4 m 188,364 203,433
47 125 12.5 9.2 m 229,636 248,007
48 125 16 11.4 m 276,818 298,963
49 125 20 14.0 m 336,636 363,567
50 140 6 5.4 m 156,818 169,363
51 140 8 6.7 m 192,455 207,851
52 140 10 8.3 m 235,364 254,193
53 140 12.5 10.3 m 286,909 309,862
54 140 16 12.7 m 344,545 372,109
55 140 20 15.7 m 422,727 456,545
56 160 6 6.2 m 206,273 222,775
57 160 8 7.7 m 253,273 273,535
58 160 10 9.5 m 308,636 333,327
59 160 12.5 11.8 m 374,909 404,902
60 160 16 14.6 m 453,636 489,927
61 160 20 17.9 m 555,000 599,400
62 180 6 6.9 m 257,182 277,757
63 180 8 8.6 m 318,091 343,538
64 180 10 10.7 m 389,545 420,709
65 180 12.5 13.3 m 476,272 514,374
66 180 16 16.4 m 571,818 617,563
67 180 20 20.1 m 698,182 754,037
68 200 6 7.7 m 319,182 344,717
69 200 8 9.6 m 395,727 427,385
70 200 10 11.9 m 483,727 522,425
71 200 12.5 14.7 m 583,182 629,837
72 200 16 18.2 m 707,273 763,855
73 200 20 22.4 m 868,182 937,637
74 225 6 8.6 m 401,000 433,080
75 225 8 10.8 m 498,000 537,840
76 225 10 13.4 m 606,182 654,677
77 225 12.5 16.6 m 739,545 798,709
78 225 16 20.5 m 893,636 965,127
79 225 20 25.2 m 1,073,636 1,159,527
80 250 6 9.6 m 496,091 535,778
81 250 8 11.9 m 608,364 657,033
82 250 10 14.8 m 746,818 806,563
83 250 12.5 18.4 m 909,000 981,720
84 250 16 22.7 m 1,100,000 1,188,000
85 250 20 27.9 m 1,325,455 1,431,491
86 280 6 10.7 m 617,364 666,753
87 280 8 13.4 m 773,909 835,822
88 280 10 16.6 m 933,636 1,008,327
89 280 12.5 20.6 m 1,145,364 1,236,993
90 280 16 25.4 m 1,377,273 1,487,455
91 280 20 31.3 m 1,659,091 1,791,818
92 315 6 12.1 m 787,727 850,745
93 315 8 15.0 m 968,909 1,046,422
94 315 10 18.7 m 1,186,364 1,281,273
95 315 12.5 23.2 m 1,444,091 1,559,618
96 315 16 28.6 m 1,742,727 1,882,145

Xem thêm bảng giá ống nhựa các hãng khác:

Bảng giá ống nhựa uPVC Đệ Nhất

Không thua kém gì so với ống nhựa HDPE, PPR, ống nhựa UPVC Đệ nhất cũng mang nhiều ưu việt, được khách hàng đánh giá cao. Đây là loại ống nhựa từ hợp chất không hóa dẻo.

Ưu điểm đầu tiên được nhắc tới chính là dễ vận chuyển hơn nhiều vật liệu khác bởi trọng lượng nhẹ, đồng thời cũng lắp đặt nhanh, nhẹ nhàng và có độ chính xác cao. Mặt ngoài và mặt trong được thiết kế và mài nhẵn bóng, nên hệ số ma sát rất nhỏ.

Việc chịu nhiệt, chịu hóa chất cũng như chịu lực, chịu va đập của ống nhựa đệ nhất thì khỏi phải bàn. Bởi nó có độ bền cơ học cao, có khả năng chịu hóa chất lên đến 45 độ C, các hóa chất như kiềm, muối, axit ít khi tác động được lên ống nhựa này.

Xét về tuổi thọ, ống nhựa UPVC đệ nhất có tuổi thọ lên đến 50 năm trong điều kiện sử dụng đúng theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Nó được sử dụng trong hầu hết các công trình từ nhà dân cho đến các văn phòng, các cao ốc, hay các tòa biệt thự cao cấp. Tính ứng dụng cao kèm thêm chất lượng tốt khiến sản phẩm này được khách hàng và các nhà thầu tin dùng trong xây dựng và sinh hoạt.

Bảng giá ống nhựa HDPE Đệ Nhất – Tiêu chuẩn ISO 4427:2007


Được đánh giá cao như vậy, giá cả của ống nhựa Đệ nhất có cao hơn so với các loại ống nhựa HDPE trên thị trường hay không?

HDPE được biết đến là loại ống nhựa có độ bền cao, sức chịu lực lớn và khả năng chống đập tốt. Ống nhựa HDPE được sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 7305, tính theo chuẩn ISO thì tương đương với ISO 4427.

Ống nhựa HDPE đệ nhất cũng mang những đặc tính của ống nhựa HDPE song thể hiện nhiều tính ưu việt hơn hẳn. Khả năng chịu lực tốt, công suất nước chảy lớn, vận chuyển dễ dàng do nhẹ và không hề độc hại, lắp ráp dễ dàng nên được sử dụng nhiều cho việc lắp đường ống nước. Hoàn toàn vô hại với sức khỏe của con người. Hơn nữa, dù có sử dụng lâu dài, ống cũng không chịu tác động của sự ăn mòn dưới lòng đất. Khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt của Việt Nam dù ở trên mặt đất hay sâu trong lòng đất chính là lợi thế lớn giúp nó được khách hàng tin dùng trong nhiều năm qua.

Ống nhựa HDPE đệ nhất có chiều dài mỗi ống là 6m hoặc 8m, các cuộn có chiều dài 50m hoặc 100m tùy chủng loại. Vì thế, khách hàng hoàn toàn có thể chọn mua những loại, mẫu mã phù hợp với nhu cầu của bản thân.

Bảng giá ống nhựa PPR đệ nhất

Bên cạnh ống nhựa HDPE, ống nhựa PPR đệ nhất cũng được thị trường ưa chuộng bởi rất nhiều ưu điểm khác nhau. Nó được sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 8078 không độc hại với người sử dụng và đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm.

Ống nhựa PPR Đệ Nhất được sản xuất từ Polypropylene Random Copolymers cao phân tử, nên có khả năng chịu được nhiệt độ và áp suất vô cùng cao. Khả năng chịu nhiệt của ống nhựa PPR lên đến 110 độ C, bên cạnh đó, khả năng chịu hóa chất cũng đáng nể. Nó không bị mài mòn và đóng cặn bởi các icon cứng.

Đặc điểm của ống nhựa PPR đệ nhất có thể có đến như:

  • Thành ống dù trong hay ngoài đều nhẵn mịn, có tính thẩm mỹ cao, có khả năng dùng để trang trí công trình chứ không chỉ dành riêng cho công năng sử dụng.
  • Ít bị mất áp lực do bề mặt ống phẳng, ít có sự kết tủa các cặn ở thành ống.
  • Có tính ứng dụng cao, có thể dùng để cấp nước nóng hoặc nước lạnh. PN10 và PN16 thường được dùng cấp nước lạnh, PN20 dùng để cấp nước nóng dân dụng và cao hơn là PN25 dùng để tải nước có áp lực cực lớn. Chính vì thế, nó có thể đa năng sử dụng cho nhà dân, chung cư, bệnh viện, xí nghiệp hoặc có thể dẫn khí gas, hóa chất…

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ Inch – loại dày

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ Inch – loại mỏng

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ Mét – loại dày

Bảng giá phụ kiện uPVC Đệ Nhất hệ Mét – loại mỏng

Bảng giá phụ kiện HDPE PN10 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện HDPE PN16 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện PE 100 Đệ Nhất

Bảng giá phụ kiện PE Đệ Nhất gia công

Bảng giá phụ kiện PPR Đệ Nhất

Đại lý ống nhựa Đệ Nhất phía Nam tốt nhất – Điện Nước Tiến Thành

Điện Nước Tiến Thành là đại lý phân phối các loại ống nhựa và phụ kiện Đệ Nhất và của nhiều hãng nổi tiếng trên thị trường khác cho các công trình xây dựng và các đại lý ống nhựa ở khu vực phía nam.

Cam kết: uy tín chất lượng, dịch vụ chuyên nghiệp, giá cả phải chăng cạnh tranh nhất (giá từ công ty), hàng chuẩn chất lượng chính hãng. Đảm bảo quý khách sẽ hài lòng. Quý khách có nhu cầu mua hàng vui lòng liên hệ:

Điện Nước Tiến Thành

Địa Chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, khu phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại: 0877 381 381

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Liên hệ ngay để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao
Liên hệ với chúng tôi! để nhận báo giá chiết khấu cao