Giới Thiệu Ống Nhựa Bình Minh
Ống nhựa Bình Minh, thương hiệu uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp vật liệu ống nước, đã trở thành sự lựa chọn không thể thiếu cho đa dạng các công trình và dự án xây dựng trên khắp Việt Nam trong năm. Đặc biệt với chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt và sự đa dạng về mẫu mã, Bình Minh không chỉ cung cấp các loại ống nhựa phổ biến như PVC, uPVC, PPR, HDPE, LDPE mà còn không ngừng mở rộng nghiên cứu và phát triển, nhằm đáp ứng mọi nhu cầu ngày càng tăng của thị trường. Mỗi sản phẩm của Bình Minh đều trải qua quy trình kiểm duyệt kỹ lưỡng, đảm bảo đạt chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam, tạo dựng niềm tin vững chắc cho khách hàng. Đối với những ai đang tìm kiếm bảng giá ống nhựa Bình Minh, không nên bỏ qua bài viết này. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng giá đầy đủ và mới nhất, giúp bạn có cái nhìn toàn diện về các sản phẩm của Bình Minh, và từ đó, lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Thêm vào đó, Điện Nước Tiến Thành, với dày dặn kinh nghiệm trong việc phân phối sản phẩm ống nước, cam kết mang đến cho khách hàng bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất, đi kèm với những ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn. Hãy khám phá và trải nghiệm chất lượng vượt trội từ Ống nhựa Bình Minh qua bảng giá chi tiết sau đây.

Xem thêm: Top 6 Đại lý ống nhựa Bình Minh TPHCM tốt nhất
Bảng giá ống nhựa Bình Minh cập nhật ngày 05/04/2026
Với bề dày kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, Ống nhựa Bình Minh đã ghi dấu ấn mạnh mẽ trên thị trường và trở thành thương hiệu ưa chuộng hàng đầu cho các dự án xây dựng. Nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng, Bình Minh không ngừng nâng cao chất lượng và mở rộng danh mục sản phẩm ống nhựa của mình.
Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh
Sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không chứa hóa chất dẻo hóa, ống nhựa PVC-U của Bình Minh nổi bật với độ bền vượt trội, đảm bảo tuổi thọ lên đến 50 năm khi lắp đặt đúng quy cách. Với khả năng chịu nhiệt và tia UV hiệu quả, sản phẩm này phù hợp cho mọi điều kiện địa hình và môi trường. Dưới đây là bảng giá mới nhất của ống nhựa PVC-U Bình Minh cho năm 2026, áp dụng từ ngày 05/04/2026 cho đến khi có thông báo cập nhật mới:
- Ống uPVC Bình Minh hệ INCH, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
- Bảng giá cho ống nhựa PVC-U Bình Minh hệ Mét, theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ ISO 4422:1990
- Bảng giá cho ống nhựa PVC-U Bình Minh hệ Mét, theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
- Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017
- Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009
- Ống uPVC Bình Minh hệ Mét tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và ISO 1452:2009
Để nhận thông tin chi tiết hơn về giá cả và các chương trình khuyến mãi hiện hành, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Điện Nước Tiến Thành.
Ống PVC-U hệ Inch mở rộng
Tham chiếu theo TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 21 | 21 x 1,3mm | 12 | 8.400 | 9.240 |
| 21 x 1,7mm | 15 | 9.000 | 9.900 | ||
| 2 | Ống nhựa Bình Minh phi 27 | 27 x 1,6mm | 12 | 12.000 | 13.200 |
| 27 x 1,9mm | 15 | 13.900 | 15.290 | ||
| 3 | Ống nhựa Bình Minh phi 34 | 34 x 1,9mm | 12 | 17.400 | 19.140 |
| 34 x 2,2mm | 15 | 20.100 | 22.110 | ||
| 4 | Ống nhựa Bình Minh phi 42 | 42 x 1,9mm | 9 | 22.600 | 24.860 |
| 42 x 2,2mm | 12 | 25.700 | 28.270 | ||
| 5 | Ống nhựa Bình Minh phi 49 | 49 x 2,1mm | 9 | 28.400 | 31.240 |
| 49 x 2,5mm | 12 | 34.300 | 37.730 | ||
| 6 | Ống nhựa Bình Minh phi 60 | 60 x 1,8mm | 6 | 31.900 | 35.090 |
| 60 x 2,5mm | 9 | 43.300 | 47.630 | ||
| 7 | Ống nhựa Bình Minh phi 90 | 90 x 1,7mm | 3 | 41.700 | 45.870 |
| 90 x 2,6mm | 6 | 67.500 | 74.250 | ||
| 90 x 3,5mm | 9 | 87.800 | 96.580 | ||
| 8 | Ống nhựa Bình Minh phi 114 | 114 x 2,2mm | 3 | 73.400 | 80.740 |
| 114 x 3,1mm | 6 | 101.700 | 111.870 | ||
| 114 x 4,5mm | 9 | 142.100 | 156.310 | ||
| 9 | Ống nhựa Bình Minh phi 168 | 168 x 3,2mm | 3 | 155.500 | 171.050 |
| 168 x 4,5mm | 6 | 211.200 | 232.320 | ||
| 168 x 6,6mm | 9 | 304.900 | 335.390 | ||
| 10 | Ống nhựa Bình Minh phi 220 | 220 x 4,2mm | 3 | 259.600 | 285.560 |
| 220 x 5,6mm | 6 | 345.100 | 379.610 | ||
| 220 x 8,3mm | 9 | 494.600 | 544.060 |
Ống PVC-U hệ Inch chịu áp lực cao
Tham chiếu theo ISO 1452:2009| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 21 | 21 x 3mm | 32 | 14.700 | 16.170 |
| 2 | Ống nhựa Bình Minh phi 27 | 27 x 3mm | 25 | 19.400 | 21.340 |
| 3 | Ống nhựa Bình Minh phi 34 | 34 x 3mm | 19 | 24.600 | 27.060 |
| 4 | Ống nhựa Bình Minh phi 42 | 42 x 3mm | 15 | 31.800 | 34.980 |
| 5 | Ống nhựa Bình Minh phi 49 | 49 x 3mm | 13 | 37.000 | 40.700 |
| 6 | Ống nhựa Bình Minh phi 60 | 60 x 3mm | 10 | 46.400 | 51.040 |
| 7 | Ống nhựa Bình Minh phi 90 | 90 x 3mm | 7 | 69.600 | 76.560 |
| 8 | Ống nhựa Bình Minh phi 130 | 130 x 5mm | 10 | 167.200 | 183.920 |
Ống PVC-U hệ mét
Theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 và tiêu chuẩn ISO 442:1990| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 63 – Hệ Mét | 63x1,6mm | 5 | 30.100 | 33.110 |
| 63x1,9mm | 6 | 35.000 | 38.500 | ||
| 63x3,0mm | 10 | 53.200 | 58.520 | ||
| 2 | Ống nhựa Bình Minh phi 75 – Hệ Mét | 75x1,5mm | 4 | 34.100 | 37.510 |
| 75x2,2mm | 6 | 48.600 | 53.460 | ||
| 75x3,6mm | 10 | 76.300 | 83.930 | ||
| 3 | Ống nhựa Bình Minh phi 90 – Hệ Mét | 90x1,5mm | 3,2 | 41.000 | 45.100 |
| 90x2,7mm | 6 | 70.800 | 77.880 | ||
| 90x4,3mm | 10 | 109.100 | 120.010 | ||
| 4 | Ống nhựa Bình Minh phi 110 – Hệ Mét | 110x1,8mm | 3,2 | 58.900 | 64.790 |
| 110x3,2mm | 6 | 101.600 | 111.760 | ||
| 110x5,3mm | 10 | 161.800 | 177.980 | ||
| 5 | Ống nhựa Bình Minh phi 140 – Hệ Mét | 140 x 4,1mm | 6 | 164.000 | 180.400 |
| 140 x 6,7mm | 10 | 258.300 | 284.130 | ||
| 6 | Ống nhựa Bình Minh phi 160 – Hệ Mét | 160 x 4,0mm | 4 | 181.900 | 200.090 |
| 160 x 4,7mm | 6 | 213.200 | 234.520 | ||
| 160 x 7,7mm | 10 | 338.600 | 372.460 | ||
| 7 | Ống nhựa Bình Minh phi 200 – Hệ Mét | 200 x 5,9mm | 6 | 331.900 | 365.090 |
| 200 x 9,6mm | 10 | 525.600 | 578.160 | ||
| 8 | Ống nhựa Bình Minh phi 225 – Hệ Mét | 225 x 6,6mm | 6 | 417.200 | 458.920 |
| 225 x 10,8mm | 10 | 663.500 | 729.850 | ||
| 9 | Ống nhựa Bình Minh phi 250 – Hệ Mét | 250 x 7,3mm | 6 | 513.000 | 564.300 |
| 250 x 11,9mm | 10 | 812.000 | 893.200 | ||
| 10 | Ống nhựa Bình Minh phi 280 – Hệ Mét | 280 x 8,2mm | 6 | 644.400 | 708.840 |
| 280 x 13,4mm | 10 | 1.024.300 | 1.126.730 | ||
| 11 | Ống nhựa Bình Minh phi 315 – Hệ Mét | 315 x 9,2mm | 6 | 811.700 | 892.870 |
| 315 x 15,0mm | 10 | 1.287.100 | 1.415.810 | ||
| 12 | Ống nhựa Bình Minh phi 400 – Hệ Mét | 400 x 11,7mm | 6 | 1.303.500 | 1.433.850 |
| 400 x 19,1mm | 10 | 2.081.000 | 2.289.100 | ||
| 13 | Ống nhựa Bình Minh phi 450 – Hệ Mét | 450 x 13,8mm | 6,3 | 1.787.200 | 1.965.920 |
| 450 x 21,5mm | 10 | 2.731.900 | 3.005.090 | ||
| 14 | Ống nhựa Bình Minh phi 500 – Hệ Mét | 500 x 15,3mm | 6,3 | 2.199.800 | 2.419.780 |
| 500 x 23,9mm | 10 | 3.369.700 | 3.706.670 | ||
| 15 | Ống nhựa Bình Minh phi 560 – Hệ Mét | 560 x 17,2mm | 6,3 | 2.769.800 | 3.046.780 |
| 560 x 26,7mm | 10 | 4.222.800 | 4.645.080 | ||
| 16 | Ống nhựa Bình Minh phi 630 – Hệ Mét | 630 x 19,3mm | 6,3 | 3.495.500 | 3.845.050 |
| 630 x 30,0mm | 10 | 5.329.200 | 5.862.120 |
Ống PVC-U hệ CIOD (nối với ống gang)
Theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 100 hệ CIOD | 100 x 6,7mm | 12 | 213.300 | 234.630 |
| 2 | Ống nhựa Bình Minh phi 150 hệ CIOD | 100 x 9,7mm | 12 | 450.500 | 495.550 |
Ống PVC-U hệ CIOD (nối với ống gang)
Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Chưa thuế (đồng/mét) | Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ống nhựa Bình Minh phi 200 hệ CIOD | 200 x 9,7mm | 10 | 575.600 | 633.160 |
| 200 x 11,4mm | 12 | 671.000 | 738.100 |
Tải bảng giá ống nhựa uPVc bình minh đầy đủ
Tham khảo thêm: Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa PVC Bình Minh Mới Nhất 2026
Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh
Ống nhựa HDPE Bình Minh là sự lựa chọn hoàn hảo cho những dự án yêu cầu độ bền và chất lượng cao. Sản phẩm này được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ đồng đều và chất lượng tối ưu. Với khả năng chịu áp lực tốt, chống ăn mòn và độ bền vượt trội, ống nhựa HDPE Bình Minh có thể thích ứng với mọi điều kiện môi trường, từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho ống nhựa HDPE Bình Minh:
Ống nhựa HDPE của Bình Minh được biết đến với khả năng chịu áp lực cao, độ cứng vượt trội, cho phép chúng chịu được lực tác động khi bố trí đường ống. Điều này giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và tiết kiệm sức lực. Đặc biệt, ống nhựa HDPE Bình Minh có thể chịu được va đập mạnh, khả năng chịu nhiệt tốt và có tính cách điện cao. Trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển ống trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho ống nhựa HDPE Bình Minh:
Có thể xem thêm: Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Mới Nhất 2026
Bảng giá ống nhựa PE (HDPE)
Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 4427-2:2007 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 21-03-2026 đến khi có thông báo mới.Ghi chú:
- Ống PE DN20 x 1,5mm và DN25 x 1,5mm (PE100) được sản xuất tham khảo theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007.
- Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
| STT | Quy cách (mm) | PN (bar) | Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét) | Đơn giá Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Ø16 x 2,0mm | 20 | 7.900 | 8.532 |
| 2 | Ø20 x 1,5mm | 12,5 | 8.100 | 8.748 |
| Ø20 x 2,0mm | 16 | 10.200 | 11.016 | |
| Ø20 x 2,3mm | 20 | 11.700 | 12.636 | |
| 3 | Ø25 x 1,5mm | 10 | 10.300 | 11.124 |
| Ø25 x 2,0mm | 12,5 | 13.100 | 14.148 | |
| Ø25 x 2,3mm | 16 | 15.000 | 16.200 | |
| Ø25 x 3,0mm | 20 | 18.600 | 20.088 | |
| 4 | Ø32 x 2,0mm | 10 | 17.100 | 18.468 |
| Ø32 x 2,4mm | 12,5 | 20.300 | 21.924 | |
| Ø32 x 3,0mm | 16 | 24.500 | 26.460 | |
| Ø32 x 3,6mm | 20 | 28.700 | 30.996 | |
| 5 | Ø40 x 2,0mm | 8 | 21.600 | 23.328 |
| Ø40 x 2,4mm | 10 | 25.800 | 27.864 | |
| Ø40 x 3,0mm | 12,5 | 31.300 | 33.804 | |
| Ø40 x 3,7mm | 16 | 37.800 | 40.824 | |
| Ø40 x 4,5mm | 20 | 44.900 | 48.492 | |
| 6 | Ø50 x 2,4mm | 8 | 32.700 | 35.316 |
| Ø50 x 3,0mm | 10 | 39.700 | 42.876 | |
| Ø50 x 3,7mm | 12,5 | 48.300 | 52.164 | |
| Ø50 x 4,6mm | 16 | 58.600 | 63.288 | |
| Ø50 x 5,6mm | 20 | 69.500 | 75.060 | |
| 7 | Ø63 x 3,0mm | 8 | 50.800 | 54.864 |
| Ø63 x 3,8mm | 10 | 63.300 | 68.364 | |
| Ø63 x 4,7mm | 12,5 | 76.900 | 83.052 | |
| Ø63 x 5,8mm | 16 | 92.800 | 100.224 | |
| Ø63 x 7,1 mm | 20 | 111.000 | 119.880 | |
| 8 | Ø75 x 3,6mm | 8 | 72.600 | 78.408 |
| Ø75 x 4,5mm | 10 | 89.400 | 96.552 | |
| Ø75 x 5,6mm | 12,5 | 109.000 | 117.720 | |
| Ø75 x 6,8mm | 16 | 129.400 | 139.752 | |
| Ø75 x 8,4mm | 20 | 156.000 | 168.480 | |
| 9 | Ø90 x 4,3mm | 8 | 104.200 | 112.536 |
| Ø90 x 5,4mm | 10 | 128.500 | 138.780 | |
| Ø90 x 6,7mm | 12,5 | 156.100 | 168.588 | |
| Ø90 x 8,2mm | 16 | 187.500 | 202.500 | |
| Ø90 x 10,1mm | 20 | 225.000 | 243.000 | |
| 10 | Ø110 x 4,2mm | 6 | 125.900 | 135.972 |
| Ø110 x 5,3mm | 8 | 156.300 | 168.804 | |
| Ø110 x 6,6mm | 10 | 191.200 | 206.496 | |
| Ø110 x 8,1mm | 12,5 | 231.300 | 249.804 | |
| Ø110 x 10,0mm | 16 | 278.200 | 300.456 | |
| 11 | Ø125 x 4,8mm | 6 | 162.200 | 175.176 |
| Ø125 x 6,0mm | 8 | 199.800 | 215.784 | |
| Ø125 x 7,4mm | 10 | 243.900 | 263.412 | |
| Ø125 x 9,2mm | 12,5 | 298.000 | 321.840 | |
| Ø125 x 11,4mm | 16 | 360.900 | 389.772 | |
| 12 | Ø140 x 5,4mm | 6 | 204.700 | 221.076 |
| Ø140 x 6,7mm | 8 | 250.200 | 270.216 | |
| Ø140 x 8,3mm | 10 | 306.200 | 330.696 | |
| Ø140 x 10,3mm | 12,5 | 373.100 | 402.948 | |
| Ø140 x 12,7mm | 16 | 449.800 | 485.784 | |
| 13 | Ø160 x 6,2mm | 6 | 268.400 | 289.872 |
| Ø160 x 7,7mm | 8 | 328.200 | 354.456 | |
| Ø160 x 9,5mm | 10 | 399.600 | 431.568 | |
| Ø160 x 11,8mm | 12,5 | 487.100 | 526.068 | |
| Ø160 x 14,6mm | 16 | 590.400 | 637.632 | |
| 14 | Ø180 x 6,9mm | 6 | 334.300 | 361.044 |
| Ø180 x 8,6mm | 8 | 412.400 | 445.392 | |
| Ø180 x 10,7mm | 10 | 505.400 | 545.832 | |
| Ø180 x 13,3mm | 12,5 | 618.100 | 667.548 | |
| Ø180x16,4mm | 16 | 746.300 | 806.004 | |
| 15 | Ø200 x 7,7mm | 6 | 414.600 | 447.768 |
| Ø200 x 9,6mm | 8 | 510.900 | 551.772 | |
| Ø200 x 11,9mm | 10 | 623.700 | 673.596 | |
| Ø200 x 14,7mm | 12,5 | 758.200 | 818.856 | |
| Ø200 x 18,2mm | 16 | 920.300 | 993.924 | |
| 16 | Ø225 x 8,6mm | 6 | 520.900 | 562.572 |
| Ø225 x 10,8mm | 8 | 645.700 | 697.356 | |
| Ø225 x 13,4mm | 10 | 791.000 | 854.280 | |
| Ø225 x 16,6mm | 12,5 | 962.800 | 1.039.824 | |
| Ø225 x 20,5mm | 16 | 1.164.800 | 1.257.984 | |
| 17 | Ø250 x 9,6mm | 6 | 645.500 | 697.140 |
| Ø250 x 11,9mm | 8 | 790.200 | 853.416 | |
| Ø250 x 14,8mm | 10 | 969.500 | 1.047.060 | |
| Ø250 x 18,4mm | 12,5 | 1.186.100 | 1.280.988 | |
| Ø250 x 22,7mm | 16 | 1.432.600 | 1.547.208 | |
| 18 | Ø280 x 10,7mm | 6 | 805.200 | 869.616 |
| Ø280 x 13,4mm | 8 | 997.500 | 1.077.300 | |
| Ø280 x 16,6mm | 10 | 1.218.000 | 1.315.440 | |
| Ø280 x 20,6mm | 12,5 | 1.486.100 | 1.604.988 | |
| Ø280 x 25,4mm | 16 | 1.796.000 | 1.939.680 | |
| 19 | Ø315 x 12,1mm | 6 | 1.025.700 | 1.107.756 |
| Ø3 1 5 x 1 5,0mm | 8 | 1.253.500 | 1.353.780 | |
| Ø315 x 18,7mm | 10 | 1.542.500 | 1.665.900 | |
| Ø315 x 23,2mm | 12,5 | 1.883.500 | 2.034.180 | |
| Ø315 x 28,6mm | 16 | 2.273.500 | 2.455.380 | |
| 20 | Ø355 x 13,6mm | 6 | 1.296.200 | 1.399.896 |
| Ø355 x 16,9mm | 8 | 1.591.500 | 1.718.820 | |
| Ø355 x 21,1mm | 10 | 1.963.000 | 2.120.040 | |
| Ø355 x 26,1mm | 12,5 | 2.387.800 | 2.578.824 | |
| Ø355 x 32,2mm | 16 | 2.885.800 | 3.116.664 | |
| 21 | Ø400 x 15,3mm | 6 | 1.643.800 | 1.775.304 |
| Ø400 x 19,1mm | 8 | 2.029.400 | 2.191.752 | |
| Ø400 x 23,7mm | 10 | 2.481.000 | 2.679.480 | |
| Ø400 x 29,4mm | 12,5 | 3.028.300 | 3.270.564 | |
| Ø400 x 36,3mm | 16 | 3.664.000 | 3.957.120 | |
| 22 | Ø450 x 17,2mm | 6 | 2.078.300 | 2.244.564 |
| Ø450 x 21,5mm | 8 | 2.566.500 | 2.771.820 | |
| Ø450 x 26,7mm | 10 | 3.143.400 | 3.394.872 | |
| Ø450 x 33,1mm | 12,5 | 3.835.900 | 4.142.772 | |
| Ø450 x 40,9mm | 16 | 4.639.800 | 5.010.984 | |
| 23 | Ø500 x 19,1mm | 6 | 2.563.800 | 2.768.904 |
| Ø500 x 23,9mm | 8 | 3.166.500 | 3.419.820 | |
| Ø500 x 29,7mm | 10 | 3.883.900 | 4.194.612 | |
| Ø500 x 36,8mm | 12,5 | 4.733.200 | 5.111.856 | |
| Ø500 x 45,4mm | 16 | 5.725.100 | 6.183.108 | |
| 24 | Ø560 x 21,4mm | 6 | 3.525.300 | 3.807.324 |
| Ø560 x 26,7mm | 8 | 4.347.400 | 4.695.192 | |
| Ø560 x 33,2mm | 10 | 5.337.400 | 5.764.392 | |
| Ø560 x 41,2mm | 12,5 | 6.514.000 | 7.035.120 | |
| Ø560 x 50,8mm | 16 | 7.867.800 | 8.497.224 | |
| 25 | Ø630 x 24,1mm | 6 | 4.556.300 | 4.920.804 |
| Ø630 x 30,0mm | 8 | 5.492.000 | 5.931.360. | |
| Ø630 x 37,4mm | 10 | 6.760.200 | 7.301.016 | |
| Ø630 x 46,3mm | 12,5 | 8.233.700 | 8.892.396 | |
| Ø630 x 57,2mm | 16 | 9.968.700 | 10.766.196 | |
| 26 | Ø710 x 27,2mm | 6 | 5.678.200 | 6.132.456 |
| Ø710 x 33,9mm | 8 | 6.992.700 | 7.552.116 | |
| Ø710 x 42,1mm | 10 | 6.586.500 | 7.245.150 | |
| Ø710 x 52,2mm | 12,5 | 10.460.300 | 11.297.124 | |
| Ø710 x 64,5mm | 16 | 12.663.200 | 13.676.256 | |
| 27 | Ø800 x 30,6mm | 6 | 7.191.400 | 7.766.712 |
| Ø800 x 38,1mm | 8 | 8.863.400 | 9.572.472 | |
| Ø800 x 47,4mm | 10 | 10.876.700 | 11.746.836 | |
| Ø800 x 58,8mm | 12.5 | 10.188.700 | 11.207.570 | |
| Ø800 x 72,6mm | 16 | 16.059.400 | 17.344.152 | |
| 28 | Ø900 x 34,4mm | 6 | 9.095.600 | 9.823.248 |
| Ø900 x 42,9mm | 8 | 11.214.800 | 12.111.984 | |
| Ø900 x 53,3mm | 10 | 13.758.700 | 14.859.396 | |
| Ø900 x 66,2mm | 12,5 | 16.809.800 | 18.154.584 | |
| Ø900 x 81,7mm | 16 | 20.327.900 | 21.954.132 | |
| 29 | Ø1.000 x 38,2mm | 6 | 11.223.200 | 12.121.056 |
| Ø1.000 x 47,7mm | 8 | 13.855.600 | 14.964.048 | |
| Ø1.000 x 59,3mm | 10 | 17.004.500 | 18.364.860 | |
| Ø1.000 x 72,5mm | 12,5 | 20.474.000 | 22.111.920 | |
| Ø1.000 x 90,2mm | 16 | 24.957.400 | 26.953.992 | |
| 30 | Ø1.200 x 45,9mm | 6 | 16.164.700 | 17.457.876 |
| Ø1.200 x 57,2mm | 8 | 19.942.600 | 21.538.008 | |
| Ø1.200 x 67,9mm | 10 | 23.422.200 | 25.295.976 | |
| Ø1.200 x 88,2mm | 12,5 | 29.854.700 | 32.243.076 |
Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh
Ống nhựa PPR Bình Minh, được chế tạo từ chất liệu PPR cao cấp, là một biểu tượng của sự bền bỉ và độ tin cậy. Sản phẩm này không chỉ chống lại các tác động hóa học và nhiệt độ, mà còn đảm bảo không gây ô nhiễm cho nguồn nước, mang đến cho người dùng nước sạch và an toàn. Đặc biệt, ống nhựa PPR Bình Minh có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ cao, từ 70 đến 110 độ C. Đây là một sản phẩm sử dụng nhựa sạch, không chứa các chất độc hại. Với những ưu điểm vượt trội, ống nhựa PPR Bình Minh đang trở thành lựa chọn hàng đầu thay thế cho hệ thống cấp nước trong xây dựng. Sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và chất lượng vượt trội đã tạo nên một sản phẩm đáng tin cậy, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng. Dưới đây là Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh cập nhật mới nhất:
Bảng giá ống nhựa PP-R
Tiêu chuẩn sản xuất: DIN 8077:2009-09 & DIN 8078:2008-09 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 01-01-2023 đến khi có thông báo mới.Ghi chú:
- Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét) | Đơn giá Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ø20 | 20 x 1,9mm | 10 | 18.100 | 19.910 |
| 20 x 3,4mm | 20 | 26.700 | 29.370 | ||
| 2 | Ø25 | 25 x 2.3mm | 10 | 27.500 | 30.250 |
| 25 x 4.2mm | 20 | 47.300 | 52.030 | ||
| 3 | Ø32 | 32 x 2,9mm | 10 | 50.100 | 55.110 |
| 32 x 5.4mm | 20 | 69.100 | 76.010 | ||
| 4 | Ø40 | 40 x 3.7mm | 10 | 67.200 | 73.920 |
| 40 x 6.7mm | 20 | 107.100 | 117.810 | ||
| 5 | Ø50 | 50 x 4,6mm | 10 | 98.500 | 108.350 |
| 50 x 8.3mm | 20 | 166.500 | 183.150 | ||
| 6 | Ø63 | 63 x 5.8mm | 10 | 157.100 | 172.810 |
| 63 x 10,5mm | 20 | 262.800 | 289.080 | ||
| 7 | Ø75 | 75 x 6.8mm | 10 | 219.400 | 241.340 |
| 75 x 12,5mm | 20 | 372.700 | 409.970 | ||
| 8 | Ø90 | 90 x 8,2mm | 10 | 318.400 | 350.240 |
| 90 x 15mm | 20 | 543.100 | 597.410 | ||
| 9 | Ø110 | 110 x 10mm | 10 | 509.200 | 560.120 |
| 110 x 18.3mm | 20 | 804.200 | 884.620 | ||
| 10 | Ø125 | 125 x 11.4mm | 10 | 630.500 | 693.550 |
| 125 x 20.8mm | 20 | 1.037.000 | 1.140.700 | ||
| 11 | Ø140 | 140 x 12.7mm | 10 | 778.400 | 856.240 |
| 140 x 23,3mm | 20 | 1.308.000 | 1.438.800 | ||
| 12 | Ø160 | 160 x 14,6mm | 10 | 1.058.000 | 1.163.800 |
| 160 x 26,6mm | 20 | 1.736.500 | 1.910.150 | ||
| 13 | Ø200 | 200 x 18.2mm | 10 | 1.601.400 | 1.761.540 |
Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh
Ống nhựa LDPE, được sản xuất bởi Bình Minh, đang là một sản phẩm đắc lực trong ngành công nghiệp ống dẫn. Loại ống này được làm từ polyetylen Monome, một loại nhựa linh hoạt, cho phép ống dễ dàng uốn cong. Điều này làm cho việc lắp đặt ống trở nên thuận lợi hơn, đặc biệt trong những khu vực có địa hình phức tạp và không đồng đều. Ống LDPE Bình Minh tận dụng tối đa tính năng của chất liệu này để phục vụ cho nhiều ứng dụng đa dạng. Từ hệ thống cấp nước, hệ thống dẫn khí cho đến các ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, ống LDPE đều thể hiện hiệu quả cao. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 8779 trong việc tưới tiêu, sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống tưới tiêu hiện đại. Điểm mạnh của ống nhựa LDPE Bình Minh nằm ở khả năng chịu va đập tốt, không hấp thụ độ ẩm và dễ dàng vệ sinh. Bên cạnh đó, ống này còn sở hữu đặc tính mềm dẻo, dai sức, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau. Một ưu điểm không thể bỏ qua là giá thành của ống LDPE rất hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng rộng rãi trong nhiều dự án.
Bảng giá ống nhựa LDPE
Ứng dụng: Ống LDPE dùng cho tưới tiêu Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 8779 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 01-01-2023 đến khi có thông báo mới| STT | Tên | Quy cách (mm) | PN (bar) | Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét) | Đơn giá Thanh toán (đồng/mét) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ø 16 | 16 x 1,0mm | 4 | 5.000 | 5.500 |
| 2 | Ø 20 | 20 x 1,2mm | 4 | 7.400 | 8.140 |
| 3 | Ø 25 | 25 x 1,5mm | 4 | 11.300 | 12.430 |
Bảng giá phụ kiện ống nhựa Bình Minh
Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh
Trong năm 2026, Bình Minh tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng ống nhựa PVC-U. Mỗi sản phẩm không chỉ thể hiện sự tinh tế trong thiết kế để đạt được tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, mà còn được tối ưu hóa để đảm bảo hiệu suất và độ bền tối đa dưới mọi điều kiện làm việc. Dòng sản phẩm của chúng tôi bao gồm ống nhựa với nhiều kích cỡ khác nhau, cùng với các loại nối và van đa dạng. Tất cả đều được chế tạo dựa trên quá trình nghiên cứu và phát triển công phu, nhằm mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các phụ tùng ống nhựa PVC-U của Bình Minh:
Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh
STT Sản phẩm Quy cách PN ĐVT Chưa thuế Thanh toán
1 Nối trơn (Plain socket) 21 D 15 Cái 2.200 2.376
27 D 15 Cái 3.200 3.456
34 D 15 Cái 5.300 5.724
42 D 15 Cái 7.300 7.884
49 D 12 Cái 11.200 12.096
60 M 6 Cái 6.800 7.344
60 D 12 Cái 17.300 18.684
90 M 6 Cái 15.800 17.064
90 D 12 Cái 37.600 40.608
114 M 6 Cái 23.000 24.840
114 D 9 Cái 74.600 80.568
168 M 6 Cái 90.000 97.200
168 D 9 Cái 259.500 280.260
220 M 6 Cái 239.800 258.984
2 Nối ren trong (Plastic female threaded socket) 21 D 15 Cái 2.200 2.376
27 D 15 Cái 3.400 3.672
34 D 15 Cái 5.300 5.724
42 D 15 Cái 7.200 7.776
49 D 12 Cái 10.500 11.340
60 D 12 Cái 16.400 17.712
90 D 12 Cái 36.300 39.204
3 Nối ren trong thau (Brass female threaded socket) 21 D 15 Cái 14.100 15.228
27 D 15 Cái 18.300 19.764
4 Nối ren ngoài thau (Brass male threaded socket) 21 D 15 Cái 21.500 23.220
27 D 15 Cái 24.000 25.920
5 Nối rút có ren (Threaded reducer) 21 x RT 27 D 15 Cái 3.000 3.240
27 x RT 21 D 15 Cái 2.800 3.024
34 x RT 21 D 15 Cái 4.200 4.536
34 x RT 27 D 15 Cái 4.200 4.536
21 x RN 27 D 15 Cái 2.100 2.268
27 x RN 21 D 15 Cái 2.300 2.484
27 x RN 34 D 15 Cái 3.200 3.456
27 x RN 42 D 15 Cái 5.000 5.400
27 x RN 49 D 15 Cái 6.300 6.804
34 x RN 21 D 15 Cái 4.100 4.428
34 x RN 27 D 15 Cái 4.300 4.644
34 x RN 42 D 15 Cái 6.300 6.804
34 x RN 49 D 15 Cái 6.800 7.344
6 Nối rút trơn (Reducing socket) 27 x 21 D 15 Cái 3.000 3.240
34 x 21 D 15 Cái 3.700 3.996
34 x 27 D 15 Cái 4.200 4.536
42 x 21 D 15 Cái 5.400 5.832
42 x 27 D 15 Cái 5.700 6.156
42 x 34 D 15 Cái 6.400 6.912
49 x 21 D 15 Cái 7.600 8.208
49 x 27 D 12 Cái 8.000 8.640
49 x 34 D 15 Cái 8.900 9.612
49 x 42 D 15 Cái 9.500 10.260
60 x 21 D 15 Cái 11.400 12.312
60 x 27 D 15 Cái 12.000 12.960
60 x 34 D 15 Cái 13.000 14.040
60 x 42 D 6 Cái 4.100 4.428
60 x 42 D 12 Cái 13.800 14.904
60 x 49 D 6 Cái 4.100 4.428
60 x 49 D 12 Cái 14.300 15.444
90 x 34 D 9 Cái 12.500 13.500
90 x 42 M 6 Cái 12.800 13.824
90 x 49 M 12 Cái 28.400 30.672
90 x 60 M 6 Cái 13.300 14.364
90 x 60 D 12 Cái 28.800 31.104
114 x 34 M 6 Cái 25.300 27.324
114 x 49 M 6 Cái 24.200 26.136
114 x 60 M 6 Cái 23.400 25.272
114 x 60 D 9 Cái 56.900 61.452
114 x 90 M 6 Cái 23.700 25.596
114 x 90 D 9 Cái 63.700 68.796
168 x 90 M 6 Cái 98.700 106.596
168 x 114 M 6 Cái 77.700 83.916
168 x 114 D 9 Cái 169.500 183.060
220 x 114 M 6 Cái 211.500 228.420
220 x 168 TC 9 Cái 425.900 459.972
7 Nối ren ngoài (Plastic male threaded socket) 21 D 15 Cái 2.000 2.160
27 D 15 Cái 3.000 3.240
34 D 15 Cái 5.200 5.616
42 D 12 Cái 7.400 7.992
49 D 12 Cái 9.000 9.720
60 D 12 Cái 13.300 14.364
90 D 12 Cái 30.400 32.832
114 D 9 Cái 59.000 63.720
8 Nối thông tắc (Testing Socket) 60 M 6 Bộ 24.000 25.920
90 M 5 Bộ 44.100 47.628
114 M 5 Bộ 82.500 89.100
9 Nối rút có ren thau (Brass threaded reducer) 27 x RT 21 D 15 Cái 9.200 9.936
27 x RN 21 D 15 Cái 14.700 15.876
10 Bít xả ren ngoài (Male threaded clean out) 60 M 6 Bộ 21.200 22.896
90 M 6 Bộ 28.200 30.456
114 M 6 Bộ 56.400 60.912
168 M 6 Bộ 157.400 169.992
11 Van (Valve) 21 12 Cái 19.400 20.952
27 12 Cái 22.700 24.516
34 12 Cái 38.400 41.472
42 12 Cái 56.400 60.912
49 12 Cái 84.600 91.368
12 Bích đơn (Single flange) 49 D 12 Bộ 45.400 49.032
60 D 12 Cái 55.200 59.616
90 D 12 Cái 92.800 100.224
114 D 9 Cái 128.200 138.456
168 D 9 Cái 378.100 408.348
13 Bích kép (Double flange) 114 D 9 Bộ 105.500 113.940
168 D 9 Bộ 199.000 214.920
220 D 9 Bộ 328.200 354.456
14 Khởi thủy (Saddle) 110 x 49 D 12 Bộ 109.200 117.936
114 x 49 D 9 Bộ 99.700 107.676
160 x 60 D 9 Bộ 177.000 191.160
168 x 60 D 9 Bộ 150.500 162.540
220 x 60 D 9 Bộ 180.800 195.264
15 Khởi thủy đàn (Clamp on boss) 90 x 49 M 6 Cái 9.400 10.152
114 x 60 M 6 Cái 14.300 15.444
16 Co thỏ (S-Bend) 60 M 6 Bộ 44.300 47.844
90 M 6 Bộ 69.200 74.736
17 Tê thường (Cross) 114 3 Cái 132.900 143.532
18 Co 3 nhánh 90° (90° three-socket Elbow) 21 D 15 Cái 4.000 4.320
27 D 15 Cái 5.700 6.156
34 D 15 Cái 9.200 9.936
19 Co 90° (90° Elbow) 21 D 15 Cái 3.000 3.240
27 D 15 Cái 4.800 5.184
34 D 15 Cái 6.800 7.344
42 D 12 Cái 10.200 11.016
49 D 12 Cái 16.200 17.496
60 M 6 Cái 11.400 12.312
60 D 12 Cái 25.700 27.756
90 M 6 Cái 26.800 28.944
90 D 12 Cái 64.000 69.120
114 M 6 Cái 55.700 60.156
114 D 12 Cái 147.700 159.516
168 M 6 Cái 154.200 166.536
220 M 9 Cái 479.500 517.860
220 D 12 Cái 832.300 898.884
20 Co ren trong thau (Brass female threaded elbow) 21 D 15 Cái 14.300 15.444
27 D 15 Cái 24.000 25.920
21 x RT 27 D 15 Cái 18.500 19.980
27 x RT 21 D 15 Cái 15.500 16.740
34 x RT 21 D 15 Cái 19.500 21.060
34 x RT 27 D 15 Cái 22.600 24.408
21 Co ren ngoài thau (Brass male threaded elbow) 21 D 15 Cái 19.600 21.168
27 D 12 Cái 32.700 35.316
27 x RNT 21 D 15 Cái 26.700 28.836
22 Co 90° rút (90° Reducing Elbow) 27 x 21 D 15 Cái 3.400 3.672
34 x 21 D 15 Cái 4.500 4.860
34 x 27 D 15 Cái 5.300 5.724
42 x 27 D 15 Cái 7.500 8.100
42 x 34 D 12 Cái 8.600 9.288
49 x 27 D 12 Cái 8.900 9.612
49 x 34 D 12 Cái 10.700 11.556
90 x 60 M 6 Cái 16.600 17.928
90 x 60 D 12 Cái 43.200 46.656
114 x 60 M 6 Cái 31.600 34.128
114 x 90 M 6 Cái 35.300 38.124
168 x 114 M 6 Cái 126.300 136.404
23 Co ren ngoài (Plastic male threaded elbow) 21 D 15 Cái 4.400 4.752
27 D 15 Cái 5.700 6.156
34 D 15 Cái 10.000 10.800
49 D 12 Cái 25.900 27.972
27 x RN 27 D 15 Cái 5.000 5.400
27 x RN 21 D 15 Cái 5.700 6.156
27 x RN 34 D 15 Cái 8.400 9.072
34 x RN 21 D 15 Cái 6.100 6.588
34 x RN 27 D 15 Cái 7.500 8.100
24 Co ren trong (Plastic female threaded elbow) 21 D 15 Cái 3.500 3.780
27 D 15 Cái 4.800 5.184
25 Co âm dương (90° male - female Elbow) 90 M 6 Cái 29.700 32.076
114 M 6 Cái 55.200 59.616
26 Co 45° (45° Elbow) 21 D 15 Cái 2.600 2.808
27 D 15 Cái 4.000 4.320
34 D 15 Cái 6.300 6.804
42 D 12 Cái 8.900 9.612
49 D 12 Cái 13.500 14.580
60 M 6 Cái 9.900 10.692
60 D 12 Cái 20.800 22.464
90 M 6 Cái 22.400 24.192
90 D 12 Cái 49.100 53.028
114 M 6 Cái 43.900 47.412
114 D 12 Cái 99.900 107.892
168 M 6 Cái 134.100 144.828
168 D 9 Cái 338.600 365.688
220 M 6 Cái 357.300 385.884
220 D 10 Cái 611.700 660.636
27 Chữ Y - T 45° (Y - Tee 45°) 34 D 12 Cái 11.700 12.636
42 D 12 Cái 8.600 9.288
49 D 6 Cái 12.700 13.716
60 M 4 Cái 23.900 25.812
60 D 12 Cái 57.900 62.532
90 M 3 Cái 56.400 60.912
90 D 6 Cái 82.800 89.424
114 D 3 Cái 81.700 88.236
114 M 6 Cái 116.800 126.144
168 M 4 Cái 289.600 312.768
220 M 6 Cái 891.200 962.496
28 Chữ Y rút - T45° (Reducing Y - Tee 45°) 60 x 42 M 4 Cái 13.800 14.904
60 x 49 M 6 Cái 22.100 23.868
90 x 60 M 6 Cái 33.900 36.612
114 x 60 M 6 Cái 56.000 60.480
114 x 90 M 6 Cái 76.100 82.188
140 x 90 M 6 Cái 155.100 167.508
140 x 114 M 6 Cái 169.300 182.844
140 x 114 D 10 Cái 350.200 378.216
168 x 90 M 6 Cái 175.300 189.324
168 x 114 M 6 Cái 267.900 289.332
168 x 114 D 10 Cái 571.200 616.896
220 x 168 M 6 Cái 654.400 706.752
29 Chữ T (Tee) 21 D 15 Cái 4.000 4.320
27 D 15 Cái 6.400 6.912
34 D 15 Cái 10.500 11.340
42 D 15 Cái 13.800 14.904
49 D 12 Cái 20.500 22.140
60 D 12 Cái 14.600 15.768
60 M 6 Cái 35.100 37.908
90 M 6 Cái 42.500 45.900
90 D 12 Cái 88.400 95.472
114 M 6 Cái 76.100 82.188
114 D 9 Cái 180.500 194.940
168 M 6 Cái 222.900 240.732
220 M 9 Cái 667.500 720.900
220 D 9 Cái 1.097.400 1.185.192
30 T ren trong (Female threaded tee) 21 D 15 Cái 5.300 5.724
27 D 15 Cái 6.600 7.128
31 T ren trong thau (Brass female threaded tee) 21 x RT 27 D 15 Cái 15.500 16.740
27 D 15 Cái 18.000 19.440
34 D 15 Cái 21.800 23.544
32 T ren ngoài (Male threaded tee) 21 D 15 Cái 5.700 6.156
33 T ren ngoài thau (Brass male threaded tee) 21 D 15 Cái 19.600 21.168
27 D 12 Cái 30.400 32.832
27 x RN 21 D 15 Cái 31.200 33.696
34 T giảm có ren (Threaded reducing tee) 27 x RN 21 D 15 Cái 7.500 8.100
27 x RT 21 D 15 Cái 6.800 7.344
35 T cong kiểm tra mặt sau (Rear access junction) 90 M 5 Bộ 48.800 52.704
114 M 5 Bộ 93.100 100.548
36 Chữ T rút (Reducing tee) 27 x 21 D 15 Cái 4.800 5.184
34 x 21 D 15 Cái 7.400 7.992
34 x 27 D 15 Cái 8.600 9.288
42 x 21 D 15 Cái 10.500 11.340
42 x 27 D 15 Cái 10.500 11.340
42 x 34 D 15 Cái 11.700 12.636
49 x 21 D 15 Cái 13.800 14.904
49 x 27 D 15 Cái 15.000 16.200
49 x 34 D 12 Cái 16.500 17.820
49 x 42 D 12 Cái 18.500 19.980
60 x 21 D 15 Cái 22.000 23.760
60 x 27 D 12 Cái 24.400 26.352
60 x 34 D 12 Cái 22.700 24.516
60 x 42 D 12 Cái 25.500 27.540
60 x 49 D 12 Cái 28.800 31.104
90 x 34 D 12 Cái 54.200 58.536
90 x 42 M 6 Cái 26.800 28.944
90 x 60 M 6 Cái 27.000 29.160
90 x 60 D 12 Cái 65.000 70.200
114 x 60 M 6 Cái 38.100 41.148
114 x 60 D 9 Cái 119.100 128.628
114 x 90 M 6 Cái 59.200 63.936
114 x 90 D 9 Cái 137.200 148.176
168 x 90 M 6 Cái 148.900 160.812
168 x 114 M 6 Cái 197.500 213.300
168 x 114 D 10 Cái 459.400 496.152
37 T cong rút (Reducing 90° turn lateral tee) 90 x 60 M 6 Cái 31.900 34.452
114 x 60 M 6 Cái 66.700 72.036
114 x 90 M 6 Cái 100.200 108.216
168 x 90 M 6 Cái 183.400 198.072
168 x 90 D 5 Cái 578.800 625.104
168 x 114 M 6 Cái 211.500 228.420
168 x 114 D 12 Cái 708.100 764.748
38 T cong (90° turn lateral tee) 42 D 15 Cái 16.100 17.388
60 M 6 Cái 19.600 21.168
90 M 6 Cái 51.000 55.080
114 M 6 Cái 92.300 99.684
168 M 6 Cái 423.200 457.056
168 D 10 Cái 956.500 1.033.020
39 T cong âm dương (90° turn lateral) 90 M 4 Cái 44.900 48.492
40 Nắp T cong (Cap for rear access junction) 90 6 Cái 6.400 6.912
114 6 Cái 12.300 13.284
41 Nắp khóa (End cap) 21 D 15 Cái 1.800 1.944
27 D 15 Cái 2.000 2.160
34 D 15 Cái 3.700 3.996
42 D 15 Cái 4.800 5.184
49 D 12 Cái 7.300 7.884
60 D 12 Cái 12.300 13.284
90 D 12 Cái 28.800 31.104
114 D 9 Cái 61.900 66.852
168 M 6 Cái 126.900 137.052
168 D 10 Cái 179.100 193.428
220 M 6 Cái 214.400 231.552
220 D 10 Cái 451.600 487.728
42 Nắp khóa ren trong (Plastic female threaded cap) 21 D 15 Cái 1.000 1.080
27 D 15 Cái 2.000 2.160
34 D 15 Cái 3.700 3.996
43 Nắp khóa ren ngoài (Plastic male threaded end cap) 21 D 15 Cái 1.200 1.296
27 D 15 Cái 1.800 1.944
34 D 15 Cái 2.000 2.160
44 Khớp nối sống (Barrel union) 21 15 Bộ 10.100 10.908
27 15 Bộ 14.100 15.228
34 15 Bộ 19.900 21.492
42 12 Bộ 24.400 26.352
49 12 Bộ 40.900 44.172
60 12 Bộ 59.200 63.936
90 12 Bộ 136.400 147.312
114 9 Bộ 250.500 270.540
45 Xi phông P (P Trap) 21 TC Cái 8.800 9.504
27 TC Cái 12.700 13.716
34 TC Cái 19.800 21.384
46 Xi phông R (R Trap) 21 TC Cái 8.800 9.504
27 TC Cái 12.700 13.716
34 TC Cái 20.100 21.708
47 Xi phông U (U Trap) 21 TC Cái 9.200 9.936
27 TC Cái 13.400 14.472
34 TC Cái 23.400 25.272
48 Keo dán (Solvent cement) 25gr Tuýp 5.200 5.720
50gr Tuýp 8.900 9.790
100gr Tuýp 16.300 17.930
200gr Lon 42.000 46.200
500gr Lon 76.300 83.930
1kg Lon 142.500 156.750
49 Keo dán không mùi (Solvent cement - No odor) 25gr Tuýp 7.500 8.250
200gr Lon 59.500 65.450
50 Bạc chuyển bậc (Reduced Bush) 60 x 49 12 Cái 8.400 9.072
75 x 60 12 Cái 12.700 13.716
90 x 60 12 Cái 21.800 23.544
90 x 75 12 Cái 16.700 18.036
110 x 60 12 Cái 39.600 42.768
51 Nối rút chuyển hệ Inch - Mét (Inch - Metre adaptor) 160 x 90 TC 8 Cái 139.300 150.444
168 x 140 TC 5 Cái 103.100 111.348
168 x 140 TC 9 Cái 172.200 185.976
200 x 90 TC 6 Cái 262.000 282.960
200 x 114 TC 10 Cái 309.700 334.476
220 x 140 D 9 Cái 550.500 594.540
225 x 168 TC 10 Cái 502.500 542.700
250 x 168 TC 10 Cái 751.600 811.728
280 x 168 TC 10 Cái 1.156.700 1.249.236
280 x 220 TC 10 Cái 1.057.900 1.142.532
315 x 220 TC 6 Cái 1.241.100 1.340.388
52 Co 90° rút chuyển hệ Inch - Mét (90° Inch - Metre Reducing Elbow) 75 x 60 M 6 Cái 14.300 15.444
90 x 75 M 6 Cái 22.600 24.408
140 x 114 M 6 Cái 102.900 111.132
53 Chữ T rút chuyển hệ Inch - Mét (Inch - Metre Reducing tee) 75 x 60 M 6 Cái 23.600 25.488
90 x 75 M 6 Cái 37.200 40.176
140 x 114 M 6 Cái 134.100 144.828
140 x 114 D 10 Cái 245.200 264.816
Trong lĩnh vực xây dựng hiện nay, phụ kiện ống nhựa uPVC từ Bình Minh đã dần trở nên không thể thiếu, được nhiều chuyên gia và nhà thầu xây dựng lựa chọn làm giải pháp hàng đầu. Điểm nổi bật của sản phẩm không chỉ nằm ở chất lượng cao và độ bền ấn tượng mà còn ở khả năng chống chịu sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, đảm bảo sự an toàn và vệ sinh trong môi trường sống.
Chúng tôi tự hào giới thiệu hai dòng sản phẩm chính từ dải ống nhựa uPVC của Bình Minh. Đầu tiên, hệ inch với các kích thước đường kính từ Ø21 mm đến Ø220 mm, được thiết kế để phù hợp với đa số các loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Thứ hai, hệ mét với đường kính từ Ø63 mm đến Ø630 mm, mục tiêu nhằm đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao và đa dạng của thị trường.
Điện Nước Tiến Thành luôn cam kết và nỗ lực không ngừng để mang lại những sản phẩm chất lượng tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu và nhu cầu trong xây dựng của khách hàng. Chúng tôi tự tin rằng, với các sản phẩm của mình, mỗi công trình xây dựng sẽ được nâng cao về mức độ bền vững, an toàn và tiện ích, góp phần tạo nên những không gian sống chất lượng cao cho mọi gia đình.
Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh
Phụ kiện HDPE Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene với tỷ trọng cao, cụ thể là PE80 và PE100. Điều này giúp tăng cường độ bền của sản phẩm, làm cho chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng. Chất liệu này không chỉ đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt, mà còn có khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Do đó, phụ kiện HDPE Bình Minh có thể hoạt động ổn định trong mọi điều kiện môi trường, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án xây dựng.
Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi
Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh là một loại ống nhựa được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). Sản phẩm này có hai loại chính: loại xẻ rãnh và loại không xẻ rãnh. Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh được thiết kế để chịu được áp lực cao, có độ cứng vượt trội, giúp chúng có thể chịu được lực tác động khi bố trí đường ống. Ngoài ra, chúng còn có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với mọi điều kiện môi trường. Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ, hệ thống ống thoát nước cho sân gôn, hệ thống ống thoát nước dân dụng, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống ống lọc và lấy nước thải, và hệ thống bảo vệ cáp ngầm.
Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Gân Đôi Bình Minh
Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Gân Đôi Bình Minh
| Quy Cách (mm) | Giá Loại Xẻ Rãnh (đồng/mét) | Giá Loại Không Xẻ Rãnh (đồng/mét) |
|---|---|---|
| 110 | 80,85 | 64,57 |
| 160 | 174,9 | 140,69 |
| 250 | 450,34 | 362,12 |
| 315 | 675,18 | 543,07 |
| 500 | 1,345,080 | 1,076,020 |
Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh
Trên thị trường vật liệu xây dựng hiện đại, phụ kiện ống nhựa PPR của thương hiệu Bình Minh đã nhanh chóng chiếm lĩnh niềm tin của người tiêu dùng nhờ sự tiện lợi, độ bền cao và tính năng ưu việt. Không chỉ đơn thuần là những thành phần kết nối, mỗi phụ kiện của Bình Minh còn góp phần tạo nên một hệ thống đường ống hoàn chỉnh, bảo đảm sự lưu thông trơn tru và an toàn cho nguồn nước sử dụng hàng ngày. Các loại phụ kiện của ống nhựa PPR Bình Minh rất đa dạng, được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật cũng như thẩm mỹ trong lắp đặt đường ống. Dưới đây là một số phụ kiện tiêu biểu bạn không thể bỏ qua:
- Nối đơn: với thiết kế chắc chắn, nối đơn là giải pháp lý tưởng để kết nối các đoạn ống một cách mạch lạc, đảm bảo độ kín và chịu áp lực tốt.
- Nối rút: khéo léo giải quyết vấn đề mở rộng hoặc thu gọn chiều dài đường ống mà không cần thay thế nguyên đoạn ống, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian.
- Nối ren ngoài và nối ren trong: những phụ kiện này cho phép bạn dễ dàng kết nối ống với các thiết bị khác có ren, làm tăng tính linh hoạt và dễ dàng trong quá trình lắp đặt.
- Mặt bích kép: là giải pháp kỹ thuật tuyệt vời cho việc kết nối ống với các thiết bị máy móc hay với hệ thống đường ống khác, mặt bích kép đảm bảo kết nối chắc chắn và an toàn.
- Ống xoắn: mang lại giải pháp linh hoạt cho việc đi đường ống qua những khu vực có địa hình phức tạp hoặc cần tránh các vật cản.
- Van xoay: cho phép bạn kiểm soát dòng chảy một cách dễ dàng, đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lượng nước hoặc cắt nguồn nước khi cần thiết.
Mỗi phụ kiện đều được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp, qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài. Sự đa dạng về kích thước và kiểu dáng cũng giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của hệ thống đường ống.
Tải bảng giá ống nhựa Bình Minh đầy đủ
Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Nam
STT Tên bảng giá Link tải về
1 Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
2 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
3 Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
4 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
5 Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
6 Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
7 Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi Tải về
8 Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh Tải về
9 Bảng giá gioăng cao su Bình Minh Tải về
10 Bảng giá các sản phẩm khác Tải về
Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Bắc
STT Tên bảng giá Link tải về
1 Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
2 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình Minh Tải về
3 Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
4 Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh Tải về
5 Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
6 Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh Tải về
7 Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi Tải về
8 Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh Tải về
9 Bảng giá các sản phẩm khác Tải về
Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp
| STT | Tên bảng giá | Link tải về | ||
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Nam tổng hợp | Tải về | ||
| 2 | Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Bắc tổng hợp | Tải về | ||
| 3 | Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp 2 miền | Tải về | ||
Catalogue và Chứng nhận Sản Phẩm Nhựa Bình Minh
| STT | Tên Catalogue | Tải Catalogue | Chứng nhận CO/CQ | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Catalogue phụ kiện và ống nhựa uPVC Bình Minh | Tải về | Xem | |
| 2 | Catalogue phụ kiện và ống nhựa PPR Bình Minh | Tải về | Xem | |
| 3 | Catalogue phụ kiện và ống nhựa HDPE Bình Minh | Tải về | Xem |
Bình Minh, một doanh nghiệp tiên phong từ năm 1976, không chỉ là một tên tuổi trong lĩnh vực sản xuất mà còn là một hình mẫu về phân phối ống nhựa và phụ kiện tại Việt Nam. Sự nghiên cứu không ngừng và việc áp dụng công nghệ hiện đại từ Châu Âu đã giúp Bình Minh nâng cao chất lượng sản phẩm đến mức xuất sắc. Bình Minh vươn xa hơn với hệ thống nhà máy và chi nhánh trải dài khắp cả nước, đảm bảo việc cung cấp sản phẩm một cách kịp thời và hiệu quả. Đội ngũ chuyên gia, kỹ sư, và công nhân lành nghề của Bình Minh luôn sẵn lòng hỗ trợ và tư vấn, mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng. Hơn 45 năm hình thành và phát triển, sản phẩm Bình Minh đã góp mặt trong nhiều công trình lớn và dự án quan trọng, từ nhà máy nước đến khu công nghiệp, tạo nên dấu ấn khó quên. Đúng với triết lý “Chất lượng tạo nên thương hiệu”, Bình Minh không ngừng đổi mới và cải tiến, hướng đến mục tiêu mang lại những sản phẩm xuất sắc nhất, đáp ứng mọi nhu cầu ngày càng cao của thị trường.
Ưu điểm vượt trội của ống nhựa Bình Minh
Ống nhựa Bình Minh, một sản phẩm đã trở thành từ khóa quen thuộc trong ngành công nghiệp vật liệu xây dựng tại Việt Nam, nổi bật với những ưu điểm vượt trội không thể phủ nhận. Được sản xuất bởi công ty CP nhựa Bình Minh, một doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực này, ống nhựa Bình Minh không chỉ đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn vượt trội về mặt chất lượng và độ bền.
- Độ Bền Và Tuổi Thọ Cao:Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của ống nhựa Bình Minh là độ bền và tuổi thọ cao. Ống được làm từ chất liệu cao cấp, có khả năng chịu đựng được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, từ thời tiết nóng ẩm của Việt Nam đến các yếu tố cơ học trong quá trình sử dụng.
- Linh Hoạt Trong Ứng Dụng:Ống nhựa Bình Minh thích hợp cho đa dạng các ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, trong nông nghiệp, cũng như trong các công trình xây dựng lớn.
- An Toàn Và Thân Thiện Môi Trường:An toàn và thân thiện với môi trường là hai yếu tố không thể thiếu khi nói về ống nhựa Bình Minh. Sản phẩm không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước và sức khỏe người tiêu dùng, đồng thời phù hợp với xu hướng bảo vệ môi trường ngày nay.
- Dễ Dàng Lắp Đặt Và Bảo Trì:Ống nhựa Bình Minh được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Nhờ cấu trúc linh hoạt và nhẹ, việc vận chuyển và lắp đặt trở nên đơn giản, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công.
- Hiệu Suất Vượt Trội:Hiệu suất vượt trội là một lý do khác khiến ống nhựa Bình Minh trở thành lựa chọn hàng đầu. Ống có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực tốt, đảm bảo dẫn lưu hiệu quả và ổn định trong mọi điều kiện sử dụng.
- Kết Luận: Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Mọi Dự Án
Với những ưu điểm vượt trội trên, ống nhựa Bình Minh không chỉ là lựa chọn lý tưởng cho mọi dự án xây dựng mà còn là minh chứng cho sự phát triển không ngừng của công nghệ sản xuất ống nhựa tại Việt Nam. Đầu tư vào ống nhựa Bình Minh, bạn đang đầu tư vào chất lượng và độ tin cậy cho mọi công trình của mình.
Điện Nước Tiến Thành – Đại lý ống nhựa Bình Minh uy tín tại TP.HCM
Điện Nước Tiến Thành là đại lý độc quyền chuyên cung cấp ống nhựa Bình Minh chính hãng tại TP.HCM. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với giá cạnh tranh nhất, cùng dịch vụ giao hàng nhanh và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp.

Thông tin liên hệ:
- Hotline: 0877 381 381
- Kho hàng (Showroom): 29E6 Đường DN5, KDC An Sương, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12
- Văn phòng: 222/10/2 Trường Chinh, Khu Phố 6, Quận 12
- Website: vattudiennuoc247.com
Chúng tôi cũng cung cấp thông tin chi tiết về bảo hành, tuổi thọ sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật.
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
1. Giá ống nhựa Bình Minh được tính như thế nào và có chiết khấu không?
Trả lời: Giá sản phẩm được niêm yết công khai theo mét hoặc theo cái (đối với phụ kiện). Tại Điện Nước Tiến Thành, chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu đặc biệt hấp dẫn cho các nhà thầu, công trình và khách hàng mua số lượng lớn. Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0877 381 381 để nhận báo giá tốt nhất.
2. Tiến Thành có giao hàng tận nơi không? Phí và thời gian giao hàng ra sao?
Trả lời: Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh thành lân cận. Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng lớn hoặc trong khu vực quy định. Thời gian giao hàng sẽ được thông báo ngay khi xác nhận đơn, cam kết đúng tiến độ.
3. Làm sao để chắc chắn tôi mua đúng hàng Nhựa Bình Minh chính hãng?
Trả lời: Thị trường hiện có hàng giả, nhái thương hiệu. Để đảm bảo 100% hàng chính hãng, quý khách nên mua tại các đại lý ủy quyền chính thức như Điện Nước Tiến Thành. Sản phẩm chính hãng luôn có logo và chữ in sắc nét, đi kèm đầy đủ chứng từ chất lượng (CO, CQ) khi được yêu cầu.
4. Chế độ bảo hành sản phẩm như thế nào?
Trả lời: Tất cả sản phẩm ống và phụ tùng Nhựa Bình Minh được bảo hành chính hãng 60 tháng (5 năm) kể từ ngày giao hàng. Chính sách bảo hành áp dụng cho lỗi từ nhà sản xuất và với điều kiện hệ thống được lắp đặt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
5. Tôi mua nhầm kích thước, có được đổi trả không?
Trả lời: Chúng tôi có chính sách hỗ trợ đổi hàng cho quý khách nếu mua nhầm quy cách, với điều kiện sản phẩm còn mới nguyên, chưa qua sử dụng và không bị trầy xước, hư hại. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ cụ thể.
6. Tuổi thọ của ống nhựa Bình Minh là bao lâu?
Trả lời: Theo công bố của nhà sản xuất, các loại ống uPVC, HDPE, PPR của Nhựa Bình Minh có tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm nếu được lắp đặt, vận hành đúng kỹ thuật và trong điều kiện tiêu chuẩn.
7. Lắp đặt ống ngoài trời có ảnh hưởng đến chất lượng không?
Trả lời: Có. Bức xạ UV từ ánh nắng mặt trời có thể làm giảm tuổi thọ của ống nhựa. Nhựa Bình Minh khuyến cáo nên có biện pháp che chắn hoặc sơn lớp bảo vệ để đảm bảo độ bền tối đa cho đường ống khi lắp đặt ngoài trời.
8. Ngoài ống nhựa, Tiến Thành còn bán những phụ kiện gì khác?
Trả lời: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại phụ tùng, phụ kiện đồng bộ của Nhựa Bình Minh như co, lơi, tê, van, keo dán, rắc co… đảm bảo quý khách có thể tìm thấy mọi thứ cần thiết cho hệ thống đường nước của mình tại một nơi.
