Bảng Giá Phụ Kiện Ống HDPE

bảng-giá-phụ-kiện-hdpe

Bạn đang tìm kiếm thông tin về bảng giá phụ kiện ống HDPE? Bạn quan tâm đến việc làm sao để có được giá cả chính xác và cập nhật nhất về các sản phẩm phụ kiện HDPE? Hãy để chúng tôi giúp bạn giải đáp những câu hỏi đó và cung cấp cho bạn một bảng giá phụ kiện HDPE mới nhất.

Mô tả về phụ kiện ống HDPE

hình ảnh Phụ Kiện HDPE
hình ảnh Phụ Kiện HDPE

Phụ kiện HDPE là những sản phẩm được sử dụng trong ngành công nghiệp liên quan đến ống HDPE. Những sản phẩm này bao gồm ống HDPE, măng sông HDPE, măng xông HDPE, kết nối HDPE, mặt bích HDPE và các vật liệu HDPE khác. Những phụ kiện này đóng vai trò rất quan trọng trong việc hỗ trợ và kết nối các ống HDPE và đảm bảo sự an toàn và chắc chắn cho hệ thống ống.

Tầm quan trọng của phụ kiện HDPE trong ngành công nghiệp

Phụ kiện HDPE không chỉ đơn thuần là những sản phẩm hỗ trợ và kết nối ống HDPE mà còn đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo tính chất cơ lý và chất lượng của hệ thống ống HDPE. Những phụ kiện này giúp tăng tính năng suất, chống ăn mòn, chống nứt gãy và tăng tuổi thọ cho hệ thống ống HDPE.

Tại sao nên sử dụng phụ kiện HDPE?

Việc sử dụng phụ kiện ống HDPE mang lại rất nhiều lợi ích cho ngành công nghiệp. Đầu tiên, phụ kiện ống HDPE giúp dễ dàng và nhanh chóng kết nối các ống HDPE với nhau mà không cần sử dụng các công cụ phức tạp. Thứ hai, phụ kiện HDPE giúp giảm thiểu tình trạng rò rỉ và mất nước trong quá trình vận hành. Cuối cùng, việc sử dụng phụ kiện HDPE giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.

Đặc Điểm Chung

Đặc điểm Phụ kiện nối & ren Phụ kiện đúc Phụ kiện gia công
Vật liệu PE 100, hoặc nhựa PP PE 100 PE 100
Kích cỡ Từ DN 20mm đến DN 110mm Từ DN 40mm đến DN 1200mm Từ DN 110mm đến DN 1200mm
Áp suất làm việc 16 bar 10 bar, 12.5 bar, 16 bar 6 bar, 10 bar, 16 bar
Tiêu chuẩn ISO 4427-3:2007; BS 1555-3:2010 ISO 4427-3:2007; BS 1555-3:2010 ISO 4427-3:2007; BS 1555:2010; BS 1519
Màu sắc Đen Đen Màu đen, sọc xanh
Góc Có tất cả các góc độ khác nhau tùy theo yêu cầu
Mối nối Nối ống với phụ kiện bằng khớp nối và ren Nối với ống và phụ kiện bằng hàn hay bích Nối ống với phụ kiện bằng mối hàn

Danh sách bảng giá phụ kiện HDPE 

Phụ kiện HDPE (Polyethylene cường độ cao) là một phần không thể thiếu trong hệ thống đường ống và cơ sở hạ tầng. Chúng không chỉ đảm bảo kết nối chắc chắn giữa các đoạn ống mà còn tăng cường tính linh hoạt và độ bền cho toàn bộ hệ thống. Dưới đây là thông tin chi tiết về ba loại phụ kiện HDPE phổ biến: hàn đối đầu, vặn ren, và gia công.

Bảng giá phụ kiện HDPE hàn đối đầu

HDPE (High-Density Polyethylene): Đây là một loại nhựa thermoplastic có độ bền cao, khả năng chịu va đập tốt và khả năng chịu hóa chất tốt. HDPE thường được sử dụng trong sản xuất ống nước và ống dẫn hóa chất do tính linh hoạt, độ bền và khả năng chống ăn mòn của nó.

Hàn đối đầu: Đây là một phương pháp hàn nhiệt, nơi mà hai đầu của ống hoặc phụ kiện được nung nóng và sau đó đẩy chung vào nhau để tạo ra một mối nối liền mạch.

SDR17: “SDR” là viết tắt của “Standard Dimension Ratio”, tỷ lệ giữa đường kính ngoài và độ dày của tường ống. SDR17 nghĩa là độ dày tường ống bằng 1/17 của đường kính ngoài của ống. Đây là một chỉ số quan trọng vì nó ảnh hưởng đến khả năng chịu áp suất và dòng chảy của ống.

Bảng giá phụ kiện HDPE hàn đối đầu PN10

“PN” là viết tắt của “Pressure Nominal” (áp suất danh định). Số “10” chỉ ra rằng phụ kiện hoặc ống có thể chịu được áp suất tối đa 10 bar ở nhiệt độ làm việc chuẩn.

Dùng cho ống HDPE, PE100 Áp dụng từ ngày 02 tháng 01 năm 2024, giá chưa bao gồm thuế VAT 10%

Quy cách Đầu bích Cút 90° Chéch 45° Chéch 22.5° Nút bít Chữ thập Y Đai sửa chữa
Ø63 29,100 54,100 41,600 38,900 23,900 128,100 370,900 511,400
Ø75 47,000 92,200 70,900 60,600 23,900 178,100 533,800 559,600
Ø90 53,900 114,800 83,800 72,000 24,400 289,500 886,600 608,300
Ø110 69,100 157,600 126,800 105,300 143,100 42,700 343,800 1,140,000 688,800
Ø125 128,100 286,700 210,300 166,300 236,000 50,800 526,900 1,266,200
Ø140 155,600 400,700 288,400 218,700 308,300 217,100 1,899,900
Ø160 153,000 412,500 315,200 255,500 359,600 94,800 731,600 2,035,600 1,316,900
Ø180 268,300 771,400 583,600 422,600 568,200 216,800
Ø200 250,900 744,500 560,800 452,000 641,100 169,400 1,273,600 1,946,700
Ø225 362,200 1,542,700 1,158,500 748,700 701,100 456,000 1,958,600 2,838,900
Ø250 429,300 1,341,500 1,053,100 789,600 975,500 359,000 2,201,600 2,988,300
Ø280 707,700 2,371,000 1,802,000 1,260,000 1,354,900 775,700
Ø315 670,100 2,368,400 1,829,100 1,302,900 1,693,600 616,500 3,827,500 3,822,700
Ø355 918,700 3,601,100 2,662,300 1,842,600 2,465,800 1,016,100 6,392,200
Ø400 1,334,900 4,963,600 3,941,600 2,616,000 2,642,000 1,219,400 8,671,100
Ø450 1,790,600 10,277,700 6,564,700 4,972,400 4,798,700 2,207,500 12,557,600
Ø500 2,665,000 13,245,200 9,481,600 6,514,000 6,391,000 2,953,000 16,393,700
Ø560 3,285,000 19,904,000 12,376,700 7,997,800 8,323,500 3,676,800 23,378,200
Ø630 3,916,900 25,694,300 18,022,200 11,580,500 11,001,500 4,849,300 32,497,900
Ø710 7,670,000 44,874,500 35,031,100 21,641,100 20,845,000 7,237,800 55,007,500
Ø800 9,692,100 59,929,200 47,986,800 28,444,700 26,780,000 10,133,000 77,300,000

Ghi chú: Đơn giá báo cho phụ kiện PN10/SDR17, giá chưa bao gồm thuế VAT 10%. Nút bít D63 là hàn nối trong.

Xem thêm  Bảng Giá Ống HDPE Tiền Phong Cập Nhật Mới Nhất

Bảng giá phụ kiện HDPE hàn đối đầu PN16

Tương tự như PN10, PN16 chỉ áp suất danh định của ống hoặc phụ kiện. Trong trường hợp này, các sản phẩm được đánh dấu PN16 có thể chịu đựng được áp suất tối đa là 16 bar ở nhiệt độ làm việc chuẩn. Điều này cho thấy rằng phụ kiện hoặc ống PN16 có khả năng chịu áp suất cao hơn so với PN10.

bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16
bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16

 

bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16-trang-2
bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16

 

bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16-trang-3
bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16-trang-3
bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16-trang-4
bang-gia-phu-kien-hdpe-han-doi-dau-pn16-trang-4

Việc lựa chọn giữa PN10 và PN16 thường phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống đường ống, bao gồm áp suất làm việc, nhiệt độ và các yếu tố môi trường khác.

Bảng giá phụ kiện HDPE nối ren

bang gia phu kien hdpe van ren
bang gia phu kien hdpe van ren
  • Đặc điểm: Phụ kiện vặn ren được thiết kế để kết nối dễ dàng và nhanh chóng, không đòi hỏi thiết bị hàn. Chúng thường được sử dụng trong các hệ thống đường ống có yêu cầu thường xuyên tháo lắp hoặc bảo trì.
  • Ứng dụng: Rất phù hợp cho các hệ thống đường ống nhỏ và vừa, các hệ thống cần sự linh hoạt cao trong việc lắp đặt và bảo dưỡng, như hệ thống nước sinh hoạt và hệ thống điều hòa không khí.

 

STT TÊN VẬT TƯ KÍCH THƯỚC ĐƠN VỊ ĐƠN GIÁ ( VNĐ ) GHI CHÚ
( CHƯA VAT ) ( ĐÃ CÓ VAT )
1 NỐI THẲNG ( STRAIGHT COUPLING )
20x20mm Cái 10,420 11,462 PN16
25x25mm Cái 14,950 16,445 PN16
32x32mm Cái 21,519 23,671 PN16
40x40mm Cái 36,468 40,115 PN16
50x50mm Cái 58,138 63,952 PN16
63x63mm Cái 97,400 107,140 PN16
75x75mm Cái 142,703 156,973 PN16
90x90mm Cái 241,613 265,774 PN16
110x110mm Cái 431,883 475,071 PN16
2 NỐI GIẢM ( REDUCING COUPLING )
25x20mm Cái 14,338 15,772 PN16
27x25mm Cái 29,293 32,223 PN16
32x20mm Cái 22,356 24,591 PN16
32x25mm Cái 22,356 24,591 PN16
40x20mm Cái 33,919 37,311 PN16
40x25mm Cái 34,690 38,159 PN16
40x32mm Cái 35,460 39,007 PN16
50x20mm Cái 52,420 57,662 PN16
50x25mm Cái 52,420 57,662 PN16
50x32mm Cái 53,191 58,510 PN16
50x40mm Cái 53,962 59,358 PN16
63x25mm Cái 77,088 84,797 PN16
63x32mm Cái 77,088 84,797 PN16
63x40mm Cái 78,630 86,493 PN16
63x50mm Cái 84,026 92,429 PN16
75x40mm Cái 172,480 189,728 PN16
75x50mm Cái 131,050 144,155 PN16
75x63mm Cái 131,050 144,155 PN16
90x50mm Cái 228,800 251,680 PN16
90x63mm Cái 208,138 228,951 PN16
90x75mm Cái 208,138 228,951 PN16
3 NỐI REN NGOÀI ( MALE ADAPTOR )
20 mm x 1/2″ Cái 6,720 7,392 PN16
20 mm x 3/4” Cái 6,946 7,641 PN16
25mm x1/2” Cái 10,193 11,212 PN16
25mm x3/4” Cái 9,060 9,967 PN16
32mm x3/4” Cái 12,836 14,119 PN16
32mm x1” Cái 12,836 14,119 PN16
32mm x1.1/4” Cái 26,804 29,484 PN16
40mmx1” Cái 26,804 29,484 PN16
40mm x1.1/4” Cái 26,804 29,484 PN16
40mm x1.1/2” Cái 35,864 39,451 PN16
50mm x1.1/4” Cái 35,864 39,451 PN16
50mm x1.1/2” Cái 35,864 39,451 PN16
50mm x2” Cái 59,648 65,613 PN16
63mm x1.1/2” Cái 59,648 65,613 PN16
63mm x2” Cái 59,648 65,613 PN16
75mm x2″ Cái 84,564 93,021 PN16
75mm x2.1/2″ Cái 84,564 93,021 PN16
90mm x3″ Cái 133,642 147,006 PN16
110mm x 4″ Cái 237,083 260,791 PN16
4 NỐI REN TRONG ( FEMALE ADAPTOR )
20mm x1/2” Cái 11,440 12,584 PN16
20mm x3/4” Cái 11,440 12,584 PN16
25mm x1/2” Cái 17,600 19,360 PN16
25mm x3/4” Cái 15,840 17,424 PN16
32mm x1” Cái 22,440 24,684 PN16
40mm x1.1/4” Cái 36,960 40,656 PN16
50mm x1.1/2” Cái 59,400 65,340 PN16
63mm x2” Cái 94,600 104,060 PN16
75mm x2.1/2” Cái 135,520 149,072 PN16
90mm x3″ Cái 212,960 234,256 PN16
110mm x 4″ Cái 338,800 372,680 PN16
5 TÊ ĐỀU ( EQUAL TEE )
20x20mm Cái 15,856 17,441 PN16
25x25mm Cái 23,406 25,747 PN16
32x32mm Cái 33,222 36,544 PN16
40x40mm Cái 62,291 68,520 PN16
50x50mm Cái 99,665 109,632 PN16
63x63mm Cái 173,659 191,025 PN16
75x75mm Cái 240,858 264,944 PN16
90x90mm Cái 396,396 436,036 PN16
110x110mm Cái 702,187 772,406 PN16
6 TÊ GIẢM ( REDUCING TEE )
25x20mm Cái 30,800 33,880 PN16
32x20mm Cái 36,960 40,656 PN16
32x25mm Cái 36,960 40,656 PN16
40x20mm Cái 65,560 72,116 PN16
40x25mm Cái 67,320 74,052 PN16
40x32mm Cái 68,200 75,020 PN16
50x20mm Cái 101,200 111,320 PN16
50x25mm Cái 101,200 111,320 PN16
50x32mm Cái 101,200 111,320 PN16
50x40mm Cái 110,000 121,000 PN16
63x25mm Cái 168,960 185,856 PN16
63x32mm Cái 168,960 185,856 PN16
63x40mm Cái 168,960 185,856 PN16
63x50mm Cái 176,000 193,600 PN16
75x40mm Cái 316,800 348,480 PN16
75x50mm Cái 268,400 295,240 PN16
75x63mm Cái 288,640 317,504 PN16
90x63mm Cái 441,760 485,936 PN16
90x75mm Cái 444,400 488,840 PN16
110x90mm Cái 827,200 909,920 PN16
7 TÊ REN NGOÀI  ( MALE TEE )
20mmx1/2” Cái 17,160 18,876 PN16
25mmx1/2” Cái 24,640 27,104 PN16
25mmx3/4” Cái 24,640 27,104 PN16
32mmx1” Cái 66,444 73,088 PN16
40mmx1.1/4” Cái 124,582 137,040 PN16
50mmx1.1/2” Cái 199,331 219,264 PN16
63mmx2” Cái 347,318 382,050 PN16
75mmx2.1/2” Cái 481,716 529,887 PN16
90mmx3″ Cái 792,792 872,071 PN16
8 TÊ REN TRONG  ( FEMALE TEE )
20mmx1/2” Cái 15,856 17,441 PN16
25mmx1/2” Cái 22,274 24,501 PN16
25mmx3/4” Cái 22,274 24,501 PN16
32mmx1” Cái 66,444 73,088 PN16
40mmx1.1/4” Cái 124,582 137,040 PN16
50mmx1.1/2” Cái 199,331 219,264 PN16
63mmx2” Cái 347,318 382,050 PN16
75mmx2.1/2” Cái 481,716 529,887 PN16
90mmx3” Cái 792,792 872,071 PN16
9 CÚT ĐỀU ( EQUAL ELBOW )
20x20mm Cái 12,458 13,704 PN16
25x25mm Cái 16,233 17,857 PN16
32x32mm Cái 23,406 25,747 PN16
40x40mm Cái 43,792 48,172 PN16
50x50mm Cái 63,423 69,766 PN16
63x63mm Cái 111,746 122,921 PN16
75x75mm Cái 173,659 191,025 PN16
90x90mm Cái 266,529 293,182 PN16
110 x 110mm Cái 517,957 569,753 PN16
10 CÚT REN NGOÀI  ( MALE ELBOW )
20mmx1/2” Cái 9,416 10,358 PN16
20mmx3/4” Cái 9,416 10,358 PN16
25mmx1/2” Cái 12,232 13,455 PN16
25mmx3/4” Cái 12,232 13,455 PN16
32mmx1” Cái 46,812 51,494 PN16
40mmx1.1/4” Cái 87,585 96,343 PN16
50mmx1.1/2” Cái 126,847 139,531 PN16
63mmx2” Cái 223,492 245,841 PN16
75mmx2.1/2” Cái 347,318 382,050 PN16
90mmx3″ Cái 533,058 586,364 PN16
11 CÚT REN TRONG  ( FEMALE ELBOW )
20mmx1/2” Cái 10,193 11,212 PN16
20mmx3/4” Cái 10,193 11,212 PN16
25mmx1/2” Cái 13,968 15,365 PN16
25mmx3/4” Cái 13,968 15,365 PN16
32mmx1” Cái 46,812 51,494 PN16
40mmx1.1/4” Cái 87,585 96,343 PN16
50mmx1.1/2” Cái 126,847 139,531 PN16
63mmx2” Cái 223,492 245,841 PN16
75mmx2.1/2” Cái 347,318 382,050 PN16
90mmx3” Cái 533,058 586,364 PN16
12 NÚT BỊT  ( END CAP )
20mm Cái 5,965 6,561 PN16
25mm Cái 8,079 8,887 PN16
32mm Cái 10,571 11,628 PN16
40mm Cái 21,141 23,255 PN16
50mm Cái 33,977 37,374 PN16
63mm Cái 55,118 60,630 PN16
75mm Cái 79,279 87,207 PN16
90mm Cái 137,417 151,159 PN16
110mm Cái 271,814 298,996 PN16
13 ĐAI KHỞI THỦY REN ĐỒNG ( CLAMP SADDLE – BRASS INSERT  )
32mm × 1/2″ Cái 39,600 43,560 PN16
32mm × 3/4″ Cái 39,600 43,560 PN16
40mm ×  1/2″ Cái 44,000 48,400 PN16
40mm ×  3/4″ Cái 47,365 52,102 PN16
50mmx1/2” Cái 59,206 65,127 PN16
50mmx3/4” Cái 59,206 65,127 PN16
50mmx1” Cái 67,883 74,672 PN16
50mmx1.1/4” Cái 119,680 131,648 PN16
60mmx1/2” Cái 63,800 70,180 PN16
60mmx3/4” Cái 63,800 70,180 PN16
60mmx1” Cái 104,632 115,095 PN16
60mmx1.1/4” Cái 122,320 134,552 PN16
63mmx1/2” Cái 65,331 71,864 PN16
63mmx3/4” Cái 65,331 71,864 PN16
63mmx1” Cái 104,632 115,095 PN16
63mmx1.1/4” Cái 124,080 136,488 PN16
75mmx1/2” Cái 65,331 71,864 PN16
75mmx3/4” Cái 65,331 71,864 PN16
75mmx1” Cái 104,632 115,095 PN16
75mmx1.1/4” Cái 124,080 136,488 PN16
90mmx1/2” Cái 91,872 101,059 PN16
90mmx3/4” Cái 91,872 101,059 PN16
90mmx1” Cái 137,808 151,589 PN16
90mmx1.1/4” Cái 148,361 163,197 PN16
90mmx1.1/2” Cái 160,151 176,166 PN16
90mmx2” Cái 165,440 181,984 PN16
110mmx1/2” Cái 98,252 108,077 PN16
110mmx3/4” Cái 99,528 109,481 PN16
110mmx1” Cái 159,500 175,450 PN16
110mmx1.1/4” Cái 174,889 192,377 PN16
110mmx1.1/2” Cái 178,819 196,701 PN16
110mmx2” Cái 185,696 204,266 PN16
114mmx1/2” Cái 98,252 108,077 PN16
114mmx3/4” Cái 99,528 109,481 PN16
114mmx1” Cái 159,500 175,450 PN16
114mmx1.1/4” Cái 174,889 192,377 PN16
114mmx1.1/2” Cái 178,819 196,701 PN16
114mmx2” Cái 185,696 204,266 PN16
125mmx1/2” Cái 183,040 201,344 PN16
125mmx3/4” Cái 183,040 201,344 PN16
125mmx1” Cái 191,840 211,024 PN16
125mmx1.1/4” Cái 194,480 213,928 PN16
125mmx1.1/2” Cái 203,280 223,608 PN16
125mmx2” Cái 209,440 230,384 PN16
Xem thêm  Bảng giá ống nhựa Dekko 2024 - Điện Nước Tiến Thành

 

Bảng giá phụ kiện HDPE gia công

  • Đặc điểm: Phụ kiện gia công được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu cụ thể của dự án, cho phép sự linh hoạt tối đa trong thiết kế và lắp đặt. Các phụ kiện này có thể được tùy chỉnh để phù hợp với các kích thước, hình dạng, và yêu cầu kỹ thuật khác nhau.
  • Ứng dụng: Đặc biệt phù hợp cho các dự án đặc biệt, nơi các phụ kiện tiêu chuẩn không thể đáp ứng được yêu cầu, như trong các hệ thống đường ống công nghiệp phức tạp, các dự án xử lý nước và hệ thống xử lý chất thải.
BẢNG GIÁ PHỤ KIỆN HDPE SẢN XUẤT TỪ ỐNG
(DÙNG CHO ỐNG HDPE, PE100)
Áp dụng ngày 01 tháng 02 năm 2024
Quy cách CÚT 90⁰  ( 3 mảnh) CÚT 90⁰  ( 4 mảnh) CHẾCH 45⁰  ( 2 mảnh)
PN6 PN10 PN16 PN6 PN10 PN16 PN6 PN10 PN16
Ø 200 404,672 425,970 473,300 566,541 596,358 662,620 197,293 218,607 276,705
Ø 225 752,652 792,265 880,294 1,053,712 1,109,171 1,232,412 339,883 376,602 506,076
Ø 250 817,395 860,415 956,017 1,144,352 1,204,581 1,338,424 341,018 377,860 546,116
Ø 280 827,640 871,200 1,490,850 1,158,696 1,219,680 2,087,190 566,366 627,553 815,527
Ø 315 822,130 865,400 1,347,055 1,150,982 1,211,560 1,885,878 578,533 608,982 946,560
Ø 355 1,196,696 1,259,680 1,893,171 1,675,375 1,763,553 2,650,440 828,259 871,851 1,383,473
Ø 400 1,729,560 1,820,590 2,766,946 2,421,384 2,548,826 3,873,725 1,187,572 1,250,075 2,002,374
Ø 450 2,980,142 3,136,992 6,225,579 4,172,199 4,391,789 8,715,811 2,257,294 2,376,099 4,660,067
Ø 500 4,304,312 4,530,855 8,664,816 6,026,037 6,343,196 12,130,742 2,957,126 3,112,764 6,007,123
Ø 560 5,618,585 5,914,300 11,431,762 7,866,019 8,280,020 16,004,467 3,630,719 3,821,810 7,390,596
Ø 630 8,181,443 8,612,045 15,582,132 11,454,020 12,056,863 21,814,984 5,257,138 5,533,830 10,121,125
Ø 710 15,902,884 16,739,877 9,824,296 10,341,364
Ø 800 21,784,314 22,930,857 12,912,890 13,592,516
Ø 900 35,862,728 50,956,290 22,713,064 32,272,359
Ø 1000 49,090,624 70,610,901 31,110,728 44,748,488
Ø 1200 80,652,352 101,453,445 49,763,384 62,598,321
HỆ THỐNG VAN CỬA LẬT NHỰA HDPE
Kiểu F Kiểu E Kiểu D Kiểu A Kiểu B Kiểu C
ĐÚC
– HÀN THẲNG VÀO ỐNG
– Bản lề nhựa – Inox
– Gioăng cao su dạng đĩa
ĐÚC
– CHỤP VÀO ĐẦU ỐNG
– Bản lề nhựa – Inox
– Gioăng cao su dạng bát
ĐÚC
‘- GẮN NGOÀI BÊ TÔNG
– Bản lề nhựa – Inox
– Gioăng cao su dạng bát
GIA CÔNG
– Lắp chụp/hàn vào ống
– Bản lề nhựa – Inox
– Ống hàn với tấm nhựa
– Gioăng cao su dẹt
GIA CÔNG
– Lắp chụp/hàn vào ống
– Bản lề nhựa
– Ống hàn với tấm nhựa
– Gioăng cao su dẹt
GIA CÔNG
– Lắp chụp/hàn vào ống
– Bản lề nhựa
– Ống hàn với tấm nhựa
– Gioăng cao su dẹt
Quy cách Đvt ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ ĐƠN GIÁ
Ø110 Cái 100,000
Ø160 Cái 400,000
Ø200 Cái 557,813 656,250 557,813 656,250 590,625 623,438
Ø225 Cái 595,000 700,000 595,000 700,000 630,000 665,000
Ø250 Cái 743,750 875,000 743,750 875,000
Ø315 Cái 1,041,250 1,225,000 1,041,250 1,225,000
Ø355 Cái 2,835,000 3,150,000 2,835,000 3,150,000
Ø400 Cái 2,835,000 3,150,000 2,835,000 3,150,000
Ø450 Cái 3,622,500 4,025,000 3,622,500 4,025,000
Ø500 Cái 5,118,750 5,687,500 5,118,750 5,687,500
Ø630 Cái 10,000,000 7,875,000 10,000,000 7,875,000
Ø710 Cái 15,000,000
Ø800 Cái 19,000,000
Ø900 Cái 25,000,000
Ø1000 Cái 40,000,000

Các tiêu chuẩn

STT Tên tài liệu Mã hiệu Cơ quan phát hành Năm phát hành
1 Hệ thống quản lý chất lượng – các yêu cầu ISO 9001:2015 Tổ chức ISO 2015
2 Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn cải tiến ISO 9004:2009 Tổ chức ISO 2009
3 Hệ thống quản lý chất lượng – Cơ sở và từ vựng ISO 9000:2015 Tổ chức ISO 2015
4 Luật tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 68/2006/QH11 Quốc hội 2006
5 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật 127/2007/NĐ-CP Chính phủ 2007
6 Hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn 21/2007/TT-BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ 2007
7 Sửa đổi, bổ sung một số quy định của Thông tư số 21/2007/TT-BKHCN ngày 28/9/2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn về xây dựng và áp dụng tiêu chuẩn 29/2011/TT-BKHCN Bộ KHCN 2011
8 Quy định về công tác huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động 27/2013/TT-BLĐTBXH Bộ LĐ-TB&XH 2013
9 Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 89/2006/NĐ-CP ngày 30 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về nhãn hàng hoá 09/2007/TT-BKHCN Bộ Khoa học và Công nghệ 2007
10 Nối ống và phụ kiện cho các hệ thống đường ống áp lực bằng Polypropylen DIN 16962-5:2000-04 CHLB Đức 2000
11 Hệ thống đường ống nhựa – phụ kiện dùng cho các hệ thống đường ống áp lực – Thông số kỹ thuật ISO 17885:2015 Tổ chức ISO 2015
12 Ren ống nơi lực kết nối được tạo bởi phần ren ISO 7-1:1994 Tổ chức ISO 1994
13 Nối lắp ráp giữa phụ kiện và ống áp lực – Kiểm tra chống rò nước dưới tác dụng của áp suất trong ống ISO 3458:2015 Tổ chức ISO 2015
14 Ống áp lực PE – Nối lắp ráp với phụ kiện cơ khí – Phương pháp kiểm tra và yêu cầu đối với áp lực thấp trong ống ISO 3459:2015 Tổ chức ISO 2015
15 Nối lắp ráp giữa phụ kiện và ống chịu áp lực – Kiểm tra lực giữ ống ISO 3501:2015 Tổ chức ISO 2015
16 Nối lắp ráp giữa phụ kiện và ống áp lực – Kiểm tra chống rò nước dưới tác dụng của áp suất trong ống khi ống bị bẻ cong ISO 3503:2015 Tổ chức ISO 2015
Tải bảng giá phụ kiện ống hdpe tại đây

Một số lưu ý khi mua phụ kiện ống HDPE

Cách chọn phụ kiện HDPE phù hợp

Để chọn được phụ kiện HDPE phù hợp, bạn nên xác định rõ nhu cầu sử dụng của mình và tìm hiểu về các thông số kỹ thuật của phụ kiện đó. Bạn cũng nên tham khảo ý kiến ​​của các chuyên gia và tìm hiểu về các nhà cung cấp uy tín.

Xem thêm  Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa PPR Bình Minh Mới Nhất 2024

Những điều cần lưu ý khi mua phụ kiện HDPE

Khi mua phụ kiện HDPE, bạn nên kiểm tra kỹ càng sản phẩm trước khi mua và đảm bảo rằng nó đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chất lượng. Bạn cũng nên tham khảo thông tin về bảo hành và chính sách đổi trả qua công ty chúng tôi.

Địa chỉ mua phụ kiện HDPE uy tín

Đến với Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Phát Triển Tiến Thành, bạn sẽ tìm thấy nguồn cung cấp phụ kiện HDPE đáng tin cậy, đảm bảo chất lượng và sự an toàn cho mọi hệ thống đường ống. Với kinh nghiệm lâu năm trong ngành, chúng tôi tự hào cung cấp đa dạng các sản phẩm từ hàn đối đầu, vặn ren cho đến phụ kiện gia công chuyên biệt, đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật và thiết kế của khách hàng.

Địa chỉ: 222/10/2 Trường Chinh, Khu Phố 6, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.

Mã số thuế (MST): 0316152369.

Số điện thoại liên hệ: 0877.381.381 – Luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho bạn.

Email: ktctytienthanh@gmail.com – Đừng ngần ngại gửi yêu cầu hoặc thắc mắc của bạn, chúng tôi sẽ phản hồi nhanh chóng.

Website: https://vattudiennuoc247.com – Tham khảo thông tin sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi.

Hãy đến với Tiến Thành, nơi mà chất lượng sản phẩm và dịch vụ luôn được đặt lên hàng đầu. Chúng tôi cam kết mang đến cho bạn những giải pháp tốt nhất, bền vững nhất cho mọi dự án đường ống của bạn. Liên hệ ngay hôm nay để nhận được sự tư vấn chuyên nghiệp và báo giá cạnh tranh nhất!

Chính sách bảo hành

Thời hạn bảo hành: Thông thường, sản phẩm phụ kiện HDPE được bảo hành trong 1 năm kể từ ngày mua hàng. Tuy nhiên, một số sản phẩm có thể có thời hạn bảo hành lâu hơn hoặc ngắn hơn, tùy thuộc vào từng trường hợp cụ thể.

Phạm vi bảo hành: Chính sách bảo hành thường áp dụng cho các sản phẩm phụ kiện HDPE bị lỗi sản xuất hoặc lỗi về chất lượng. Điều này có thể bao gồm các vấn đề như rò rỉ, nứt, hoặc các vấn đề khác có liên quan đến việc sử dụng thông thường của sản phẩm.

Trách nhiệm của khách hàng: Trong trường hợp có vấn đề với sản phẩm, khách hàng thường phải báo cáo sự cố cho nhà sản xuất hoặc nhà cung cấp trong thời gian bảo hành. Khách hàng cần giữ lại hóa đơn mua hàng và các tài liệu liên quan để chứng minh quyền bảo hành.

Loại trừ khỏi bảo hành: Chính sách bảo hành thường không áp dụng cho các trường hợp bị hỏng do sử dụng sai cách, lắp đặt không đúng cách, sửa chữa tự do, hoặc tổn thất do sự cố bên ngoài như hỏa hoạn hoặc thiên tai.

Quyền lợi của khách hàng: Trong trường hợp sản phẩm có vấn đề bảo hành, khách hàng có quyền được sửa chữa miễn phí hoặc đổi trả sản phẩm mới, tùy thuộc vào quy định cụ thể của chính sách bảo hành.

Để biết chính xác về chính sách bảo hành của sản phẩm phụ kiện HDPE mà bạn đang quan tâm, hãy liên hệ với chúng tôi.

Tổng kết

Trong bài viết này, chúng tôi đã cung cấp cho bạn thông tin về bảng giá phụ kiện HDPE mới nhất và một số lưu ý khi mua phụ kiện HDPE. Hy vọng rằng những thông tin này sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về phụ kiện HDPE và giúp bạn chọn được những sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình. Đừng ngần ngại liên hệ với chúng tôi nếu bạn cần thêm thông tin chi tiết về bảng giá phụ kiện HDPE hoặc bất kỳ câu hỏi nào khác liên quan đến ngành công nghiệp HDPE.

Câu hỏi thường gặp

Phụ kiện HDPE là gì?

Phụ kiện HDPE (High-Density Polyethylene) là những bộ phận, linh kiện được sử dụng để kết nối các ống HDPE trong hệ thống ống dẫn chất lỏng, chất rắn hoặc khí. Với tính chất chống ăn mòn, chịu được áp lực cao và khả năng chịu được môi trường hóa chất, phụ kiện HDPE được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp như nước và môi trường, xây dựng, năng lượng, nông nghiệp và hóa chất.

Bảng giá phụ kiện HDPE là gì?

Bảng giá phụ kiện HDPE là một tài liệu thường được cung cấp bởi các nhà cung cấp phụ kiện HDPE, liệt kê các sản phẩm phụ kiện HDPE cùng giá bán tương ứng. Bảng giá này giúp khách hàng có thể tra cứu và so sánh giá cả, từ đó lựa chọn phụ kiện HDPE phù hợp với nhu cầu của mình.

Tại sao cần sử dụng phụ kiện HDPE?

Cần sử dụng phụ kiện HDPE vì nó có nhiều ưu điểm vượt trội. HDPE có khả năng chống ăn mòn, chịu được áp lực cao, đàn hồi tốt, dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Phụ kiện HDPE cũng có khả năng chịu được môi trường hóa chất và ổn định trong môi trường nước biển và môi trường đất.

Đâu là địa chỉ uy tín để mua phụ kiện HDPE?

Có nhiều địa chỉ uy tín để mua phụ kiện HDPE. Bạn có thể tìm kiếm thông tin trên internet hoặc tham khảo các nhà cung cấp phụ kiện HDPE đã được khách hàng tin tưởng và đánh giá cao. Đảm bảo rằng nhà cung cấp có chất lượng sản phẩm tốt, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật và có dịch vụ hậu mãi tốt.

Làm thế nào để chọn phụ kiện HDPE phù hợp?

Để chọn phụ kiện HDPE phù hợp, bạn cần xác định rõ nhu cầu sử dụng và yêu cầu kỹ thuật của hệ thống ống. Cần lựa chọn phụ kiện HDPE có chất lượng tốt, đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và có khả năng chịu được điều kiện môi trường và áp lực. Ngoài ra, cũng cần xem xét giá cả, dịch vụ hậu mãi và danh tiếng của nhà cung cấp để đảm bảo mua được sản phẩm chất lượng.

Có những loại phụ kiện HDPE nào?

Có nhiều loại phụ kiện HDPE khác nhau như mặt bích HDPE, bộ nối HDPE, kẹp giữ ống HDPE, cút HDPE, bầu van HDPE, đồng hồ đo lưu lượng HDPE và nhiều loại phụ kiện khác. Mỗi loại phụ kiện có chức năng và ứng dụng riêng, dùng trong các hệ thống ống HDPE khác nhau. Việc lựa chọn loại phụ kiện phù hợp sẽ phụ thuộc vào yêu cầu cụ thể của hệ thống ống và ứng dụng của bạn.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Hotline
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon
chat-active-icon