Bảng Giá Ống Nhựa Bình Minh

5/5 - (2 bình chọn)

Giới Thiệu Ống Nhựa Bình Minh

Ống nhựa Bình Minh, thương hiệu uy tín hàng đầu trong lĩnh vực cung cấp vật liệu ống nước, đã trở thành sự lựa chọn không thể thiếu cho đa dạng các công trình và dự án xây dựng trên khắp Việt Nam trong năm. Đặc biệt với chất lượng được kiểm định nghiêm ngặt và sự đa dạng về mẫu mã, Bình Minh không chỉ cung cấp các loại ống nhựa phổ biến như PVC, uPVC, PPR, HDPE, LDPE mà còn không ngừng mở rộng nghiên cứu và phát triển, nhằm đáp ứng mọi nhu cầu ngày càng tăng của thị trường. Mỗi sản phẩm của Bình Minh đều trải qua quy trình kiểm duyệt kỹ lưỡng, đảm bảo đạt chuẩn chất lượng quốc tế và Việt Nam, tạo dựng niềm tin vững chắc cho khách hàng. Đối với những ai đang tìm kiếm bảng giá ống nhựa Bình Minh, không nên bỏ qua bài viết này. Chúng tôi cam kết cung cấp bảng giá đầy đủ và mới nhất, giúp bạn có cái nhìn toàn diện về các sản phẩm của Bình Minh, và từ đó, lựa chọn được sản phẩm phù hợp nhất với nhu cầu của mình. Thêm vào đó, Điện Nước Tiến Thành, với dày dặn kinh nghiệm trong việc phân phối sản phẩm ống nước, cam kết mang đến cho khách hàng bảng giá ống nhựa Bình Minh mới nhất, đi kèm với những ưu đãi và chiết khấu hấp dẫn. Hãy khám phá và trải nghiệm chất lượng vượt trội từ Ống nhựa Bình Minh qua bảng giá chi tiết sau đây.  

ong nhua binh minh
ong nhua binh minh
Xem thêm: Top 6 Đại lý ống nhựa Bình Minh TPHCM tốt nhất

Bảng giá ống nhựa Bình Minh cập nhật ngày 05/04/2026

Với bề dày kinh nghiệm trong ngành vật liệu xây dựng, Ống nhựa Bình Minh đã ghi dấu ấn mạnh mẽ trên thị trường và trở thành thương hiệu ưa chuộng hàng đầu cho các dự án xây dựng. Nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu của người tiêu dùng, Bình Minh không ngừng nâng cao chất lượng và mở rộng danh mục sản phẩm ống nhựa của mình.

Bảng giá ống nhựa PVC Bình Minh

Sản xuất từ hợp chất nhựa PVC không chứa hóa chất dẻo hóa, ống nhựa PVC-U của Bình Minh nổi bật với độ bền vượt trội, đảm bảo tuổi thọ lên đến 50 năm khi lắp đặt đúng quy cách. Với khả năng chịu nhiệt và tia UV hiệu quả, sản phẩm này phù hợp cho mọi điều kiện địa hình và môi trường. Dưới đây là bảng giá mới nhất của ống nhựa PVC-U Bình Minh cho năm 2026, áp dụng từ ngày 05/04/2026 cho đến khi có thông báo cập nhật mới:

  • Ống uPVC Bình Minh hệ INCH, tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
  • Bảng giá cho ống nhựa PVC-U Bình Minh hệ Mét, theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ ISO 4422:1990
  • Bảng giá cho ống nhựa PVC-U Bình Minh hệ Mét, theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011/ ISO 1452:2009
  • Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2017
  • Ống uPVC Bình Minh hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009
  • Ống uPVC Bình Minh hệ Mét tuân thủ tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và ISO 1452:2009

Để nhận thông tin chi tiết hơn về giá cả và các chương trình khuyến mãi hiện hành, khách hàng vui lòng liên hệ trực tiếp với Điện Nước Tiến Thành.

Ống PVC-U hệ Inch mở rộng

Tham chiếu theo TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Chưa thuế (đồng/mét)Thanh toán (đồng/mét)
1Ống nhựa Bình Minh phi 2121 x 1,3mm128.4009.240
21 x 1,7mm159.0009.900
2Ống nhựa Bình Minh phi 2727 x 1,6mm1212.00013.200
27 x 1,9mm1513.90015.290
3Ống nhựa Bình Minh phi 3434 x 1,9mm1217.40019.140
34 x 2,2mm1520.10022.110
4Ống nhựa Bình Minh phi 4242 x 1,9mm922.60024.860
42 x 2,2mm1225.70028.270
5Ống nhựa Bình Minh phi 4949 x 2,1mm928.40031.240
49 x 2,5mm1234.30037.730
6Ống nhựa Bình Minh phi 6060 x 1,8mm631.90035.090
60 x 2,5mm943.30047.630
7Ống nhựa Bình Minh phi 9090 x 1,7mm341.70045.870
90 x 2,6mm667.50074.250
90 x 3,5mm987.80096.580
8Ống nhựa Bình Minh phi 114114 x 2,2mm373.40080.740
114 x 3,1mm6101.700111.870
114 x 4,5mm9142.100156.310
9Ống nhựa Bình Minh phi 168168 x 3,2mm3155.500171.050
168 x 4,5mm6211.200232.320
168 x 6,6mm9304.900335.390
10Ống nhựa Bình Minh phi 220220 x 4,2mm3259.600285.560
220 x 5,6mm6345.100379.610
220 x 8,3mm9494.600544.060

Ống PVC-U hệ Inch chịu áp lực cao

Tham chiếu theo ISO 1452:2009
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Chưa thuế (đồng/mét)Thanh toán (đồng/mét)
1Ống nhựa Bình Minh phi 2121 x 3mm3214.70016.170
2Ống nhựa Bình Minh phi 2727 x 3mm2519.40021.340
3Ống nhựa Bình Minh phi 3434 x 3mm1924.60027.060
4Ống nhựa Bình Minh phi 4242 x 3mm1531.80034.980
5Ống nhựa Bình Minh phi 4949 x 3mm1337.00040.700
6Ống nhựa Bình Minh phi 6060 x 3mm1046.40051.040
7Ống nhựa Bình Minh phi 9090 x 3mm769.60076.560
8Ống nhựa Bình Minh phi 130130 x 5mm10167.200183.920

Ống PVC-U hệ mét

Theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996 và tiêu chuẩn ISO 442:1990
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Chưa thuế (đồng/mét)Thanh toán (đồng/mét)
1Ống nhựa Bình Minh phi 63 – Hệ Mét63x1,6mm530.10033.110
63x1,9mm635.00038.500
63x3,0mm1053.20058.520
2Ống nhựa Bình Minh phi 75 – Hệ Mét75x1,5mm434.10037.510
75x2,2mm648.60053.460
75x3,6mm1076.30083.930
3Ống nhựa Bình Minh phi 90 – Hệ Mét90x1,5mm3,241.00045.100
90x2,7mm670.80077.880
90x4,3mm10109.100120.010
4Ống nhựa Bình Minh phi 110 – Hệ Mét110x1,8mm3,258.90064.790
110x3,2mm6101.600111.760
110x5,3mm10161.800177.980
5Ống nhựa Bình Minh phi 140 – Hệ Mét140 x 4,1mm6164.000180.400
140 x 6,7mm10258.300284.130
6Ống nhựa Bình Minh phi 160 – Hệ Mét160 x 4,0mm4181.900200.090
160 x 4,7mm6213.200234.520
160 x 7,7mm10338.600372.460
7Ống nhựa Bình Minh phi 200 – Hệ Mét200 x 5,9mm6331.900365.090
200 x 9,6mm10525.600578.160
8Ống nhựa Bình Minh phi 225 – Hệ Mét225 x 6,6mm6417.200458.920
225 x 10,8mm10663.500729.850
9Ống nhựa Bình Minh phi 250 – Hệ Mét250 x 7,3mm6513.000564.300
250 x 11,9mm10812.000893.200
10Ống nhựa Bình Minh phi 280 – Hệ Mét280 x 8,2mm6644.400708.840
280 x 13,4mm101.024.3001.126.730
11Ống nhựa Bình Minh phi 315 – Hệ Mét315 x 9,2mm6811.700892.870
315 x 15,0mm101.287.1001.415.810
12Ống nhựa Bình Minh phi 400 – Hệ Mét400 x 11,7mm61.303.5001.433.850
400 x 19,1mm102.081.0002.289.100
13Ống nhựa Bình Minh phi 450 – Hệ Mét450 x 13,8mm6,31.787.2001.965.920
450 x 21,5mm102.731.9003.005.090
14Ống nhựa Bình Minh phi 500 – Hệ Mét500 x 15,3mm6,32.199.8002.419.780
500 x 23,9mm103.369.7003.706.670
15Ống nhựa Bình Minh phi 560 – Hệ Mét560 x 17,2mm6,32.769.8003.046.780
560 x 26,7mm104.222.8004.645.080
16Ống nhựa Bình Minh phi 630 – Hệ Mét630 x 19,3mm6,33.495.5003.845.050
630 x 30,0mm105.329.2005.862.120

Ống PVC-U hệ CIOD (nối với ống gang)

Theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Chưa thuế (đồng/mét)Thanh toán (đồng/mét)
1Ống nhựa Bình Minh phi 100 hệ CIOD100 x 6,7mm12213.300234.630
2Ống nhựa Bình Minh phi 150 hệ CIOD100 x 9,7mm12450.500495.550

Ống PVC-U hệ CIOD (nối với ống gang)

Theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Chưa thuế (đồng/mét)Thanh toán (đồng/mét)
1Ống nhựa Bình Minh phi 200 hệ CIOD200 x 9,7mm10575.600633.160
200 x 11,4mm12671.000738.100

Tải bảng giá ống nhựa uPVc bình minh đầy đủ

Tham khảo thêm: Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa PVC Bình Minh Mới Nhất 2026

Bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh

Ống nhựa HDPE Bình Minh là sự lựa chọn hoàn hảo cho những dự án yêu cầu độ bền và chất lượng cao. Sản phẩm này được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo độ đồng đều và chất lượng tối ưu. Với khả năng chịu áp lực tốt, chống ăn mòn và độ bền vượt trội, ống nhựa HDPE Bình Minh có thể thích ứng với mọi điều kiện môi trường, từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho ống nhựa HDPE Bình Minh:

Ống nhựa HDPE của Bình Minh được biết đến với khả năng chịu áp lực cao, độ cứng vượt trội, cho phép chúng chịu được lực tác động khi bố trí đường ống. Điều này giúp việc lắp đặt trở nên đơn giản và tiết kiệm sức lực. Đặc biệt, ống nhựa HDPE Bình Minh có thể chịu được va đập mạnh, khả năng chịu nhiệt tốt và có tính cách điện cao. Trọng lượng nhẹ giúp việc vận chuyển ống trở nên dễ dàng hơn. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho ống nhựa HDPE Bình Minh:

Có thể xem thêm: Cập Nhật Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Bình Minh Mới Nhất 2026

Bảng giá ống nhựa PE (HDPE)

Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 4427-2:2007 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 21-03-2026 đến khi có thông báo mới.
Ghi chú:
- Ống PE DN20 x 1,5mm và DN25 x 1,5mm (PE100) được sản xuất tham khảo theo tiêu chuẩn ISO 4427-2:2007.
- Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
STTQuy cách (mm)PN (bar)Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét)Đơn giá Thanh toán (đồng/mét)
1Ø16 x 2,0mm207.9008.532
2Ø20 x 1,5mm12,58.1008.748
Ø20 x 2,0mm1610.20011.016
Ø20 x 2,3mm2011.70012.636
3Ø25 x 1,5mm1010.30011.124
Ø25 x 2,0mm12,513.10014.148
Ø25 x 2,3mm1615.00016.200
Ø25 x 3,0mm2018.60020.088
4Ø32 x 2,0mm1017.10018.468
Ø32 x 2,4mm12,520.30021.924
Ø32 x 3,0mm1624.50026.460
Ø32 x 3,6mm2028.70030.996
5Ø40 x 2,0mm821.60023.328
Ø40 x 2,4mm1025.80027.864
Ø40 x 3,0mm12,531.30033.804
Ø40 x 3,7mm1637.80040.824
Ø40 x 4,5mm2044.90048.492
6Ø50 x 2,4mm832.70035.316
Ø50 x 3,0mm1039.70042.876
Ø50 x 3,7mm12,548.30052.164
Ø50 x 4,6mm1658.60063.288
Ø50 x 5,6mm2069.50075.060
7Ø63 x 3,0mm850.80054.864
Ø63 x 3,8mm1063.30068.364
Ø63 x 4,7mm12,576.90083.052
Ø63 x 5,8mm1692.800100.224
Ø63 x 7,1 mm20111.000119.880
8Ø75 x 3,6mm872.60078.408
Ø75 x 4,5mm1089.40096.552
Ø75 x 5,6mm12,5109.000117.720
Ø75 x 6,8mm16129.400139.752
Ø75 x 8,4mm20156.000168.480
9Ø90 x 4,3mm8104.200112.536
Ø90 x 5,4mm10128.500138.780
Ø90 x 6,7mm12,5156.100168.588
Ø90 x 8,2mm16187.500202.500
Ø90 x 10,1mm20225.000243.000
10Ø110 x 4,2mm6125.900135.972
Ø110 x 5,3mm8156.300168.804
Ø110 x 6,6mm10191.200206.496
Ø110 x 8,1mm12,5231.300249.804
Ø110 x 10,0mm16278.200300.456
11Ø125 x 4,8mm6162.200175.176
Ø125 x 6,0mm8199.800215.784
Ø125 x 7,4mm10243.900263.412
Ø125 x 9,2mm12,5298.000321.840
Ø125 x 11,4mm16360.900389.772
12Ø140 x 5,4mm6204.700221.076
Ø140 x 6,7mm8250.200270.216
Ø140 x 8,3mm10306.200330.696
Ø140 x 10,3mm12,5373.100402.948
Ø140 x 12,7mm16449.800485.784
13Ø160 x 6,2mm6268.400289.872
Ø160 x 7,7mm8328.200354.456
Ø160 x 9,5mm10399.600431.568
Ø160 x 11,8mm12,5487.100526.068
Ø160 x 14,6mm16590.400637.632
14Ø180 x 6,9mm6334.300361.044
Ø180 x 8,6mm8412.400445.392
Ø180 x 10,7mm10505.400545.832
Ø180 x 13,3mm12,5618.100667.548
Ø180x16,4mm16746.300806.004
15Ø200 x 7,7mm6414.600447.768
Ø200 x 9,6mm8510.900551.772
Ø200 x 11,9mm10623.700673.596
Ø200 x 14,7mm12,5758.200818.856
Ø200 x 18,2mm16920.300993.924
16Ø225 x 8,6mm6520.900562.572
Ø225 x 10,8mm8645.700697.356
Ø225 x 13,4mm10791.000854.280
Ø225 x 16,6mm12,5962.8001.039.824
Ø225 x 20,5mm161.164.8001.257.984
17Ø250 x 9,6mm6645.500697.140
Ø250 x 11,9mm8790.200853.416
Ø250 x 14,8mm10969.5001.047.060
Ø250 x 18,4mm12,51.186.1001.280.988
Ø250 x 22,7mm161.432.6001.547.208
18Ø280 x 10,7mm6805.200869.616
Ø280 x 13,4mm8997.5001.077.300
Ø280 x 16,6mm101.218.0001.315.440
Ø280 x 20,6mm12,51.486.1001.604.988
Ø280 x 25,4mm161.796.0001.939.680
19Ø315 x 12,1mm61.025.7001.107.756
Ø3 1 5 x 1 5,0mm81.253.5001.353.780
Ø315 x 18,7mm101.542.5001.665.900
Ø315 x 23,2mm12,51.883.5002.034.180
Ø315 x 28,6mm162.273.5002.455.380
20Ø355 x 13,6mm61.296.2001.399.896
Ø355 x 16,9mm81.591.5001.718.820
Ø355 x 21,1mm101.963.0002.120.040
Ø355 x 26,1mm12,52.387.8002.578.824
Ø355 x 32,2mm162.885.8003.116.664
21Ø400 x 15,3mm61.643.8001.775.304
Ø400 x 19,1mm82.029.4002.191.752
Ø400 x 23,7mm102.481.0002.679.480
Ø400 x 29,4mm12,53.028.3003.270.564
Ø400 x 36,3mm163.664.0003.957.120
22Ø450 x 17,2mm62.078.3002.244.564
Ø450 x 21,5mm82.566.5002.771.820
Ø450 x 26,7mm103.143.4003.394.872
Ø450 x 33,1mm12,53.835.9004.142.772
Ø450 x 40,9mm164.639.8005.010.984
23Ø500 x 19,1mm62.563.8002.768.904
Ø500 x 23,9mm83.166.5003.419.820
Ø500 x 29,7mm103.883.9004.194.612
Ø500 x 36,8mm12,54.733.2005.111.856
Ø500 x 45,4mm165.725.1006.183.108
24Ø560 x 21,4mm63.525.3003.807.324
Ø560 x 26,7mm84.347.4004.695.192
Ø560 x 33,2mm105.337.4005.764.392
Ø560 x 41,2mm12,56.514.0007.035.120
Ø560 x 50,8mm167.867.8008.497.224
25Ø630 x 24,1mm64.556.3004.920.804
Ø630 x 30,0mm85.492.0005.931.360.
Ø630 x 37,4mm106.760.2007.301.016
Ø630 x 46,3mm12,58.233.7008.892.396
Ø630 x 57,2mm169.968.70010.766.196
26Ø710 x 27,2mm65.678.2006.132.456
Ø710 x 33,9mm86.992.7007.552.116
Ø710 x 42,1mm106.586.5007.245.150
Ø710 x 52,2mm12,510.460.30011.297.124
Ø710 x 64,5mm1612.663.20013.676.256
27Ø800 x 30,6mm67.191.4007.766.712
Ø800 x 38,1mm88.863.4009.572.472
Ø800 x 47,4mm1010.876.70011.746.836
Ø800 x 58,8mm12.510.188.70011.207.570
Ø800 x 72,6mm1616.059.40017.344.152
28Ø900 x 34,4mm69.095.6009.823.248
Ø900 x 42,9mm811.214.80012.111.984
Ø900 x 53,3mm1013.758.70014.859.396
Ø900 x 66,2mm12,516.809.80018.154.584
Ø900 x 81,7mm1620.327.90021.954.132
29Ø1.000 x 38,2mm611.223.20012.121.056
Ø1.000 x 47,7mm813.855.60014.964.048
Ø1.000 x 59,3mm1017.004.50018.364.860
Ø1.000 x 72,5mm12,520.474.00022.111.920
Ø1.000 x 90,2mm1624.957.40026.953.992
30Ø1.200 x 45,9mm616.164.70017.457.876
Ø1.200 x 57,2mm819.942.60021.538.008
Ø1.200 x 67,9mm1023.422.20025.295.976
Ø1.200 x 88,2mm12,529.854.70032.243.076

Tải bảng giá ống nhựa HDPE Bình Minh 2025

Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh

Ống nhựa PPR Bình Minh, được chế tạo từ chất liệu PPR cao cấp, là một biểu tượng của sự bền bỉ và độ tin cậy. Sản phẩm này không chỉ chống lại các tác động hóa học và nhiệt độ, mà còn đảm bảo không gây ô nhiễm cho nguồn nước, mang đến cho người dùng nước sạch và an toàn. Đặc biệt, ống nhựa PPR Bình Minh có khả năng hoạt động ổn định trong môi trường có nhiệt độ cao, từ 70 đến 110 độ C. Đây là một sản phẩm sử dụng nhựa sạch, không chứa các chất độc hại. Với những ưu điểm vượt trội, ống nhựa PPR Bình Minh đang trở thành lựa chọn hàng đầu thay thế cho hệ thống cấp nước trong xây dựng. Sự kết hợp giữa công nghệ tiên tiến và chất lượng vượt trội đã tạo nên một sản phẩm đáng tin cậy, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người tiêu dùng. Dưới đây là Bảng giá ống nhựa PPR Bình Minh cập nhật mới nhất:

Bảng giá ống nhựa PP-R

Tiêu chuẩn sản xuất: DIN 8077:2009-09 & DIN 8078:2008-09 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 01-01-2023 đến khi có thông báo mới.
Ghi chú:
- Nếu Quý khách có yêu cầu khác, vui lòng liên hệ với chúng tôi.
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét)Đơn giá Thanh toán (đồng/mét)
1Ø2020 x 1,9mm1018.10019.910
20 x 3,4mm2026.70029.370
2Ø2525 x 2.3mm1027.50030.250
25 x 4.2mm2047.30052.030
3Ø3232 x 2,9mm1050.10055.110
32 x 5.4mm2069.10076.010
4Ø4040 x 3.7mm1067.20073.920
40 x 6.7mm20107.100117.810
5Ø5050 x 4,6mm1098.500108.350
50 x 8.3mm20166.500183.150
6Ø6363 x 5.8mm10157.100172.810
63 x 10,5mm20262.800289.080
7Ø7575 x 6.8mm10219.400241.340
75 x 12,5mm20372.700409.970
8Ø9090 x 8,2mm10318.400350.240
90 x 15mm20543.100597.410
9Ø110110 x 10mm10509.200560.120
110 x 18.3mm20804.200884.620
10Ø125125 x 11.4mm10630.500693.550
125 x 20.8mm201.037.0001.140.700
11Ø140140 x 12.7mm10778.400856.240
140 x 23,3mm201.308.0001.438.800
12Ø160160 x 14,6mm101.058.0001.163.800
160 x 26,6mm201.736.5001.910.150
13Ø200200 x 18.2mm101.601.4001.761.540

Tải bảng giá ống nhựa ppr Bình Minh 2026

Bảng giá ống nhựa LDPE Bình Minh

Ống nhựa LDPE, được sản xuất bởi Bình Minh, đang là một sản phẩm đắc lực trong ngành công nghiệp ống dẫn. Loại ống này được làm từ polyetylen Monome, một loại nhựa linh hoạt, cho phép ống dễ dàng uốn cong. Điều này làm cho việc lắp đặt ống trở nên thuận lợi hơn, đặc biệt trong những khu vực có địa hình phức tạp và không đồng đều. Ống LDPE Bình Minh tận dụng tối đa tính năng của chất liệu này để phục vụ cho nhiều ứng dụng đa dạng. Từ hệ thống cấp nước, hệ thống dẫn khí cho đến các ứng dụng trong lĩnh vực nông nghiệp, ống LDPE đều thể hiện hiệu quả cao. Đáp ứng tiêu chuẩn ISO 8779 trong việc tưới tiêu, sản phẩm này trở thành lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống tưới tiêu hiện đại. Điểm mạnh của ống nhựa LDPE Bình Minh nằm ở khả năng chịu va đập tốt, không hấp thụ độ ẩm và dễ dàng vệ sinh. Bên cạnh đó, ống này còn sở hữu đặc tính mềm dẻo, dai sức, phù hợp với nhiều môi trường sử dụng khác nhau. Một ưu điểm không thể bỏ qua là giá thành của ống LDPE rất hợp lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc áp dụng rộng rãi trong nhiều dự án.

Bảng giá ống nhựa LDPE

Ứng dụng: Ống LDPE dùng cho tưới tiêu Tiêu chuẩn sản xuất: ISO 8779 Hiệu lực: Áp dụng từ ngày 01-01-2023 đến khi có thông báo mới
STTTênQuy cách (mm)PN (bar)Đơn giá Chưa thuế (đồng/mét)Đơn giá Thanh toán (đồng/mét)
1Ø 1616 x 1,0mm45.0005.500
2Ø 2020 x 1,2mm47.4008.140
3Ø 2525 x 1,5mm411.30012.430

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa LDPE Bình Minh

Bảng giá phụ kiện ống nhựa Bình Minh 

Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh

Trong năm 2026, Bình Minh tiếp tục khẳng định vị thế của mình trong lĩnh vực sản xuất phụ tùng ống nhựa PVC-U. Mỗi sản phẩm không chỉ thể hiện sự tinh tế trong thiết kế để đạt được tiêu chuẩn chất lượng cao nhất, mà còn được tối ưu hóa để đảm bảo hiệu suất và độ bền tối đa dưới mọi điều kiện làm việc. Dòng sản phẩm của chúng tôi bao gồm ống nhựa với nhiều kích cỡ khác nhau, cùng với các loại nối và van đa dạng. Tất cả đều được chế tạo dựa trên quá trình nghiên cứu và phát triển công phu, nhằm mang đến cho khách hàng những sản phẩm tốt nhất. Dưới đây là bảng giá chi tiết cho các phụ tùng ống nhựa PVC-U của Bình Minh:

Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh

STTSản phẩmQuy cáchPNĐVTChưa thuếThanh toán
1Nối trơn (Plain socket)21 D15Cái2.2002.376
27 D15Cái3.2003.456
34 D15Cái5.3005.724
42 D15Cái7.3007.884
49 D12Cái11.20012.096
60 M6Cái6.8007.344
60 D12Cái17.30018.684
90 M6Cái15.80017.064
90 D12Cái37.60040.608
114 M6Cái23.00024.840
114 D9Cái74.60080.568
168 M6Cái90.00097.200
168 D9Cái259.500280.260
220 M6Cái239.800258.984
2Nối ren trong (Plastic female threaded socket)21 D15Cái2.2002.376
27 D15Cái3.4003.672
34 D15Cái5.3005.724
42 D15Cái7.2007.776
49 D12Cái10.50011.340
60 D12Cái16.40017.712
90 D12Cái36.30039.204
3Nối ren trong thau (Brass female threaded socket)21 D15Cái14.10015.228
27 D15Cái18.30019.764
4Nối ren ngoài thau (Brass male threaded socket)21 D15Cái21.50023.220
27 D15Cái24.00025.920
5Nối rút có ren (Threaded reducer)21 x RT 27 D15Cái3.0003.240
27 x RT 21 D15Cái2.8003.024
34 x RT 21 D15Cái4.2004.536
34 x RT 27 D15Cái4.2004.536
21 x RN 27 D15Cái2.1002.268
27 x RN 21 D15Cái2.3002.484
27 x RN 34 D15Cái3.2003.456
27 x RN 42 D15Cái5.0005.400
27 x RN 49 D15Cái6.3006.804
34 x RN 21 D15Cái4.1004.428
34 x RN 27 D15Cái4.3004.644
34 x RN 42 D15Cái6.3006.804
34 x RN 49 D15Cái6.8007.344
6Nối rút trơn (Reducing socket)27 x 21 D15Cái3.0003.240
34 x 21 D15Cái3.7003.996
34 x 27 D15Cái4.2004.536
42 x 21 D15Cái5.4005.832
42 x 27 D15Cái5.7006.156
42 x 34 D15Cái6.4006.912
49 x 21 D15Cái7.6008.208
49 x 27 D12Cái8.0008.640
49 x 34 D15Cái8.9009.612
49 x 42 D15Cái9.50010.260
60 x 21 D15Cái11.40012.312
60 x 27 D15Cái12.00012.960
60 x 34 D15Cái13.00014.040
60 x 42 D6Cái4.1004.428
60 x 42 D12Cái13.80014.904
60 x 49 D6Cái4.1004.428
60 x 49 D12Cái14.30015.444
90 x 34 D9Cái12.50013.500
90 x 42 M6Cái12.80013.824
90 x 49 M12Cái28.40030.672
90 x 60 M6Cái13.30014.364
90 x 60 D12Cái28.80031.104
114 x 34 M6Cái25.30027.324
114 x 49 M6Cái24.20026.136
114 x 60 M6Cái23.40025.272
114 x 60 D9Cái56.90061.452
114 x 90 M6Cái23.70025.596
114 x 90 D9Cái63.70068.796
168 x 90 M6Cái98.700106.596
168 x 114 M6Cái77.70083.916
168 x 114 D9Cái169.500183.060
220 x 114 M6Cái211.500228.420
220 x 168 TC9Cái425.900459.972
7Nối ren ngoài (Plastic male threaded socket)21 D15Cái2.0002.160
27 D15Cái3.0003.240
34 D15Cái5.2005.616
42 D12Cái7.4007.992
49 D12Cái9.0009.720
60 D12Cái13.30014.364
90 D12Cái30.40032.832
114 D9Cái59.00063.720
8Nối thông tắc (Testing Socket)60 M6Bộ24.00025.920
90 M5Bộ44.10047.628
114 M5Bộ82.50089.100
9Nối rút có ren thau (Brass threaded reducer)27 x RT 21 D15Cái9.2009.936
27 x RN 21 D15Cái14.70015.876
10Bít xả ren ngoài (Male threaded clean out)60 M6Bộ21.20022.896
90 M6Bộ28.20030.456
114 M6Bộ56.40060.912
168 M6Bộ157.400169.992
11Van (Valve)2112Cái19.40020.952
2712Cái22.70024.516
3412Cái38.40041.472
4212Cái56.40060.912
4912Cái84.60091.368
12Bích đơn (Single flange)49 D12Bộ45.40049.032
60 D12Cái55.20059.616
90 D12Cái92.800100.224
114 D9Cái128.200138.456
168 D9Cái378.100408.348
13Bích kép (Double flange)114 D9Bộ105.500113.940
168 D9Bộ199.000214.920
220 D9Bộ328.200354.456
14Khởi thủy (Saddle)110 x 49 D12Bộ109.200117.936
114 x 49 D9Bộ99.700107.676
160 x 60 D9Bộ177.000191.160
168 x 60 D9Bộ150.500162.540
220 x 60 D9Bộ180.800195.264
15Khởi thủy đàn (Clamp on boss)90 x 49 M6Cái9.40010.152
114 x 60 M6Cái14.30015.444
16Co thỏ (S-Bend)60 M6Bộ44.30047.844
90 M6Bộ69.20074.736
17Tê thường (Cross)1143Cái132.900143.532
18Co 3 nhánh 90° (90° three-socket Elbow)21 D15Cái4.0004.320
27 D15Cái5.7006.156
34 D15Cái9.2009.936
19Co 90° (90° Elbow)21 D15Cái3.0003.240
27 D15Cái4.8005.184
34 D15Cái6.8007.344
42 D12Cái10.20011.016
49 D12Cái16.20017.496
60 M6Cái11.40012.312
60 D12Cái25.70027.756
90 M6Cái26.80028.944
90 D12Cái64.00069.120
114 M6Cái55.70060.156
114 D12Cái147.700159.516
168 M6Cái154.200166.536
220 M9Cái479.500517.860
220 D12Cái832.300898.884
20Co ren trong thau (Brass female threaded elbow)21 D15Cái14.30015.444
27 D15Cái24.00025.920
21 x RT 27 D15Cái18.50019.980
27 x RT 21 D15Cái15.50016.740
34 x RT 21 D15Cái19.50021.060
34 x RT 27 D15Cái22.60024.408
21Co ren ngoài thau (Brass male threaded elbow)21 D15Cái19.60021.168
27 D12Cái32.70035.316
27 x RNT 21 D15Cái26.70028.836
22Co 90° rút (90° Reducing Elbow)27 x 21 D15Cái3.4003.672
34 x 21 D15Cái4.5004.860
34 x 27 D15Cái5.3005.724
42 x 27 D15Cái7.5008.100
42 x 34 D12Cái8.6009.288
49 x 27 D12Cái8.9009.612
49 x 34 D12Cái10.70011.556
90 x 60 M6Cái16.60017.928
90 x 60 D12Cái43.20046.656
114 x 60 M6Cái31.60034.128
114 x 90 M6Cái35.30038.124
168 x 114 M6Cái126.300136.404
23Co ren ngoài (Plastic male threaded elbow)21 D15Cái4.4004.752
27 D15Cái5.7006.156
34 D15Cái10.00010.800
49 D12Cái25.90027.972
27 x RN 27 D15Cái5.0005.400
27 x RN 21 D15Cái5.7006.156
27 x RN 34 D15Cái8.4009.072
34 x RN 21 D15Cái6.1006.588
34 x RN 27 D15Cái7.5008.100
24Co ren trong (Plastic female threaded elbow)21 D15Cái3.5003.780
27 D15Cái4.8005.184
25Co âm dương (90° male - female Elbow)90 M6Cái29.70032.076
114 M6Cái55.20059.616
26Co 45° (45° Elbow)21 D15Cái2.6002.808
27 D15Cái4.0004.320
34 D15Cái6.3006.804
42 D12Cái8.9009.612
49 D12Cái13.50014.580
60 M6Cái9.90010.692
60 D12Cái20.80022.464
90 M6Cái22.40024.192
90 D12Cái49.10053.028
114 M6Cái43.90047.412
114 D12Cái99.900107.892
168 M6Cái134.100144.828
168 D9Cái338.600365.688
220 M6Cái357.300385.884
220 D10Cái611.700660.636
27Chữ Y - T 45° (Y - Tee 45°)34 D12Cái11.70012.636
42 D12Cái8.6009.288
49 D6Cái12.70013.716
60 M4Cái23.90025.812
60 D12Cái57.90062.532
90 M3Cái56.40060.912
90 D6Cái82.80089.424
114 D3Cái81.70088.236
114 M6Cái116.800126.144
168 M4Cái289.600312.768
220 M6Cái891.200962.496
28Chữ Y rút - T45° (Reducing Y - Tee 45°)60 x 42 M4Cái13.80014.904
60 x 49 M6Cái22.10023.868
90 x 60 M6Cái33.90036.612
114 x 60 M6Cái56.00060.480
114 x 90 M6Cái76.10082.188
140 x 90 M6Cái155.100167.508
140 x 114 M6Cái169.300182.844
140 x 114 D10Cái350.200378.216
168 x 90 M6Cái175.300189.324
168 x 114 M6Cái267.900289.332
168 x 114 D10Cái571.200616.896
220 x 168 M6Cái654.400706.752
29Chữ T (Tee)21 D15Cái4.0004.320
27 D15Cái6.4006.912
34 D15Cái10.50011.340
42 D15Cái13.80014.904
49 D12Cái20.50022.140
60 D12Cái14.60015.768
60 M6Cái35.10037.908
90 M6Cái42.50045.900
90 D12Cái88.40095.472
114 M6Cái76.10082.188
114 D9Cái180.500194.940
168 M6Cái222.900240.732
220 M9Cái667.500720.900
220 D9Cái1.097.4001.185.192
30T ren trong (Female threaded tee)21 D15Cái5.3005.724
27 D15Cái6.6007.128
31T ren trong thau (Brass female threaded tee)21 x RT 27 D15Cái15.50016.740
27 D15Cái18.00019.440
34 D15Cái21.80023.544
32T ren ngoài (Male threaded tee)21 D15Cái5.7006.156
33T ren ngoài thau (Brass male threaded tee)21 D15Cái19.60021.168
27 D12Cái30.40032.832
27 x RN 21 D15Cái31.20033.696
34T giảm có ren (Threaded reducing tee)27 x RN 21 D15Cái7.5008.100
27 x RT 21 D15Cái6.8007.344
35T cong kiểm tra mặt sau (Rear access junction)90 M5Bộ48.80052.704
114 M5Bộ93.100100.548
36Chữ T rút (Reducing tee)27 x 21 D15Cái4.8005.184
34 x 21 D15Cái7.4007.992
34 x 27 D15Cái8.6009.288
42 x 21 D15Cái10.50011.340
42 x 27 D15Cái10.50011.340
42 x 34 D15Cái11.70012.636
49 x 21 D15Cái13.80014.904
49 x 27 D15Cái15.00016.200
49 x 34 D12Cái16.50017.820
49 x 42 D12Cái18.50019.980
60 x 21 D15Cái22.00023.760
60 x 27 D12Cái24.40026.352
60 x 34 D12Cái22.70024.516
60 x 42 D12Cái25.50027.540
60 x 49 D12Cái28.80031.104
90 x 34 D12Cái54.20058.536
90 x 42 M6Cái26.80028.944
90 x 60 M6Cái27.00029.160
90 x 60 D12Cái65.00070.200
114 x 60 M6Cái38.10041.148
114 x 60 D9Cái119.100128.628
114 x 90 M6Cái59.20063.936
114 x 90 D9Cái137.200148.176
168 x 90 M6Cái148.900160.812
168 x 114 M6Cái197.500213.300
168 x 114 D10Cái459.400496.152
37T cong rút (Reducing 90° turn lateral tee)90 x 60 M6Cái31.90034.452
114 x 60 M6Cái66.70072.036
114 x 90 M6Cái100.200108.216
168 x 90 M6Cái183.400198.072
168 x 90 D5Cái578.800625.104
168 x 114 M6Cái211.500228.420
168 x 114 D12Cái708.100764.748
38T cong (90° turn lateral tee)42 D15Cái16.10017.388
60 M6Cái19.60021.168
90 M6Cái51.00055.080
114 M6Cái92.30099.684
168 M6Cái423.200457.056
168 D10Cái956.5001.033.020
39T cong âm dương (90° turn lateral)90 M4Cái44.90048.492
40Nắp T cong (Cap for rear access junction)906Cái6.4006.912
1146Cái12.30013.284
41Nắp khóa (End cap)21 D15Cái1.8001.944
27 D15Cái2.0002.160
34 D15Cái3.7003.996
42 D15Cái4.8005.184
49 D12Cái7.3007.884
60 D12Cái12.30013.284
90 D12Cái28.80031.104
114 D9Cái61.90066.852
168 M6Cái126.900137.052
168 D10Cái179.100193.428
220 M6Cái214.400231.552
220 D10Cái451.600487.728
42Nắp khóa ren trong (Plastic female threaded cap)21 D15Cái1.0001.080
27 D15Cái2.0002.160
34 D15Cái3.7003.996
43Nắp khóa ren ngoài (Plastic male threaded end cap)21 D15Cái1.2001.296
27 D15Cái1.8001.944
34 D15Cái2.0002.160
44Khớp nối sống (Barrel union)2115Bộ10.10010.908
2715Bộ14.10015.228
3415Bộ19.90021.492
4212Bộ24.40026.352
4912Bộ40.90044.172
6012Bộ59.20063.936
9012Bộ136.400147.312
1149Bộ250.500270.540
45Xi phông P (P Trap)21 TCCái8.8009.504
27 TCCái12.70013.716
34 TCCái19.80021.384
46Xi phông R (R Trap)21 TCCái8.8009.504
27 TCCái12.70013.716
34 TCCái20.10021.708
47Xi phông U (U Trap)21 TCCái9.2009.936
27 TCCái13.40014.472
34 TCCái23.40025.272
48Keo dán (Solvent cement)25grTuýp5.2005.720
50grTuýp8.9009.790
100grTuýp16.30017.930
200grLon42.00046.200
500grLon76.30083.930
1kgLon142.500156.750
49Keo dán không mùi (Solvent cement - No odor)25grTuýp7.5008.250
200grLon59.50065.450
50Bạc chuyển bậc (Reduced Bush)60 x 4912Cái8.4009.072
75 x 6012Cái12.70013.716
90 x 6012Cái21.80023.544
90 x 7512Cái16.70018.036
110 x 6012Cái39.60042.768
51Nối rút chuyển hệ Inch - Mét (Inch - Metre adaptor)160 x 90 TC8Cái139.300150.444
168 x 140 TC5Cái103.100111.348
168 x 140 TC9Cái172.200185.976
200 x 90 TC6Cái262.000282.960
200 x 114 TC10Cái309.700334.476
220 x 140 D9Cái550.500594.540
225 x 168 TC10Cái502.500542.700
250 x 168 TC10Cái751.600811.728
280 x 168 TC10Cái1.156.7001.249.236
280 x 220 TC10Cái1.057.9001.142.532
315 x 220 TC6Cái1.241.1001.340.388
52Co 90° rút chuyển hệ Inch - Mét (90° Inch - Metre Reducing Elbow)75 x 60 M6Cái14.30015.444
90 x 75 M6Cái22.60024.408
140 x 114 M6Cái102.900111.132
53Chữ T rút chuyển hệ Inch - Mét (Inch - Metre Reducing tee)75 x 60 M6Cái23.60025.488
90 x 75 M6Cái37.20040.176
140 x 114 M6Cái134.100144.828
140 x 114 D10Cái245.200264.816

Trong lĩnh vực xây dựng hiện nay, phụ kiện ống nhựa uPVC từ Bình Minh đã dần trở nên không thể thiếu, được nhiều chuyên gia và nhà thầu xây dựng lựa chọn làm giải pháp hàng đầu. Điểm nổi bật của sản phẩm không chỉ nằm ở chất lượng cao và độ bền ấn tượng mà còn ở khả năng chống chịu sự phát triển của nấm mốc và vi khuẩn, đảm bảo sự an toàn và vệ sinh trong môi trường sống.

Chúng tôi tự hào giới thiệu hai dòng sản phẩm chính từ dải ống nhựa uPVC của Bình Minh. Đầu tiên, hệ inch với các kích thước đường kính từ Ø21 mm đến Ø220 mm, được thiết kế để phù hợp với đa số các loại công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Thứ hai, hệ mét với đường kính từ Ø63 mm đến Ø630 mm, mục tiêu nhằm đáp ứng được nhu cầu ngày càng cao và đa dạng của thị trường.

Điện Nước Tiến Thành luôn cam kết và nỗ lực không ngừng để mang lại những sản phẩm chất lượng tốt nhất, đáp ứng mọi yêu cầu và nhu cầu trong xây dựng của khách hàng. Chúng tôi tự tin rằng, với các sản phẩm của mình, mỗi công trình xây dựng sẽ được nâng cao về mức độ bền vững, an toàn và tiện ích, góp phần tạo nên những không gian sống chất lượng cao cho mọi gia đình.

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa uPVC bình minh 2026

Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình Minh

Phụ kiện HDPE Bình Minh được sản xuất từ hợp chất nhựa Polyethylene với tỷ trọng cao, cụ thể là PE80 và PE100. Điều này giúp tăng cường độ bền của sản phẩm, làm cho chúng trở thành lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng. Chất liệu này không chỉ đảm bảo độ bền và khả năng chịu lực tốt, mà còn có khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Do đó, phụ kiện HDPE Bình Minh có thể hoạt động ổn định trong mọi điều kiện môi trường, đáp ứng nhu cầu đa dạng của các dự án xây dựng.

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa hdpe Bình Minh

Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi

Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh là một loại ống nhựa được sản xuất từ hợp chất nhựa polyethylene tỷ trọng cao (HDPE). Sản phẩm này có hai loại chính: loại xẻ rãnh và loại không xẻ rãnh. Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh được thiết kế để chịu được áp lực cao, có độ cứng vượt trội, giúp chúng có thể chịu được lực tác động khi bố trí đường ống. Ngoài ra, chúng còn có khả năng chống ăn mòn hiệu quả, phù hợp với mọi điều kiện môi trường. Ống nhựa PE gân đôi Bình Minh được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như hệ thống ống dẫn nước thoát cho xa lộ, hệ thống ống thoát nước cho sân gôn, hệ thống ống thoát nước dân dụng, hệ thống thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp, hệ thống ống lọc và lấy nước thải, và hệ thống bảo vệ cáp ngầm.

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Gân Đôi Bình Minh

Bảng Giá Ống Nhựa HDPE Gân Đôi Bình Minh

Quy Cách (mm)Giá Loại Xẻ Rãnh (đồng/mét)Giá Loại Không Xẻ Rãnh (đồng/mét)
11080,8564,57
160174,9140,69
250450,34362,12
315675,18543,07
5001,345,0801,076,020
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo thời điểm và nhà phân phối. Hoặc bạn có thể xem và tải về tại đây:

Tải bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôi

Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình Minh

Trên thị trường vật liệu xây dựng hiện đại, phụ kiện ống nhựa PPR của thương hiệu Bình Minh đã nhanh chóng chiếm lĩnh niềm tin của người tiêu dùng nhờ sự tiện lợi, độ bền cao và tính năng ưu việt. Không chỉ đơn thuần là những thành phần kết nối, mỗi phụ kiện của Bình Minh còn góp phần tạo nên một hệ thống đường ống hoàn chỉnh, bảo đảm sự lưu thông trơn tru và an toàn cho nguồn nước sử dụng hàng ngày. Các loại phụ kiện của ống nhựa PPR Bình Minh rất đa dạng, được thiết kế để đáp ứng mọi nhu cầu kỹ thuật cũng như thẩm mỹ trong lắp đặt đường ống. Dưới đây là một số phụ kiện tiêu biểu bạn không thể bỏ qua:

  1. Nối đơn: với thiết kế chắc chắn, nối đơn là giải pháp lý tưởng để kết nối các đoạn ống một cách mạch lạc, đảm bảo độ kín và chịu áp lực tốt.
  2. Nối rút: khéo léo giải quyết vấn đề mở rộng hoặc thu gọn chiều dài đường ống mà không cần thay thế nguyên đoạn ống, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian.
  3. Nối ren ngoài và nối ren trong: những phụ kiện này cho phép bạn dễ dàng kết nối ống với các thiết bị khác có ren, làm tăng tính linh hoạt và dễ dàng trong quá trình lắp đặt.
  4. Mặt bích kép: là giải pháp kỹ thuật tuyệt vời cho việc kết nối ống với các thiết bị máy móc hay với hệ thống đường ống khác, mặt bích kép đảm bảo kết nối chắc chắn và an toàn.
  5. Ống xoắn: mang lại giải pháp linh hoạt cho việc đi đường ống qua những khu vực có địa hình phức tạp hoặc cần tránh các vật cản.
  6. Van xoay: cho phép bạn kiểm soát dòng chảy một cách dễ dàng, đóng vai trò quan trọng trong việc điều chỉnh lượng nước hoặc cắt nguồn nước khi cần thiết.

Mỗi phụ kiện đều được sản xuất từ nguyên liệu cao cấp, qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài. Sự đa dạng về kích thước và kiểu dáng cũng giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng yêu cầu cụ thể của hệ thống đường ống.

Tải bảng giá phụ kiện ống nhựa ppr bình minh

Tải bảng giá ống nhựa Bình Minh đầy đủ

Nhận Báo Giá Chiết Khấu

Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Nam

STTTên bảng giáLink tải về
1Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình MinhTải về
2Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình MinhTải về
3Bảng giá ống nhựa PPR Bình MinhTải về
4Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình MinhTải về
5Bảng giá ống nhựa HDPE Bình MinhTải về
6Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình MinhTải về
7Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôiTải về
8Bảng giá ống nhựa LDPE Bình MinhTải về
9Bảng giá gioăng cao su Bình MinhTải về
10Bảng giá các sản phẩm khácTải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh khu vực phía Bắc

STTTên bảng giáLink tải về
1Bảng giá ống nhựa PVC-U Bình MinhTải về
2Bảng giá phụ kiện ống nhựa PVC-U Bình MinhTải về
3Bảng giá ống nhựa PPR Bình MinhTải về
4Bảng giá phụ kiện ống nhựa PPR Bình MinhTải về
5Bảng giá ống nhựa HDPE Bình MinhTải về
6Bảng giá phụ kiện ống nhựa HDPE Bình MinhTải về
7Bảng giá ống nhựa và phụ kiện HDPE gân đôiTải về
8Bảng giá ống nhựa LDPE Bình MinhTải về
9Bảng giá các sản phẩm khácTải về

Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp

STTTên bảng giáLink tải về
1Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Nam tổng hợpTải về
2Bảng giá ống nhựa Bình Minh miền Bắc tổng hợpTải về
3Bảng giá ống nhựa Bình Minh tổng hợp 2 miềnTải về

Catalogue và Chứng nhận Sản Phẩm Nhựa Bình Minh

STTTên CatalogueTải CatalogueChứng nhận CO/CQ
1Catalogue phụ kiện và ống nhựa uPVC Bình MinhTải vềXem
2Catalogue phụ kiện và ống nhựa PPR Bình MinhTải vềXem
3Catalogue phụ kiện và ống nhựa HDPE Bình MinhTải vềXem

Bình Minh, một doanh nghiệp tiên phong từ năm 1976, không chỉ là một tên tuổi trong lĩnh vực sản xuất mà còn là một hình mẫu về phân phối ống nhựa và phụ kiện tại Việt Nam. Sự nghiên cứu không ngừng và việc áp dụng công nghệ hiện đại từ Châu Âu đã giúp Bình Minh nâng cao chất lượng sản phẩm đến mức xuất sắc. Bình Minh vươn xa hơn với hệ thống nhà máy và chi nhánh trải dài khắp cả nước, đảm bảo việc cung cấp sản phẩm một cách kịp thời và hiệu quả. Đội ngũ chuyên gia, kỹ sư, và công nhân lành nghề của Bình Minh luôn sẵn lòng hỗ trợ và tư vấn, mang đến sự hài lòng tuyệt đối cho khách hàng. Hơn 45 năm hình thành và phát triển, sản phẩm Bình Minh đã góp mặt trong nhiều công trình lớn và dự án quan trọng, từ nhà máy nước đến khu công nghiệp, tạo nên dấu ấn khó quên. Đúng với triết lý “Chất lượng tạo nên thương hiệu”, Bình Minh không ngừng đổi mới và cải tiến, hướng đến mục tiêu mang lại những sản phẩm xuất sắc nhất, đáp ứng mọi nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

Ưu điểm vượt trội của ống nhựa Bình Minh

Ống nhựa Bình Minh, một sản phẩm đã trở thành từ khóa quen thuộc trong ngành công nghiệp vật liệu xây dựng tại Việt Nam, nổi bật với những ưu điểm vượt trội không thể phủ nhận. Được sản xuất bởi công ty CP nhựa Bình Minh, một doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực này, ống nhựa Bình Minh không chỉ đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật mà còn vượt trội về mặt chất lượng và độ bền.

  1. Độ Bền Và Tuổi Thọ Cao:Một trong những ưu điểm nổi bật nhất của ống nhựa Bình Minh là độ bền và tuổi thọ cao. Ống được làm từ chất liệu cao cấp, có khả năng chịu đựng được các điều kiện môi trường khắc nghiệt, từ thời tiết nóng ẩm của Việt Nam đến các yếu tố cơ học trong quá trình sử dụng.
  2. Linh Hoạt Trong Ứng Dụng:Ống nhựa Bình Minh thích hợp cho đa dạng các ứng dụng từ dân dụng đến công nghiệp. Sản phẩm này được sử dụng rộng rãi trong hệ thống cấp thoát nước, trong nông nghiệp, cũng như trong các công trình xây dựng lớn.
  3. An Toàn Và Thân Thiện Môi Trường:An toàn và thân thiện với môi trường là hai yếu tố không thể thiếu khi nói về ống nhựa Bình Minh. Sản phẩm không chứa các chất độc hại, đảm bảo an toàn cho nguồn nước và sức khỏe người tiêu dùng, đồng thời phù hợp với xu hướng bảo vệ môi trường ngày nay.
  4. Dễ Dàng Lắp Đặt Và Bảo Trì:Ống nhựa Bình Minh được thiết kế để dễ dàng lắp đặt và bảo trì. Nhờ cấu trúc linh hoạt và nhẹ, việc vận chuyển và lắp đặt trở nên đơn giản, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí trong quá trình thi công.
  5. Hiệu Suất Vượt Trội:Hiệu suất vượt trội là một lý do khác khiến ống nhựa Bình Minh trở thành lựa chọn hàng đầu. Ống có khả năng chịu nhiệt, chịu áp lực tốt, đảm bảo dẫn lưu hiệu quả và ổn định trong mọi điều kiện sử dụng.
  6. Kết Luận: Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Mọi Dự Án

Với những ưu điểm vượt trội trên, ống nhựa Bình Minh không chỉ là lựa chọn lý tưởng cho mọi dự án xây dựng mà còn là minh chứng cho sự phát triển không ngừng của công nghệ sản xuất ống nhựa tại Việt Nam. Đầu tư vào ống nhựa Bình Minh, bạn đang đầu tư vào chất lượng và độ tin cậy cho mọi công trình của mình.

Điện Nước Tiến Thành – Đại lý ống nhựa Bình Minh uy tín tại TP.HCM

Điện Nước Tiến Thành là đại lý độc quyền chuyên cung cấp ống nhựa Bình Minh chính hãng tại TP.HCM. Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng với giá cạnh tranh nhất, cùng dịch vụ giao hàng nhanh và đội ngũ tư vấn chuyên nghiệp.

Xác nhận Tiến Thành Q12
Giấy Xác Nhận Tiến Thành Q12

Thông tin liên hệ:

  • Hotline: 0877 381 381
  • Kho hàng (Showroom): 29E6 Đường DN5, KDC An Sương, P. Tân Hưng Thuận, Quận 12
  • Văn phòng: 222/10/2 Trường Chinh, Khu Phố 6, Quận 12
  • Website: vattudiennuoc247.com

Chúng tôi cũng cung cấp thông tin chi tiết về bảo hành, tuổi thọ sản phẩm và hướng dẫn kỹ thuật.

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)

1. Giá ống nhựa Bình Minh được tính như thế nào và có chiết khấu không?

Trả lời: Giá sản phẩm được niêm yết công khai theo mét hoặc theo cái (đối với phụ kiện). Tại Điện Nước Tiến Thành, chúng tôi luôn có chính sách chiết khấu đặc biệt hấp dẫn cho các nhà thầu, công trình và khách hàng mua số lượng lớn. Vui lòng liên hệ trực tiếp hotline 0877 381 381 để nhận báo giá tốt nhất.

2. Tiến Thành có giao hàng tận nơi không? Phí và thời gian giao hàng ra sao?

Trả lời: Chúng tôi hỗ trợ giao hàng nhanh chóng tận công trình tại TP.HCM và các tỉnh thành lân cận. Miễn phí vận chuyển cho các đơn hàng lớn hoặc trong khu vực quy định. Thời gian giao hàng sẽ được thông báo ngay khi xác nhận đơn, cam kết đúng tiến độ.

3. Làm sao để chắc chắn tôi mua đúng hàng Nhựa Bình Minh chính hãng?

Trả lời: Thị trường hiện có hàng giả, nhái thương hiệu. Để đảm bảo 100% hàng chính hãng, quý khách nên mua tại các đại lý ủy quyền chính thức như Điện Nước Tiến Thành. Sản phẩm chính hãng luôn có logo và chữ in sắc nét, đi kèm đầy đủ chứng từ chất lượng (CO, CQ) khi được yêu cầu.

4. Chế độ bảo hành sản phẩm như thế nào?

Trả lời: Tất cả sản phẩm ống và phụ tùng Nhựa Bình Minh được bảo hành chính hãng 60 tháng (5 năm) kể từ ngày giao hàng. Chính sách bảo hành áp dụng cho lỗi từ nhà sản xuất và với điều kiện hệ thống được lắp đặt đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

5. Tôi mua nhầm kích thước, có được đổi trả không?

Trả lời: Chúng tôi có chính sách hỗ trợ đổi hàng cho quý khách nếu mua nhầm quy cách, với điều kiện sản phẩm còn mới nguyên, chưa qua sử dụng và không bị trầy xước, hư hại. Vui lòng liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ cụ thể.

6. Tuổi thọ của ống nhựa Bình Minh là bao lâu?

Trả lời: Theo công bố của nhà sản xuất, các loại ống uPVC, HDPE, PPR của Nhựa Bình Minh có tuổi thọ thiết kế lên đến 50 năm nếu được lắp đặt, vận hành đúng kỹ thuật và trong điều kiện tiêu chuẩn.

7. Lắp đặt ống ngoài trời có ảnh hưởng đến chất lượng không?

Trả lời: Có. Bức xạ UV từ ánh nắng mặt trời có thể làm giảm tuổi thọ của ống nhựa. Nhựa Bình Minh khuyến cáo nên có biện pháp che chắn hoặc sơn lớp bảo vệ để đảm bảo độ bền tối đa cho đường ống khi lắp đặt ngoài trời.

8. Ngoài ống nhựa, Tiến Thành còn bán những phụ kiện gì khác?

Trả lời: Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại phụ tùng, phụ kiện đồng bộ của Nhựa Bình Minh như co, lơi, tê, van, keo dán, rắc co… đảm bảo quý khách có thể tìm thấy mọi thứ cần thiết cho hệ thống đường nước của mình tại một nơi.